Cilexkand Plus 8/12,5mg DRP Inter

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-04-27 09:56:05

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký 893110459623
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cilexkand Plus 8/12,5mg là sản phẩm gì?

  • Cilexkand Plus 8/12,5mg là sự kết hợp của hai hoạt chất Candesartan cilexetil và Hydrochlorothiazide, mang đến những lợi ích sức khỏe cho bệnh nhân bị cao huyết áp. Cụ thể, thuốc giúp hạ huyết áp và duy trì huyết áp trong ranh giới ổn định, từ đó góp phần cải thiện tình trạng sức khỏe người bệnh. Trong quá trình điều trị cao huyết áp, bệnh nhân cần theo dõi huyết áp thường xuyên ngay cả khi nó đã trở về mức bình thường để qua đó điều chỉnh liệu trình cho phù hợp. Thuốc Cilexkand Plus 8/12,5mg khi dùng chung với một số thuốc hoặc sản phẩm khác có thể làm tăng/giảm hiệu quả của thuốc như rượu, thuốc trị tiểu đường, Pressor amine,... vậy nên cần thận trọng khi sử dụng.

Thành phần của Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Candesartan cilexetil: 8mg.
  • Hydrochlorothiazide: 12,5mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Tăng huyết áp là gì?

  • Cao huyết áp (hay tăng huyết áp) là một bệnh lý mãn tính khi áp lực của máu tác động lên thành động mạch tăng cao. Huyết áp tăng cao gây ra nhiều áp lực cho tim (tăng gánh nặng cho tim) và là căn nguyên của nhiều biến chứng tim mạch nghiêm trọng như: Tai biến mạch máu não, suy tim, bệnh tim mạch vành, nhồi máu cơ tim,..

Công dụng - Chỉ định của Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Điều trị tăng huyết áp.

Cách dùng – liều dùng của Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Liều khởi đầu 1 viên/ngày ở người không suy giảm thể tích dịch, có thể tăng lên tối đa 2 viên/ngày.

Chống chỉ định của Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân mắc bệnh gout, tăng acid uric máu, chứng vô niệu, bệnh Addison, tăng canxi máu.
  • Bệnh nhân suy thận, suy gan nặng, ứ mật.
  • Dùng phối hợp aliskiren (thuốc trị tăng huyết áp theo cơ chế ức chế renin) ở người bệnh đái tháo đường.
  • Phụ nữ 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.

Lưu ý khi sử dụng Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Thuốc có thể gây hạ huyết áp đặc biệt ở những bệnh nhân bị giảm thể tích và/hoặc điện giải do điều trị bằng thuốc lợi tiểu kéo dài, chế độ ăn giảm muối, lọc máu, tiêu chảy hoặc nôn mửa. 
  • Ở bệnh nhân suy tim, thuốc có thể gây hạ huyết áp quá mức, có thể dẫn đến thiểu niệu, tăng nitơ huyết và suy thận cấp. Theo dõi chức năng thận định kỳ khi dùng thuốc.
  • Những bệnh nhân có chức năng thận phụ thuộc một phần vào hoạt động của hệ thống renin-angiotensin (ví dụ: hẹp động mạch thận, bệnh thận mạn, suy tim nặng hoặc suy giảm thể tích) cần thận trọng khi dùng thuốc. 
  • Cân nhắc tạm dừng hoặc ngừng điều trị ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận đáng kể.
  • Thuốc ARB có thể gây tăng kali máu. Không sử dụng chất bổ sung kali, chất bù điện giải có chứa kali hoặc các loại thuốc khác có thể làm tăng nồng độ kali trong huyết thanh mà không hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Hydrochlorothiazide có thể gây hạ kali máu và hạ natri máu. 
  • Hydrochlorothiazide có thể gây ra phản ứng cận thị cấp tính thoáng qua và bệnh tăng nhãn áp góc đóng cấp tính. Các triệu chứng bao gồm giảm thị lực, đau mắt, xảy ra trong vòng vài giờ đến vài tuần sau khi bắt đầu dùng thuốc. Nếu gặp, ngừng sử dụng hydrochlorothiazide càng sớm càng tốt và báo với bác sĩ.
  • Người có tiền sử dị ứng hay hen phế quản lưu ý với phản ứng quá mẫn khi dùng hydrochlorothiazide.
  • Hydrochlorothiazide có thể làm thay đổi khả năng dung nạp glucose, làm tăng nồng độ cholesterol và glycerid trong huyết thanh.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Cilexkand Plus 8/12,5mg

