Ceftopix 100 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hô hấp dưới hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:17

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-17288-13
Hoạt chấtCefpodoxim - 100mg
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên; uống
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ceftopix 100 là thuốc gì? 

  • Ceftopix 100 là một loại kháng sinh được chỉ định để điều trị các bệnh lý từ nhẹ đến trung bình ở đường hô hấp dưới. Thuốc này hiệu quả trong việc điều trị viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng, đặc biệt là do các chủng vi khuẩn nhạy cảm như Streptococcus pneumoniae và Haemophilus influenzae. Ngoài ra, Ceftopix 100 cũng được sử dụng trong các đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn tính do S. pneumoniae, H. influenzae, hoặc Moraxella catarrhalis mà không sản sinh beta-lactamase. Thành phần chính của Ceftopix 100 là Cefpodoxim, với hàm lượng 100mg, giúp loại bỏ vi khuẩn gây hại nhanh chóng.

Thành phần

  • Cefpodoxim 100mg

Chỉ định của Ceftopix 100

  • Nhiễm khuẩn hô hấp trên bao gồm viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
  • Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng.
  • Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng.
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da. 

Chống chỉ định khi dùng Ceftopix 100

  • Không dùng cho những bệnh nhân bị dị ứng với cefpodoxim hay các cephalosporin khác hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng cho những bệnh nhân bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Cách dùng và liều dùng của Ceftopix 100

  • Cách dùng: 
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Người lớn:
      • Nhiễm khuẩn hô hấp trên, kể cả viêm amiđan và viêm họng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 10 ngày.
      • Viêm phổi cấp tính mắc phải trong cộng đồng: 200 mg mỗi 12 giờ trong 14 ngày.
      • Nhiễm lậu cầu cấp chưa có biến chứng: liều duy nhất 200 mg.
      • Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa có biến chứng: 100 mg mỗi 12 giờ trong 7 ngày.
      • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 400 mg mỗi 12 giờ trong 7 - 14 ngày.
    • Trẻ em:
      • Viêm tai giữa cấp tính: 10 mg/kg/ngày (tối đa 400 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày.
      • Viêm họng và viêm amiđan: 10 mg/kg/ngày (tối đa 200 mg/ngày chia làm 2 lần) trong 10 ngày.
      • Cefpodoxime nên được chỉ định cùng với thức ăn. Ở các bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinine dưới 30 ml/phút), khoảng cách giữa liều nên được tăng đến 24 giờ.
      • Không cần phải điều chỉnh liều ở các bệnh nhân xơ gan. 

Tương tác

  • Cefpodoxime proxetil có thể tương tác với một số loại thuốc, ảnh hưởng đến nồng độ trong huyết tương và hiệu quả điều trị. Cụ thể, khi sử dụng đồng thời với thuốc kháng acid hoặc thuốc ức chế H2, nồng độ cefpodoxime trong huyết tương có thể giảm khoảng 30%. Đặc biệt, khi kết hợp với các hợp chất có khả năng gây độc thận, việc theo dõi chức năng thận là rất quan trọng để tránh nguy cơ tổn thương. Ngược lại, nồng độ cefpodoxime có thể tăng lên khi sử dụng cùng probenecid. Ngoài ra, cephalosporins có thể làm thay đổi kết quả xét nghiệm, cụ thể là gây dương tính giả trong thử nghiệm Coombs trực tiếp. Việc hiểu rõ các tương tác thuốc sẽ giúp bác sĩ và người bệnh tối ưu liệu trình điều trị.

Các lựa chọn thay thế Ceftopix 100

  • CP 40mg/5ml 50ml, Nabzen và Ceftopix 100 đều là những kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba, có cơ chế hoạt động tương tự nhau là ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên, mỗi loại thuốc lại có phổ kháng khuẩn đặc trưng. CP 40mg/5ml 50ml và Nabzen có phổ kháng khuẩn rộng, hiệu quả trong điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn, trong khi Ceftopix 100 có thể có ưu thế hơn trong một số trường hợp nhiễm khuẩn đặc biệt.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm khuẩn, dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ cơ thể phục hồi. Để kích thích sự tái tạo tế bào và tăng cường miễn dịch, người bệnh nên tăng cường ăn thực phẩm giàu protein bao gồm thịt nạc, cá, trứng và đậu.Ngoài ra, nên bổ sung nhiều trái cây và rau xanh, đặc biệt là các loại chứa vitamin C và chất chống oxy hóa, giúp cải thiện khả năng chống lại vi khuẩn. Uống đủ nước cũng là điều cần thiết để giữ cho cơ thể luôn đủ nước và hỗ trợ quá trình thải độc. Hạn chế thực phẩm chế biến sẵn và thức ăn nhiều đường để tránh làm tăng tình trạng viêm nhiễm. Bệnh nhân có thể nhanh chóng hồi phục sức khoẻ và nâng cao sức đề kháng bằng cách thực hiện một chế độ dinh dưỡng cân đối và lành mạnh.

Câu hỏi thường gặp

Ceftopix 100 giá bao nhiêu?

Hiện nay, giá thuốc Ceftopix 100 chưa được công bố rộng rãi trên thị trường. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ qua số điện thoại 0971.899.466 hoặc truy cập vào trang web quaythuoctruonganh.org.

Ceftopix 100 có thể gây tác dụng phụ gì?

Ceftopix 100, một kháng sinh phổ biến, có thể gây ra một số tác dụng phụ mà người dùng cần lưu ý. Các tác dụng phụ ít gặp bao gồm buồn nôn, táo bón, tiêu chảy và đau bụng. Người bệnh cũng có thể trải qua cơn đau đầu nhẹ. Một nguy cơ tiềm ẩn trong phản ứng dị ứng có thể biểu hiện thông qua phát ban, nổi mề đay và sốt. Ít gặp hơn, nhưng vẫn đáng chú ý, là các triệu chứng dị ứng nghiêm trọng như sốt, đau khớp, hoặc thậm chí phản vệ. Có thể xảy ra một vài phản ứng phụ ảnh hưởng đến gan, ví dụ như tăng enzym gan, viêm gan và vàng da tạm thời. Trong trường hợp hiếm gặp, người dùng có thể gặp các vấn đề về hệ thống máu, bao gồm rối loạn bạch cầu ưa eosin, hoặc viêm thận kẽ. Tác động lên hệ thần kinh trung ương cũng có thể xảy ra, thể hiện qua sự kích thích, khó ngủ, lú lẫn và cảm giác chóng mặt. Người bệnh nên theo dõi chặt chẽ và thông báo cho bác sĩ về bất kỳ triệu chứng bất thường nào trong quá trình sử dụng thuốc.

Ceftopix 100 dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Ceftopix 100 cần được xem xét cẩn thận trước khi sử dụng trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú. Người dùng nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ để nhận được lời khuyên chính xác. Mặc dù thuốc đã trải qua các kiểm nghiệm an toàn, nhưng vẫn tồn tại những rủi ro tiềm ẩn mà phụ nữ mang thai hoặc cho con bú cần lưu ý. Việc thảo luận với chuyên gia y tế sẽ giúp xác định liệu lợi ích từ việc sử dụng Ceftopix 100 có vượt trội hơn so với những nguy cơ có thể xảy ra hay không.

Mua Ceftopix 100 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hô hấp dưới hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ceftopix 100 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hô hấp dưới hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này