Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:12

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Fresenius Kabi
Số đăng ký VD-20943-14
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 chai 100ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml là thuốc gì?

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml là một dung dịch tiêm truyền chứa thành phần chính là Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) do Fresenius Kabi sản xuất. Thuốc thuộc nhóm kháng sinh fluoroquinolon, được chỉ định để điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn nghiêm trọng. Cụ thể, Ciprofloxacin Kabi được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng xương và khớp, cũng như các nhiễm khuẩn phức tạp ở hệ tiết niệu. Thuốc hoạt động bằng cách ngăn chặn sự nhân đôi của vi khuẩn, từ đó ngăn chặn sự lây lan của nhiễm trùng. 

Thành phần

  • Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 2mg.

Chỉ định của Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml được dùng để điều trị trong một số trường hợp sau:

  • Trẻ em và thanh thiếu niên:
    • Nhiễm khuẩn phế quản ở bệnh nhân bị xơ hóa nang do Pseudomonas aeruginosa.
    • Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng và viêm thận.
    • Nhiễm bệnh than qua đường hô hấp (điều trị dự phòng sau phơi nhiễm và điều trị khỏi bệnh).
    • Ciprofloxacin có thể được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng ở trẻ em và thanh niên nếu điều này thật sự cần thiết.
  • Người lớn:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do vi khuẩn gram âm:
      • Đợt kịch phát của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
      • Bệnh viêm phổi.
    • Viêm tai giữa mủ mạn tính.
    • Viêm mào tinh hoàn do lậu cầu khuẩn Neisseria gonorrhoeae.
    • Bệnh viêm tiểu khung bao gồm cả trường hợp có nguyên nhân do lậu cầu khuẩn Neisseria gonorrhoeae.
    • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm do vi khuẩn gram âm.
    • Viêm tai ngoài do trực khuẩn mủ xanh.
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
    • Điều trị và dự phọng nhiễm khuẩn ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp.
    • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính.
    • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.

Chống chỉ định khi dùng Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml

  • Không dùng thuốc cho người quá mẫn với Ciprofloxacin, với các nhóm quinolone khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng Ciprofloxacin với Tizanidine.

Cách dùng và liều dùng của Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml

Cách dùng

  • Thuốc dùng bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch. Truyền chậm vào tĩnh mạch sẽ làm giảm tối thiểu sự khó chịu ở bệnh nhân và giảm kích ứng mạch:
    • Ở trẻ em thời  gian tiêm truyền là 60 phút.
    • Ở người lớn, thời gian tiêm truyền là 60 phút khi dùng 400mg và 30 phút khi dùng 200mg.