  • Thường gặp: mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, hoa mắt; nhiễm khuẩn hô hấp; hạ huyết áp thế đứng; giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, tăng glucose huyết, tăng lipid huyết.
  • Ít gặp: loạn nhịp tim; buồn nôn, nôn, chán ăn, táo bón, ỉa chảy, co thắt ruột; mày đay, phát ban, nhiễm cảm ánh sáng; hạ magie huyết, hạ natri huyết, tăng calci huyết, nhiễm kiềm giảm clor huyết, hạ phosphat huyết. 
  • Hiếm gặp: 
    • Đau lưng, đau khớp, đau cơ.
    • Tăng enzym gan, viêm gan, vàng da ứ mật trong gan, viêm tụy.
    • Phù mạch, mẩn ngứa, sốt, viêm mạch, xuất huyết, hồng ban đa dạng, viêm da, hoại tử thượng bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson.
    • Ho, khó thở, viêm phổi, phù phổi (phản ứng phản vệ), suy hô hấp.
    • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu đa nhân, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết.
    • Suy thận, viêm thận kẽ, liệt dương.
    • Dị cảm, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm.
    • Mờ mắt.

Tương tác

  • Candesartan Cilexetil:
    • Vi Candesartan Cilexetil bị chuyển hóa không đáng kể bởi hệ thống men cytochrom P450 và ở liều điều trị không có tác động lên men P450, do đó không xảy ra tương tác với các thuốc ức chế hoặc chuyển hóa bởi các men này.
    • Không có tương tác nào đáng kể được báo cáo trong các nghiên cứu của Candesartan Cilexetil với các thuốc khác như glyburide, nifedipine, digoxin, warfarin, hydrochlorothiazide và các thuốc tránh thai đường uống ở người tình nguyện khỏe mạnh.
    • Vì chất ức chế men chuyển và các chất chẹn thụ thể angiotensin, trong đó có Candesartan Cilexetil, có thể làm tăng nồng độ Kali trong máu. Do đó nên thận trọng khi dùng Candesartan
    • Cilexetil với các thuốc khác có thể làm tăng nồng độ Kali trong máu như spironolactone và chất bổ sung Kali.
    • Có sự tăng nồng độ lithium huyết tương trong suốt thời gian dùng lithium chung với Candesartan Cilexetil, vì vậy cần thận trọng theo dõi nồng độ lithium huyết tương khi phải dùng đồng thời hai thuốc này.
  • Hydrochlorothiazide:
    • Sử dụng với những thuốc sau có thể gây ra tương tác thuốc với Hydrochlorothiazide:
    • Rượu, barbiturate hay narcotic: Có thể gây hạ huyết áp thế đứng.
    • Thuốc trị tiểu đường (thuốc uống hay insulin): Cần phải điều chỉnh liều dùng thuốc trị tiểu đường.
    • Cholestyramine và colestipol resim: Đơn liều Cholestyramine hay colestipol resin sẽ gắn kết với Hydrochlorothiazide và làm giảm sự hấp thu của thuốc qua đường tiêu hóa tới 85% và 43%.
    • Corticosteroid, ATCH: Gây mất cân bằng điện giải dữ dội, đặc biệt là hạ kali huyết.
    • Pressor amine (norepinephrine): Có thể làm giảm đáp ứng với những pressor amine nhưng không cần thiết phải bỏ việc dùng thuốc,
    • Thuốc làm giãn cơ xương (tubocurarine): Có thể làm tăng đáp ứng của các thuốc giãn cơ.
    • Lithium: Hydrochlorothiazide có thể làm giảm độ thanh thải Lithi ở thận do đó có thể gây ra nguy cơ ngộ độc Lithi.
    • NSAID: Khi sử dụng đồng thời Candesartan Cilexetil Hydrochlorothiazide với những thuốc kháng viêm không steroid, bệnh nhân nên được theo dõi chặt chẽ để xác định xem có đạt được hiệu quả lợi tiểu mong muốn hay không.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH DRP Inter.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Cilexkand Plus 8/12,5mg DRP Inter ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cilexkand Plus 8/12,5mg DRP Inter tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này