Dorijet - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:21

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Lyka Labs Ltd.
Số đăng ký VN-19387-15
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Dorijet là thuốc gì?

Dorijet là một loại thuốc kháng sinh thuộc nhóm carbapenem, với thành phần chính là Doripenem monohydrat. Thuốc này được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn nghiêm trọng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng máu và nhiễm trùng ổ bụng. Dorijet có tác dụng mạnh mẽ và hiệu quả trong việc tiêu diệt các vi khuẩn Gram dương và Gram âm, giúp giảm thiểu nguy cơ kháng thuốc. Dorijet có khả năng thẩm thấu tốt vào mô, đồng thời duy trì nồng độ thuốc hiệu quả trong thời gian dài. 

Thành phần

  • Doripenem monohydrat tương đương với doripenem 500 mg.

Chỉ định của Dorijet

Thuốc Dorijet là thuốc ETC được dùng để điều trị các nhiễm khuẩn vi sinh vật nhạy cảm trong các trường hợp sau:

Chống chỉ định khi dùng Dorijet

  • Bệnh nhân được biết là quá mẫn trầm trọng với doripenem hoặc các thuốc khác cùng nhóm.
  • Bệnh nhân có sốc phản vệ với kháng sinh nhóm beta-lactam.

Cách dùng và liều dùng của Dorijet

Cách dùng

  • Thuốc dùng theo đường tiêm truyền.

Liều dùng

  • Liều Dorijet khuyến cáo
    • Điều trị bệnh phổi mắc tại bệnh viện (bao gồm viêm phổi do thời máy): 500mg truyền trong 1 giờ, tần suất mỗi 8 giờ, điều trị trong 7-14 ngày.
    • Điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng: 500mg truyền trong 1 giờ, tần suất mỗi 8 giờ, điều trị trong 5-14 ngày.
    • Thời gian điều trị tính cả thời gian chuyển sang dùng thuốc theo đường uống, sau ít nhất 3 ngày tiêm truyền, khi bệnh nhân có sự tiến triển tốt.
    • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm thận – bể thận: 500mg truyền trong 1 giờ, tần suất mỗi 8 giờ, điều trị trong 10 ngày.
    • Thời gian điều trị tính cả thời gian chuyển sang dùng thuốc theo đường uống, sau ít nhất 3 ngày tiêm truyền, khi bệnh nhân có sự tiến triển tốt.
    • Số ngày dùng có thể tăng lên tới 14 ngày với những bệnh nhân đồng thời bị nhiễm khuẩn huyết.
  • Liều Dorijet cho bệnh nhân suy thận
    • Liều khuyến cáo:
      • Độ thanh thải creatinin >50 ml/phút: Không cần chỉnh liều.
      • Độ thanh thải creatinin trong khoảng >30 ml/phút – <50 ml/phút: Tiêm truyền tĩnh mạch 250mg trong 1 giờ mỗi 8 tiếng.
      • Độ thanh thải creatinin trong khoảng >10 ml/phút – <30 ml/phút: Tiêm truyền tĩnh mạch 250mg trong 1 giờ mỗi 12 tiếng.
    • Cách tính nồng độ creatinin huyết thanh:
      • Nam: Clcr (ml/phút) = [Khối lượng cơ thể(kg) x (140 – tuổi tính bằng năm)] / [72 x creatinin huyết thanh (mg/dl)]
      • Nữ: Clcr (ml/phút) = 0,85 x giá trị tính được cho nam.

Tương tác

  • Valproic Acid: Việc sử dụng đồng thời Dorijet với valproic acid có thể làm giảm nồng độ valproic acid trong huyết thanh. Điều này có thể dẫn đến việc kiểm soát cơn co giật kém hiệu quả. Mặc dù cơ chế tương tác này chưa hoàn toàn được hiểu rõ, nhưng nghiên cứu cho thấy các kháng sinh carbapenem như Dorijet có thể ức chế quá trình thủy phân valproic acid glucuronide. Do đó, cần theo dõi nồng độ valproic acid trong huyết thanh trong quá trình điều trị với Dorijet. Nếu nồng độ không đạt yêu cầu hoặc cơn co giật xảy ra, bác sĩ có thể cần xem xét thay thế phác đồ điều trị.
  • Probenecid: Sự kết hợp giữa probenecid và Dorijet không được khuyến cáo. Probenecid có thể cạnh tranh với doripenem trong quá trình thải trừ ở ống thận, dẫn đến việc tăng nồng độ của doripenem trong cơ thể. Việc này có thể gây ra các tác dụng phụ không mong muốn, do đó không nên sử dụng probenecid cùng lúc với Dorijet.

Các lựa chọn thay thế Dorijet

Các lựa chọn thay thế cho Dorijet bao gồm Doripenem 500mg VCPDoripenem 250mg VCP và Doripenem 0,25 G MD Pharco. Tất cả các sản phẩm này đều chứa thành phần chính là doripenem, thuộc nhóm kháng sinh carbapenem, có khả năng điều trị các nhiễm trùng nghiêm trọng do vi khuẩn nhạy cảm. Doripenem 500mg VCP thường được chỉ định cho những trường hợp nặng hơn, trong khi Doripenem 250mg VCP và Doripenem 0,25 G MD Pharco thích hợp cho các tình huống nhẹ hơn hoặc khi cần điều chỉnh liều lượng. Việc lựa chọn sản phẩm thay thế phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe cụ thể của bệnh nhân cũng như sự chỉ định của bác sĩ, đảm bảo mang lại hiệu quả điều trị tốt nhất.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Nên ưu tiên thực phẩm giàu protein như thịt nạc, cá, và các sản phẩm từ sữa để giúp phục hồi sức khỏe. Rau xanh và trái cây tươi cung cấp vitamin và khoáng chất cần thiết, giúp tăng cường hệ miễn dịch. Ngược lại, nên hạn chế thực phẩm chứa nhiều đường và chất béo bão hòa, vì chúng có thể làm tăng nguy cơ viêm nhiễm. Đặc biệt, cần tránh rượu và các đồ uống có cồn, vì chúng có thể tương tác với thuốc và làm giảm hiệu quả điều trị.

Câu hỏi thường gặp

Dorijet giá bao nhiêu?

Để biết giá cụ thể của Dorijet, bạn có thể liên hệ với Quầy thuốc Trường Anh. Đặt hàng và tư vấn qua hotline: 0971 899 466.

Dorijet có thể gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng phụ có thể xảy ra khi sử dụng Dorijet bao gồm: phát ban, buồn nôn, tiêu chảy, và phản ứng dị ứng. Nếu gặp phải triệu chứng nghiêm trọng như khó thở hay sưng mặt, hãy liên hệ ngay với bác sĩ.

Dorijet hoạt động như thế nào?

Dorijet hoạt động bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn. Thành phần chính doripenem tác động lên các thành phần của vi khuẩn, giúp tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh, từ đó làm giảm nhiễm trùng.

Dorijet dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Dorijet trong thai kỳ hoặc khi cho con bú cần có sự tư vấn từ bác sĩ. Chưa có đủ dữ liệu để xác định an toàn của thuốc trong những trường hợp này.

Dorijet dùng như thế nào?

Dorijet được sử dụng theo đường tiêm truyền. Cần chú ý đến liều lượng và thời gian tiêm theo chỉ định của bác sĩ. Không tự ý thay đổi liều hoặc ngừng thuốc mà không có sự cho phép.

Mua Dorijet - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Dorijet - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này