COLEXIB 100 USP - Điều trị viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-21587-14
Hoạt chấtCelecoxib 100mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

COLEXIB 100 USP là thuốc gì?

  • COLEXIB 100 USP là thuốc điều trị các bệnh về viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp và hỗ trợ điều trị bệnh polyp tuyến có tính gia đình. Tác dụng hiệu quả của thuốc đã giúp nhiều bệnh nhân thoát khỏi chứng đau nhức xương khớp, cũng như là các triệu chứng thường gặp khác; giúp họ nhanh chóng trở lại với các hoạt động trong công việc và sinh hoạt hằng ngày. 

Thành phần của thuốc COLEXIB 100 USP

  • Mỗi viên nang cứng chứa:
    • Celecoxib 100mg
    • Tá dược:  Lactose, Tinh bột  ngô, Polyvinyl pyrrolidone PVP K30, Natri starch glycolat, Natri lauryl sulfat, Magnesi stearat. 

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng 

Công dụng - Chỉ định của thuốc COLEXIB 100 USP

  • COLEXIB  100 được chỉ định trong các trường hợp:
  • Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp và các bệnh thoái hóa khớp ở người lớn.
  • Điều trị bổ sung trong bệnh polyp tuyến có tính gia đình. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc COLEXIB 100 USP

  • Quá mẫn với celecoxib. Tiền sử dị ứng với các sulfonamid. Bệnh nhân bị hen, mề đay hoặc dị ứng khi dùng aspirin hoặc các NSAID khác.
  • Người loét dạ dày - tá tràng.
  • Suy tim nặng 

Liều dùng - Cách dùng thuốc COLEXIB 100 USP

  • Thoái hóa khớp: 1 viên x 2 lần / ngày hoặc 2 viên x 2 lần / ngày.
  • Viêm khớp dạng thấp: 1 - 2 viên x 2 lần / ngày.
  • Trong bệnh polyp tuyến có tính gia đình: 4 viên x 2 lần / ngày.
  • Trường hợp suy gan nhẹ- trung bình: Giảm nửa liều
  • Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.
  • Hoặc dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • Cách dùng:
    • Uống trong khi ăn hay sau bữa ăn. 

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc COLEXIB 100 USP

  • Tiền sử loét, xuất huyết tiêu hóa.
  • Người già, suy kiệt. Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Suy gan- suy thận nặng, phù, tăng HA, suy tim.  

Tác dụng phụ của thuốc COLEXIB 100 USP

  • Những tác dụng có hại hay gặp nhất là đau dầu, đau bụng, khó tiêu, ỉa chảy, buồn nôn, đầy hơi và mất ngủ.
  • Những tác dụng phụ khác là choáng ngất, suy thận, suy tim, tiến triển nặng của cao huyết áp, đau ngực, ù tai, loét dạ dày ruột, xuất huyết, nhìn lóa, lo âu, mẫn cảm với ánh sáng, tăng cân, giữ nước, các triệu chứng giống cúm, chóng mặt và yếu. 
  • Các dạng phản ứng dị ứng có thể xảy ra với celecoxib.
  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Chưa có các nghiên cứu đầy đủ về sử dụng celecoxib ở phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng Celecoxib cho phụ nữ mang thai khi lợi ích cao hơn nguy cơ có thể xảy ra đối với thai.  Không dùng Celecoxib ở 3 tháng cuối của thai kì.
  • Chưa biết Celecoxib có được phân bố vào sữa mẹ hay không, cần cân nhắc lợi/hại hoặc ngừng cho bú hoặc ngừng dùng Celecoxib.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của thuốc với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.  

Tương tác thuốc   

  • Chưa ghi nhận tương tác thuốc. 

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói  

  • Hộp 3 vỉ x 10 viêm; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Bảo quản  

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. 
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Hạn sử dụng  

  • 36 tháng 

Nhà sản xuất  

  • Công Ty Cổ Phần US Pharma USA

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua COLEXIB 100 USP - Điều trị viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua COLEXIB 100 USP - Điều trị viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này