Ceftenmax 200 cap USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-12 10:24:09

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-29562-18
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ceftenmax 200 cap USP là thuốc gì?

Ceftenmax 200 Cap USP là một loại thuốc kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin, được sử dụng trong việc điều trị nhiều loại nhiễm trùng do vi khuẩn gây ra. Thuốc này hoạt động bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn, giúp ngăn chặn quá trình nhân lên của chúng. Ceftenmax 200 Cap USP thường được chỉ định cho các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, viêm xoang, viêm tai giữa, nhiễm trùng đường tiết niệu, và các loại nhiễm trùng khác do vi khuẩn nhạy cảm. Ngoài ra, thuốc này chỉ được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ và không có hiệu quả đối với các bệnh do virus, chẳng hạn như cảm lạnh thông thường hoặc cúm. Việc sử dụng Ceftenmax 200 Cap USP cần tuân thủ đầy đủ hướng dẫn liều lượng và thời gian sử dụng để đạt hiệu quả điều trị tối ưu và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc.

 

Thành phần

  • Ceftibuten 200mg

Chỉ định của Ceftenmax 200 cap USP

  • Thuốc được chỉ định cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa, gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm trong trường hợp sau:
    • Viêm tai giữa: viêm tai giữa cấp do H. influenzae (gồm các chủng sản xuất beta-lactamase), M.catarrhalis (gồm các chủng sản xuất beta-lactamase), và S. pyogenes (beta-hemolytic streptococci nhóm A).
    • Viêm họng và viêm amidan: viêm họng và viêm amidan do S. pyogenes (beta-hemolytic streptococci nhóm A).
    • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính do Streptococcus pneumoniae (chỉ các chủng nhạy cảm penicillin), Haemophilus influenzae (gồm các chủng sản xuất beta-lactamase), và Moraxella catarrhalis (gồm các chủng sản xuất beta-lactamase).

Chống chỉ định khi dùng Ceftenmax 200 cap USP

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin, mẫn cảm với penicilin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cách dùng và liều dùng của Ceftenmax 200 cap USP

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống

Liều dùng

  • Người lớn:
    • Viêm tai giữa cấp: liều uống 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
    • Viêm họng và viêm amidan: liều uống 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
    • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính, liều uống 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
  • Trẻ em:
    • Viêm tai giữa cấp tính:
      • Trẻ em từ 6 tháng tuổi đến 11 tuổi: 9 mg/kg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
      • Trẻ em > 12 tuổi: 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
    • Viêm tai giữa có tràn dịch: trẻ em 7 tháng tuổi đến 12 tuổi: 9 mg/kg x 1 lần/ngày cho 10 ngày, tối đa 400mg.
    • Viêm họng và viêm amidan: + Trẻ em 6 tháng tuổi đến 11 tuổi: 9 mg/kg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
    • Trẻ em > 12 tuổi: 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
    • Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính, trẻ em > 12 tuổi: 400mg x 1 lần/ngày cho 10 ngày.
  • Bệnh nhân suy gan: không cần chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan.
  • Bệnh nhân suy thận: liều cho bệnh nhân suy thận.

Tương tác

  • Ceftenmax 200 Cap USP có thể có một số tương tác với các loại thuốc khác, do đó, người bệnh cần thông báo đầy đủ cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang sử dụng để đảm bảo an toàn và hiệu quả điều trị.
    • Theophyllin: Hiện chưa có bằng chứng cụ thể về sự tương tác giữa Ceftenmax và theophyllin dạng tiêm tĩnh mạch. Tuy nhiên, việc sử dụng đồng thời với theophyllin dạng uống vẫn cần được nghiên cứu thêm để xác định mức độ an toàn.
    • Thuốc kháng acid (antacid): Tương tác giữa Ceftenmax và thuốc kháng acid chưa được làm rõ, vì vậy nên thận trọng khi sử dụng đồng thời.
    • Thuốc kháng histamin H2 (ranitidine): Khi sử dụng cùng với ranitidine, nồng độ của ceftibuten trong máu có thể tăng lên, do đó cần được giám sát kỹ lưỡng.
    • Probenecid: Probenecid có khả năng làm tăng nồng độ ceftibuten trong máu, điều này có thể dẫn đến gia tăng tác dụng của thuốc và cần được cân nhắc khi phối hợp.
    • Thuốc tránh thai: Ceftibuten có thể làm giảm hiệu quả của các loại thuốc tránh thai. Do đó, người dùng nên tham khảo ý kiến bác sĩ về các biện pháp tránh thai thay thế khi sử dụng Ceftenmax 200 Cap USP.

Các lựa chọn thay thế Ceftenmax 200 cap USP

Một số thuốc có thể thay thế Ceftenmax 200 Cap USP trong điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn bao gồm Ofmantine-Domesco 1gKetotifen Helcor 1mg, và Tendipoxim 200. Cả Ofmantine-Domesco và Tendipoxim 200 đều thuộc nhóm kháng sinh cephalosporin, giúp điều trị các loại nhiễm trùng tương tự như Ceftenmax. Trong khi đó, Ketotifen Helcor là một thuốc kháng histamin thường được dùng để điều trị viêm mũi dị ứng và hen suyễn, có thể hỗ trợ trong trường hợp các triệu chứng dị ứng kèm theo nhiễm trùng. Lựa chọn thay thế sẽ phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý cụ thể và sự chỉ định của bác sĩ.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Ceftenmax 200 Cap USP, bạn nên ưu tiên các thực phẩm giàu dinh dưỡng và dễ tiêu hóa như rau xanh, trái cây, và ngũ cốc nguyên hạt để hỗ trợ hệ miễn dịch. Thực phẩm chứa probiotic như sữa chua cũng có thể giúp duy trì cân bằng vi khuẩn có lợi trong đường ruột. Tránh các thức ăn nhiều dầu mỡ, đồ chiên rán, và thực phẩm có tính axit cao như cam, chanh, vì chúng có thể gây khó chịu cho dạ dày. Hạn chế sử dụng đồ uống có cồn vì chúng có thể làm giảm hiệu quả của thuốc.

Câu hỏi thường gặp

Ceftenmax 200 Cap USP giá bao nhiêu?

Để biết giá cụ thể và đặt hàng, bạn có thể liên hệ Quầy thuốc Trường Anh qua hotline 0971 899 466, nơi cung cấp thuốc bán sỉ và lẻ.

Ceftenmax 200 Cap USP có thể gây tác dụng phụ gì?

Ceftenmax 200 Cap USP có thể gây một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, đau đầu, hoặc dị ứng. Nếu gặp bất kỳ dấu hiệu nào bất thường, hãy liên hệ bác sĩ để được tư vấn.

Ceftenmax 200 Cap USP hoạt động như thế nào?

Ceftenmax 200 Cap USP là kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin, hoạt động bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn, ngăn chặn quá trình nhân lên của chúng, từ đó giúp điều trị nhiễm trùng hiệu quả.

Ceftenmax 200 Cap USP dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Ceftenmax 200 Cap USP trong thai kỳ hoặc khi cho con bú cần có sự tư vấn của bác sĩ. Chỉ dùng thuốc khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ tiềm ẩn đối với mẹ và bé.

Ceftenmax 200 Cap USP uống trước hay sau ăn?

Ceftenmax 200 Cap USP có thể được uống trước hoặc sau ăn, nhưng để tránh kích ứng dạ dày, uống sau bữa ăn sẽ tốt hơn. Tuy nhiên, hãy tuân theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.

Mua Ceftenmax 200 cap USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ceftenmax 200 cap USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này