Coperil 4 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của DHG

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-21 23:48:03

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất DHG PHARMA
Số đăng ký VD-22039-14
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 vỉ x 30 viên.
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Coperil 4 là sản phẩm gì?

  • Coperil 4 là sản phẩm của Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG, một trong số những giải pháp hiệu quả đối với các bệnh nhận tăng huyết áp, suy tim sung huyết. Với thành phần có trong thuốc, sẽ giúp bệnh nhân mau hồi phục nhanh chóng để có một sức khỏe tốt nhất.

Thành phần của Coperil 4

  • Perindopril erbumin ............... 4 mg
  • Tá dược vừa đủ ...................... 1 viên

(Màu indigo carmin lake, màu green lake, lactose monohydrat, avicel, sodium starch glycolat, magnesi stearat, PVP K30)..

Dạng bào chế

  • Viên nén dài.

Công dụng - Chỉ định của Coperil 4

  • Tăng huyết áp. Suy tim sung huyết. Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (đau thắt ngực ổn định).

Cách dùng - Liều dùng của Coperil 4

  • Cách dùng:
    • Perindopril thường được cho uống một lần vào buổi sáng, lúc đói (trước bữa ăn).
  • Liều dùng
    • Liều lượng trong tăng huyết áp: 4 mg/ ngày, nếu cần sau một tháng điều trị có thể tăng lên 8 mg. Đối với người bệnh cao tuổi: 2 mg/ ngày, nếu cần sau một tháng điều trị có thể tăng lên 4 mg.
    • Trong trường hợp suy thận: cần điều chỉnh liều theo mức độ suy thận:
      • Độ thanh thải creatinin từ 30 đến 60 ml/ phút: 2 mg/ ngày.
      • Độ thanh thải creatinin từ 15 đến 30 ml/ phút: 2 mg mỗi hai ngày.
      • Độ thanh thải creatinin dưới 15 ml/ phút: 2 mg vào ngày thẩm phân.
    • Liều lượng trong suy tim sung huyết: Liều điều trị: 2 mg/ ngày, liều duy trì: 2 - 4 mg/ ngày. Đối với người bệnh có nguy cơ, nên bắt đầu điều trị với liều 1 mg.
    • Liều lượng trong đau thắt ngực ổn định: Liều khởi đầu: 4 mg/ ngày trong 2 tuần, sau đó tăng dần đến 8 mg/ ngày nếu bệnh nhân dung nạp được.
    • Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Chống chỉ định của Coperil 4

  • Mẫn cảm với perindopril. Có tiền sử bị phù mạch có liên quan đến việc dùng thuốc ức chế men chuyển. Vì không có nghiên cứu trên trẻ em nên hiện nay chống chỉ định dùng cho trẻ em.

Lưu ý khi sử dụng Coperil 4

  • Thận trọng khi dùng perindopril cho bệnh nhân có nguy cơ sau: Trường hợp suy tim, mất muối nước, nguy cơ tụt huyết áp và/ hoặc suy thận, hẹp động mạch thận.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu, suy thận, tăng huyết áp do mạch máu thận, suy tim sung huyết, bệnh nhân phải phẫu thuật, đái tháo đường, đau thắt ngực ổn định.
  • Người cao tuổi..

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có tài liệu cụ thể. Có thể có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Coperil 4

  • Thường gặp: Nhức đầu, rối loạn tính khí và/hoặc giấc ngủ, suy nhược; khi bắt đầu điều trị chưa kiểm soát đầy đủ được huyết áp. Rối loạn tiêu hóa, rối loạn vị giác, chóng mặt và chuột rút. Nổi mẩn cục bộ trên da. Ho khan, kiểu kích ứng.
  • Ít gặp: Bất lực, khô miệng; hemoglobin giảm nhẹ khi bắt đầu điều trị, tăng kali - huyết, thường là thoáng qua; tăng urê - huyết và creatinin - huyết, và hồi phục được khi ngừng điều trị.
  • Hiếm gặp: Phù mạch ở mặt, đầu chi, môi, lưỡi, thanh môn, thanh quản.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng viêm không steroid, corticoid, tetracosactid làm giảm tác dụng của perindopril. Tác dụng hạ áp của perindopril có thể trở nên quá mức khi có dùng thuốc lợi tiểu từ trước. Phối hợp với thuốc an thần và thuốc chống trầm cảm imipramin sẽ làm tăng nguy cơ hạ huyết áp thế đứng.
  • Perindopril làm tăng tác dụng hạ đường huyết của insulin và thuốc uống hạ đường huyết. Phối hợp perindopril với thuốc lợi tiểu giữ kali và các muối kali có nguy cơ tăng kali huyết, nhất là ở người suy thận. Phối hợp lithi và perindopril làm tăng lithi huyết.

Xử lý khi quên liều

  • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Xử trí khi quá liều

  • Dấu hiệu và triệu chứng: liên quan đến tụt huyết áp.
  • Điều trị: rửa dạ dày, truyền tĩnh mạch dung dịch muối đẳng trương.
  • Có thể tiến hành thẩm phân (70 ml/ phút).

Bảo quản

  •   Nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C, Tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 30 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Coperil 4 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của DHG ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Coperil 4 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của DHG tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này