Liều dùng

  • Trẻ em và thanh thiếu niên:
    • Xơ nang: Sử dụng 10mg/kg trọng lượng, ngày 3 lần, tối đa 400mg mỗi liều, điều trị trong 10-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng và viêm thận: Sử dụng 6mg/kg trọng lượng, ngày 3 lần, tối đa 400mg mỗi liều, điều trị trong 10-21 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Điều trị khỏi bệnh và dự phòng sau khi phơi nhiễm bệnh than qua đường hô hấp đòi hỏi phải dùng đường tiêm. Điều trị bằng thuốc phải được bắt đầu càng sớm càng tốt sau khi nghi ngờ hay chắc chắn bị phơi nhiễm: Sử dụng 10mg/kg trọng lượng, ngày 2 lần, tối đa 400mg mỗi liều, điều trị trong 60 ngày từ ngày xác định được bị phơi nhiễm với Bacillus anthracis (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Các bệnh nhiễm khuẩn nặng ở trẻ em và thanh thiếu niên nếu điều này thật sự cần thiết: Sử dụng 10mg/kg trọng lượng, ngày 3 lần, tối đa 400mg mỗi liều, điều trị tùy theo từng loại nhiễm khuẩn.
  • Người lớn:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới (Đợt kịch phát của bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh viêm phổi): Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên:
      • Viêm tai giữa mủ mạn tính: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Viêm tai ngoài do trực khuẩn mủ xanh: Sử dụng 400mg, ngày 3 lần, điều trị từ 28 ngày đến 3 tháng (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng:
      • Viêm thận có biến chứng: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 7-21 ngày có thể dài hơn ở 1 số trường hợp đặc biệt như bị áp xe (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Viêm tuyến tiền liệt: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 2-4 tuần cấp tính (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Nhiễm khuẩn đường sinh dục (viêm mào tinh và tiêm tiểu khung): Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị ít nhất là 14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và trong ổ bụng:
      • Tiêu chảy do các vi khuẩn trong nhóm Shigella spp. Hơn là chỉ có Shigella dysenteriae loại 1 và tiêu chảy nặng chủ yếu xảy ra ở khách du lịch: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 1 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Tiêu chảy do vi khuẩn Shigella dysenteriae loại 1: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 5 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Tiêu chảy do vi khuản Vibrio cholerac: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 3 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Sốt thương hàn: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 7 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
      • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng vi khuẩn gram âm: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 5-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Điều trị hay dự phòng nhiễm khuẩn với Ciprofloxacin ở bệnh nhân giảm bạch cầu trùng tính nên được phối hợp với các kháng sinh phù hợp khác theo các chỉ dẫn được ban hành chính thức: Sử dụng 400mg, ngày 2-3 lần, điều trị trong suốt thời gian bị giảm bạch cầu trung tính.
    • Điều trị khỏi bệnh và dự phòng sau phơi nhiễm bệnh than qua đường hô hấp phải dùng đường tiêm. Điều trị bằng thuốc phải được bắt đầu càng sớm càng tốt sau khi nghi ngờ hay chắc chắn bị phơi nhiễm: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 60 ngày kể từ ngày xác định được bị phơi nhiễm với Bacillus anthracis (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Nhiễm khuẩn đường tiểu không phức tạp: Sử dụng 200mg, ngày 2 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
    • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: Sử dụng 400mg, ngày 2 lần, điều trị trong 7-14 ngày (đã bao gồm cả thời gian chuyển sang đường uống).
  • Người già: Liều điều trị sẽ được chỉ định tùy theo mức độ nhiễm khuẩn và độ thanh thải creatinin.
  • Bệnh nhân suy gan và thận:
    • Người lớn bị suy giảm chức năng gan: Không cần điều chỉnh liều.
    • Trẻ em bị suy giảm chức năng gan hay/và thận không được nghiên cứu.
    • Người lớn bị suy thận:
      • Độ thanh thải creatinin > 60 và creatinin huyết thanh <124: Không cần điều chỉnh liều.
      • Độ thanh thải creatinin từ 30-60 và creatinin huyết thanh từ 124-168: 200-400mg sau mỗi 12 giờ.
      • Độ thanh thải creatinin < 30 và creatinin huyết thanh >169: 200-400mg sau mỗi 24 giờ.
      • Bệnh nhân thẩm tách máu và creatinin huyết thanh >169: 200-400mg sau mỗi 24 giờ (sau khi thẩm tách).
      • Bệnh nhân thẩm phân phúc mạc và creatinin huyết thanh >169: 200-400mg sau mỗi 24 giờ.

