Docalciole 0,25mcg - Điều chỉnh bất thường chuyển hóa Ca và phosphat của Domesco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Domesco
Số đăng ký VD-28371-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang mềm
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Docalciole 0,25mcg là thuốc gì?

  • Docalciole 0,25mcg là thuốc giúp điều chỉnh bất thường chuyển hóa Ca và phosphat ở loãng xương do thận, loãng xương sau mãn kinh. Ngoài ra, Docalciole 0,25mcg còn giúp hạ canxi do suy cận giáp giả, suy cận giáp sau phẫu thuật.

Thành phần của thuốc

  • Calcitriol 0,25mcg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Viên nang mềm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Điều chỉnh bất thường chuyển hóa Ca và phosphat ở bệnh nhân loạn dưỡng xương do thận.
  • Điều trị loãng xương sau mãn kinh.

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân loạn dưỡng xương do thận, loãng xương sau mãn kinh.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Quá mẫn với calcitriol (hoặc thuốc cùng loại) hoặc thành phần thuốc.
  • Bệnh liên quan tăng Ca huyết.
  • Có bằng chứng vôi hóa di căn. 
  • Tiền sử ngộ độc vit D.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

Liều dùng:

  • Liều khởi đầu 0,25 mcg/ngày. 
  • Sau 2 - 4 tuần có thể tăng liều để đạt đáp ứng mong muốn. Khi lọc thận: 0,5 mcg/ngày. 
  • Suy cận giáp bệnh nhân > 6 tuổi đáp ứng với liều 0,5 - 2 mcg/ngày. 
  • Trẻ 1 - 5 tuổi: 0,25 - 0,75 mcg/ngày.
  • Loãng xương sau mãn kinh:
    • Liều khởi đầu được đề nghị là 0,25 mcg x 2 lần/ngày. Bổ sung calci phải kết hợp chặt chẽ với chế độ ăn hàng ngày, có thể tăng liều pms-IMECAL 0,25 mcg nếu ít hơn 500 mg calci được cung cấp từ thức ăn hàng ngày và không vượt quá 1000 mg/ngày.
  • Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn, đặc biệt ở bệnh nhân làm thẩm phân máu:
    • Liều khởi đầu là 0,25 mcg/24 giờ và 0,25 mcg/48 giờ nếu bệnh nhân có calci huyết bình thường hay giảm nhẹ. Theo dõi các thông số lâm sàng và sinh hóa, nếu không tiến triển sau thời gian điều trị 2-4 tuần có thể tăng liều thêm 0,25 mcg/24 giờ, đồng thời theo dõi chặt chẽ nồng độ calci huyết ít nhất 2 lần/tuần.
  • Thiểu năng tuyến cận giáp và còi xương:
    • Liều khởi đầu là 0,25 mcg/ngày, uống vào buổi sáng. Theo dõi các thông số lâm sàng và sinh hóa, nếu không tiến triển sau thời gian điều trị 2-4 tuần có thể tăng liều thêm 0,25 mcg/ngày, đồng thời theo dõi chặt chẽ nồng độ calci huyết ít nhất 2 lần/tuần.

Cách dùng:

  • Dùng thuốc với một ít nước.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Ca huyết thanh tăng lên 1 mg/100 mL trên mức bình thường (9-11 mg/100 mL) hoặc creatinin huyết >120 μmol/L: ngưng điều trị đến khi Ca huyết trở lại bình thường.
  • Bệnh nhân không đi lại được, suy thận với giảm phosphat huyết, không dung nạp fructose.
  • Phụ nữ mang thai/cho con bú.
  • Tránh mất nước.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Thường gặp: tăng Ca huyết; đau đầu; đau bụng, buồn nôn; phát ban; nhiễm trùng đường tiết niệu.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc do một sôc tác dụng không mong muốn về thần kinh.

Tương tác thuốc

  • Thuốc lợi tiểu thiazid, digitalis, corticosteroid, sản phẩm chứa Mg, tác nhân gắn kết phosphat, cholestyramin, sevelamer.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời.

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản thuốc

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

Hạn sử dụng thuốc

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự thuốc Docalciole 0,25mcg

Câu hỏi thường gặp

Mua Docalciole 0,25mcg - Điều chỉnh bất thường chuyển hóa Ca và phosphat của Domesco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Docalciole 0,25mcg - Điều chỉnh bất thường chuyển hóa Ca và phosphat của Domesco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này