Ceftriaxone EG 1g/10ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng của Pymephaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:16

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-26402-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 5 lọ + 5 ống dm 2 ml
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ceftriaxone EG 1g/10ml là thuốc gì? 

  • Một loại kháng sinh mạnh mẽ được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn nghiêm trọng do vi khuẩn gây ra, như các vấn đề ở hệ hô hấp, thận, tiêu hoá, và viêm khớp, là Ceftriaxone EG 1 g/10 ml. Sản phẩm này được sản xuất bởi công ty Pymephaco và đang được nhiều bác sĩ sử dụng nhờ vào hiệu quả điều trị cao. Thành phần chính của Ceftriaxone EG là Ceftriaxone, có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào. Cần chú ý không kết hợp với các thuốc giàu canxi hoặc phối hợp với các kháng sinh như aminoglycosid, amsacrin, vancomycin, hay fluconazol khi dùng Ceftriaxone EG 1 g/10 ml để bảo đảm an toàn và hiệu quả trong sử dụng.

Thành phần

  • Ceftriaxone 1g

Chỉ định của Ceftriaxone EG 1g/10ml

Chống chỉ định khi dùng Ceftriaxone EG 1g/10ml

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc, kháng sinh nhóm cephalosporin và kháng sinh nhóm beta-lactam.
  • Dùng đồng thời với chế phẩm chứa calci.

Cách dùng và liều dùng của Ceftriaxone EG 1g/10ml

  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em > 12 tuổi:
      • Liều thường dùng: 1-2g/ngày, dùng 1 lần, hoặc chia đều làm 2 lần. Trường hợp nặng có thể dùng đến 4g/ngày.
      • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật:  liều duy nhất 1g tiêm tĩnh mạch từ 30 phút đến 2 giờ trước khi phẫu thuật.
      • Nhiễm lậu cầu không biến chứng: tiêm bắp liều duy nhất 250 mg.
    • Trẻ em < 12 tuổi:
      • Liều thông thường: 50-75 mg/kg/ngày, dùng 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần. Tối đa 2g/ngày.
      • Điều trị viêm màng não: liều khởi đầu 100mg/kg( không quá 4g/ngày). Sau đó điều chỉnh liều cho thích hợp. Thời gian điều trị từ 7-14 ngày.
    • Người suy thận: độ thanh thải creatinin < 10 ml/phút, liều ceftriaxon không vượt quá 2g/ngày.
  • Cách dùng:
    • Tiêm tĩnh mạch:
      • Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch: hòa tan 1g ceftriaxon trong 10ml nước cất pha tiêm. Tiêm chậm trong 2-4 phút. Tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch hoặc qua dây truyền dung dịch.
    • Dung dịch tiêm truyền:
      • Hòa tan 2g bột thuốc trong 40ml dung dịch tiêm truyền không có calci như natri clorid 0,9%, glucose 5% hoặc 10%...không dùng dung dịch lactat ringger hòa tan thuốc để tiêm truyền. Thời gian truyền ít nhất trong 30 phút.

Tương tác

  • Khi sử dụng Ceftriaxone, cần chú ý đến các tương tác có thể xảy ra với một số loại thuốc khác. Sự kết hợp giữa cefalosporin và các thuốc như gentamycin, colistin hay furosemid có thể làm tăng nguy cơ độc thận. Đồng thời, việc sử dụng probenecid có thể dẫn đến sự gia tăng nồng độ của ceftriaxone trong huyết tương do giảm thanh thải qua thận. Ngoài ra, khi được dùng chung với aspirin, ceftriaxone có thể làm tăng hiệu quả của các loại thuốc chống đông máu, do đó gây ra tác dụng giống với disulfiram. Do đó, việc theo dõi cẩn thận và tham khảo ý kiến bác sĩ khi kết hợp thuốc là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.