Tương tác

  • Khi sử dụng Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml, việc tương tác với các loại thuốc khác có thể gây ra những tác dụng phụ không mong muốn hoặc làm giảm hiệu quả điều trị. Thuốc này không nên được sử dụng cùng với tizanidine, do có thể gây ra các phản ứng phụ nghiêm trọng. Nếu bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào dưới đây, cần thông báo ngay cho bác sĩ để được tư vấn:
    • Thuốc kháng vitamin K: có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.
    • Probenecid: làm tăng nồng độ ciprofloxacin trong máu.
    • Methotrexate: nguy cơ tăng độc tính methotrexate.
    • Theophylline: có thể gây ngộ độc nghiêm trọng.
    • Clozapine và Phenytoin: có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh.
    • Cyclosporin: làm tăng nồng độ creatinine trong máu.
    • Caffeine và Pentoxifylline: làm tăng tác dụng phụ của ciprofloxacin.
    • Ropinirole và Sildenafil: có thể tăng tác dụng không mong muốn.
  • Ngoài ra, một số loại thuốc khác có thể gây rối loạn nhịp tim, bao gồm thuốc chống loạn nhịp (như quinidine, amiodarone) và các thuốc kháng sinh nhóm macrolides, thuốc chống trầm cảm, và thuốc chống loạn thần.

Các lựa chọn thay thế Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml

Các lựa chọn thay thế cho Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml có thể bao gồm Ciprofloxacin Polpharma 2mg/ml (200ml)Ciprofloxacin Tablets USP 500mg Macleods, và Ciprofloxacin 500mg Quapharco. Điểm chung của các thuốc này là đều chứa hoạt chất Ciprofloxacin, giúp điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn nặng như nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu và da. Ciprofloxacin Polpharma là dạng tiêm truyền tương tự Ciprofloxacin Kabi, trong khi Ciprofloxacin Tablets USP 500mg và Ciprofloxacin Quapharco là dạng viên uống, thích hợp cho những bệnh nhân cần điều trị kéo dài hoặc không thể dùng thuốc qua đường tiêm.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Hạn chế các thực phẩm chứa canxi và sắt như sữa, phô mai, và các sản phẩm từ sữa, vì chúng có thể làm giảm hấp thu ciprofloxacin. Nên tăng cường ăn rau xanh, trái cây, và các nguồn protein từ thịt nạc hoặc cá. Tránh dùng caffeine vì ciprofloxacin có thể làm tăng nồng độ caffeine trong máu, gây lo lắng hoặc mất ngủ. Uống đủ nước để hỗ trợ cơ thể thải độc tố và giữ sức khỏe.

Câu hỏi thường gặp

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml giá bao nhiêu?

Để biết chính xác thông tin về giá của Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml và nhận tư vấn, bạn có thể liên hệ Quầy thuốc Trường Anh qua hotline 0971899466.

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml có thể gây tác dụng phụ gì?

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml có thể gây ra một số tác dụng phụ, bao gồm buồn nôn, tiêu chảy, đau đầu, chóng mặt, và đau khớp. Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc có thể gây viêm gân, đứt gân, hoặc phản ứng dị ứng nghiêm trọng. Nếu gặp bất kỳ triệu chứng nào bất thường, hãy liên hệ ngay với bác sĩ​.

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml hoạt động như thế nào?

Ciprofloxacin Kabi hoạt động bằng cách ức chế enzyme DNA gyrase của vi khuẩn, ngăn chặn quá trình nhân đôi và sửa chữa DNA của vi khuẩn. Điều này làm giảm sự phát triển và lây lan của vi khuẩn, giúp tiêu diệt nhiễm khuẩn hiệu quả​.

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml không được khuyến cáo sử dụng trong thời kỳ mang thai và cho con bú vì có thể gây hại cho thai nhi hoặc trẻ sơ sinh. Trong trường hợp cần thiết, hãy thảo luận với bác sĩ để cân nhắc lợi ích và rủi ro.

Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml cách dùng như thế nào?

Thuốc Ciprofloxacin Kabi được sử dụng qua đường tiêm truyền tĩnh mạch. Để giảm sự khó chịu và nguy cơ kích ứng tĩnh mạch, thuốc được truyền chậm. Ở trẻ em, thời gian tiêm truyền là 60 phút. Đối với người lớn, thời gian tiêm truyền là 60 phút khi dùng liều 400mg và 30 phút khi dùng liều 200mg.

Mua Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ciprofloxacin Kabi 200mg/100ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này