Cefradin 1g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:31

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-18401-13
Hoạt chấtCefradin - 1 g
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHôp 10 lọ
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefradin 1g VCP là thuốc gì?

  • Cefradin 1g là thuốc được dùng điều trị nhiễm khuẩn như nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn tiết niệu. Cefradin 1g là thuốc được sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm VCP.

Thành phần của thuốc Cefradin 1g VCP

  • Cefradin 1 g.

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Cefradin 1g VCP

  • CEFRADIN 1g được chi định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
    • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp kể cả viêm thùy phổi do các cầu khuẩn Gram dương nhạy cảm.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu kế cả viêm tuyến tiền liệt và nhiều bệnh nhiễm khuẩn nặng và mạn tính khác.
    • Phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

Chống chỉ định của thuốc Cefradin 1g VCP

  • Trong các trường hợp dị ứng hoặc man cảm với cephalosporin.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Cefradin 1g VCP

  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Tiêm bắp sâu hoặc tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm truyền 500mg - 1g; 6 giờ một lần.
    • Trẻ em 1 tuổi và lớn hơn:
      • Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 12,5 - 25 mg/kg thể trọng, 6 giờ một lần.
    • Dự phòng trước, trong và sau khi mổ:
      • Đối với người mồ đẻ: Tiêm tĩnh mạch 1 g ngay sau khi kẹp cuống rốn và tiêm bắp, hoặc tiêm tĩnh mạch 1g, 6 hoặc 12 giờ sau liều thứ nhất.
    • Đối với các người bệnh khác:
      • Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch lg, trước khi phẫu thuật 1/2 giờ đến 1,5 giờ và cứ 4 đến 6 giờ một lần, tiêm tiếp 1g, trong vòng 24 giờ sau phẫu thuật. Nhưng không được dùng quá 8g/ngày.
  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng bằng đường tiêm truyền.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Cefradin 1g VCP

  • Trước khi bắt đầu điều trị bằng ceftadin, phải điều tra kỹ về tiền sử đị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác.
  • Khoảng 10% người bệnh mẫn cảm với penicilin cũng có thể dị ứng với các cephalosporin khác, vì vậy phải rất thận trọng khi dùng cefradin cho những người bệnh đó. Cũng phải thận trọng khi dùng cefradin cho người bệnh có cơ địa di ứng.
  • Phải thận trọng khi dùng cefradin cho người bệnh suy thận và có thể cần phải giảm liêu. Phải theo đối chức năng thận và máu trong khi điều trị, nhất là khi dùng thuốc thời gian dài và với liều cao.

Sử dụng thuốc Cefradin 1g VCP cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Dùng được cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Cefradin 1g VCP cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Cefradin 1g VCP

  • Thường gặp nhất:
    • Phản ứng quá mẫn.
    • Toàn thân: Sốt, phản ứng giống bệnh huyết thanh, phản vệ.
    • Da: Ban da, mày đay.
    • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Thường gặp, ADR > 1/100:
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm đại tràng màng giả.
    • Máu: Mất bạch cầu hạt, biến chứng chảy máu.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
    • Thận: Hoai tử ống thận cấp sau khi dùng liều quá cao, và thường liên quan đến người cao tuổi, hoặc người có tiền sử suy thận, hoặc dùng đồng thời với các thuốc có độc tính trên thận như các kháng sinh aminoglycosid.
    • Viêm thận kẽ cấp tính.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000:
    • Gan: Viêm gan, vàng da ứ mật.
    • Toàn thân: Có thể đau ở chỗ tiêm bắp và viêm tĩnh mạch huyết khối sau khi truyền tĩnh mạch thường trên 6 g/ngày và trên 3 ngày.

Tương tác thuốc

  • Dùng đồng thời probenecid uống sẽ cạnh tranh ức chế bài tiết của đa số các cephalosporin ở ống thận, làm tăng và kéo dài nồng độ của cephalosporin trong huyết thanh.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Cefradin phải được bảo quản ở nơi mát, tránh ánh sáng tập trung hoặc chiếu thẳng, nhiệt độ không quá 30°C, tốt nhất là từ 15 - 30°C.
  • Dung dịch thuốc sau khi hòa tan còn giữ hiệu lực trong 2 giờ ở nhiệt độ phòng hoặc 24 giờ trong tủ lạnh 5 độ C.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm VCP.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cefradin 1g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefradin 1g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này