Các lựa chọn thay thế Ceftriaxone EG 1g/10ml

  • Cả Ceftriaxone Panpharma 1gTenamyd-ceftriaxone 2000 và Ceftriaxone EG 1g/10ml đều là các loại thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, có tác dụng tương tự nhau trong việc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Tuy nhiên, chúng có một số khác biệt nhỏ về hàm lượng, nhà sản xuất và một số thành phần phụ. Ceftriaxone Panpharma 1g và Tenamyd-ceftriaxone 2000 cùng chứa hoạt chất chính là ceftriaxone, tuy nhiên hàm lượng ở Tenamyd cao hơn. Ceftriaxone EG 1 g/10 ml cũng có hàm lượng tương đương với Ceftriaxone Panpharma 1g. Việc lựa chọn loại thuốc nào sẽ phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ, tình trạng bệnh cụ thể của từng người và cả yếu tố chi phí.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm khuẩn, dinh dưỡng rất quan trọng cho quá trình hồi phục. Để tăng cường miễn dịch, người bệnh nên bổ sung thức ăn giàu protein bao gồm thịt nạc, trứng và đậu hạt. Bổ sung rau xanh và trái cây để cung cấp vitamin và khoáng chất cần thiết. Nên chọn thực phẩm dễ tiêu hóa, tránh đồ chiên xào để không làm nặng thêm hệ tiêu hóa. Uống đủ nước để duy trì độ ẩm và loại bỏ độc tố, có thể bổ sung nước điện giải nếu mất nước. Cuối cùng, để có kế hoạch dinh dưỡng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ.

Câu hỏi thường gặp

Ceftriaxone EG 1g/10ml giá bao nhiêu?

Hiện nay, giá thuốc Ceftriaxone EG 1g/10ml  chưa được công bổ rộng rãi trên thị trường. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ qua số điện thoại 0971.899.466 hoặc truy cập vào trang web quaythuoctruonganh.org.

Ceftriaxone EG 1g/10ml có thể gây tác dụng phụ gì?

Ceftriaxone EG 1 g/10 ml có thể gây ra một vài phản ứng nhẹ, trong đó phổ biến nhất là tiêu chảy, phản ứng da như phát ban và nổi mề đay. Ở mức độ ít gặp, người dùng có thể trải qua sốt, viêm tĩnh mạch, phù nề, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu và nổi mày đay. Trong những trường hợp hiếm, thuốc có thể dẫn đến đau đầu, chóng mặt, phản vệ, thiếu máu, mất bạch cầu hạt, rối loạn đông máu, viêm đại tràng màng giả, ban đỏ đa dạng, tiểu tiện ra máu, và tăng creatinin huyết thanh

Ceftriaxone EG 1g/10ml hoạt động như thế nào?

Ceftriaxone EG 1g/10ml là một loại kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ ba, được sử dụng qua đường tiêm và có phổ kháng khuẩn rộng. Hoạt động của ceftriaxone chủ yếu dựa trên sự ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, dẫn đến tác dụng kháng khuẩn cao. Kháng sinh này có khả năng kháng lại hầu hết các loại beta-lactamase như penicillinase và cephalosporinase, cho phép nó tấn công hiệu quả cả vi khuẩn Gram âm lẫn Gram dương. Bên cạnh đó, ceftriaxone còn cho thấy tác dụng đối với một số vi khuẩn khác như Citrobacter diversus, Citrobacter freundii, Providencia, Salmonella, Shigella và Streptococcus agalactiae, mặc dù hiệu quả lâm sàng của nó trên các vi khuẩn này vẫn cần được nghiên cứu thêm. Sử dụng ceftriaxone giúp điều trị hiệu quả nhiều loại nhiễm khuẩn nặng, đảm bảo an toàn và tối ưu cho bệnh nhân.

Ceftriaxone EG 1g/10ml dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Ceftriaxone EG 1g/10ml không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. Việc dùng thuốc trong thời kỳ này có thể tiềm ẩn những rủi ro cho thai nhi hoặc trẻ nhỏ. Do đó, trước khi quyết định sử dụng, người bệnh nên tham khảo ý kiến bác sĩ để được tư vấn và đưa ra lựa chọn an toàn nhất.Trong thời gian theo dõi, cần tuân thủ y lệnh của bác sĩ nhằm đảm bảo sức khoẻ cho cả mẹ và con.

Mua Ceftriaxone EG 1g/10ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng của Pymephaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ceftriaxone EG 1g/10ml - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng của Pymephaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này