Digoxin WZF 25mg - Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:07

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký 14402/QLD-KD
Xuất xứPoland
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Digoxin WZF 25mg là thuốc gì?

  • Digoxin WZF 25mg sẽ là biện pháp ưu tiên chỉ định điều trị rối loạn nhịp trên thất: làm chậm hoặc giảm rung nhĩ hay cuồng nhĩ, với thành phần có trong thuốc sẽ là tác nhân nhằm ổn định được sự rối loạn để tim trở lại bình thường, vì vậy thuốc chính là giáp được chỉ định số một cho bệnh nhân.

Thành phần của Digoxin WZF 25mg

  • Digoxin: 0.25mg

Chỉ định của Digoxin WZF 25mg

  • Điều trị rối loạn nhịp trên thất: làm chậm hoặc giảm rung nhĩ hay cuồng nhĩ nhất là khi có tần số thất quá nhanh, nhịp nhanh trên thất kịch phát

Cách dùng - Liều dùng của Digoxin WZF 25mg

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng bằng đường tiêm truyền
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Tiêm tĩnh mạch 0,10 – 0,35mg, có thể chia làm 2 lần trong ngày. Thời gian điều trị trong vòng 5 – 10 ngày
      • Người có trọng lượng 70kg và không béo: tiêm tĩnh mạch 1mg.Dùng liều này như sau: tiêm tĩnh mạch 0,50 – 0,75mg. Khi cầm, cứ 3 giờ tiễm tĩnh mạch 1 lần 0,25mg
      • Tổng liều ngày đầu không được quá 1,5mg
    • ​Trẻ em:
      • Trẻ sơ sinh: liều trung bình tiễm tĩnh mạch 0,02mg và sau đó, liều duy trì: mỗi ngày 0,007mg/kg. Với trẻ sơ sinh đẻ non, phải giảm liều nhiều so với mức liều dùng cho trẻ sơ sinh đẻ đủ tháng.
      • Trẻ em 6 tháng tuổi:  liều trung bình tiễm tĩnh mạch 0,03mg/kg và sau đó, liều duy trì: mỗi ngày 0,01 – 0,02mg/kg.Liều cần thiết tính theo kg thể trọng giảm xuống chậm trong năm đầu sau khi đẻ.
      • Trẻ 2 tuổi:  dùng liều giống liều cho trẻ 6 tháng tuổi.
      • Ở trẻ lớn hơn: liều trung bình tiễm tĩnh mạch 0,015mg/kg và sau đó, liều duy trì: mỗi ngày 0,007mg/kg/ngày. Thường dùng liều duy trì cho trẻ em cứ 12 giờ một lần.

Chống chỉ định của Digoxin WZF 25mg

  • Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân block nhĩ thất độ 2 và độ 3, không đặt máy tạo nhịp.
  • Người có tiền sử tăng kích thích tâm thất (ngoại tâm thu) khi dùng digitalis.
  • Người có nhịp nhanh thất, rung thất.

Lưu ý khi sử dụng Digoxin WZF 25mg

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc ở người cao tuổi, trẻ sơ sinh có trọng lượng cơ thể dưới 2,5 kg, người mắc bệnh tim tắc nghẽn bên trái nặng, giảm oxy mô do suy hô hấp, nhược giáp, suy tim tiến triển, tăng Calci máu, suy gan nặng, suy thận. Giảm kali máu.

Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng Digoxin WZF 25mg được không?

  • Phụ nữ có thai nên thận trọng khi sử dụng sản phẩm vì chưa có nghiên cứu về tác hại của sản phẩm đối với cả mẹ và thai nhi. Chỉ sử dụng sản phẩm khi được bác sĩ chỉ định.
  • Không nên dùng thuốc đối với bà mẹ đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Sản phẩm không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Không sử dụng Digoxin cùng với các chất sau: muối Ca (IV), sultopride, amiodarone, midodrine. Kháng acid, than, kaolin, Ca uống, colestyramine, thuốc hạ đường huyết, erythromycin, hydroquinidine, quinidine, itraconazole, sulfasalazine, sucralfate, verapamil, thuốc hạ kali, clarithromycin, carbamazepine, muối, oxyd & hydroxyd của Mg, Al, Ca.
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.

Tác dụng phụ của Digoxin WZF 25mg

  • Trong quá trình điều trị bằng Digoxin có thể gặp phải một số tác dụng phụ như:
    • Thường gặp:
      • Buồn nôn, nôn, chán ăn
    • Ít gặp:
      • Hệ tim mạch: block nhĩ – thất, block xoang nhĩ, ngoại tâm thu nhĩ hoặc nút, loạn nhịp thất, nhịp đôi, nhịp ba, nhịp nhanh nhĩ với block nhĩ – thất, nhịp tim chậm xoang
      • Hệ thần kinh: ngủ gà, đau đầu, mệt mỏi, ngủ lịm, chóng mặt, mất phương hướng.
      • Hệ nội tiết và chuyển hóa: tăng kali huyết với ngộ độc cấp.
      • Hệ tiêu hóa: không dung nạp thức ăn, đau bụng, ỉa chảy.
      • Hệ thần kinh – cơ và xương: dau dây thần kinh.
      • Mắt: nhìn đôi, nhìn mờ, vòng sáng, nhìn vàng hoặc xanh lá cây, sợ ánh sáng, ánh sáng lóe lên.
    • Hiếm gặp:
      • Phản ứng dị ứng,
      • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu
      • Ngực nữ hóa.
      • Rối loạn tiêu hóa báo hiệu quá liều.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Quá liều thuốc Digoxin WZF 25mg

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng qua liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Digoxin WZF 25mg

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Đóng gói

  • Hộp 5 ống x 2ml.

Nhà sản xuất

  • Warsaw Pharmaceutical Works Polfa S.A, Ba Lan

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Digoxin WZF 25mg - Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Digoxin WZF 25mg - Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này