Cefpovera 200 Cap (viên nang) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Trust Farma

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:32

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-32252-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang cứng
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefpovera 200 Cap là thuốc gì? 

  • Cefpovera 200 Cap là thuốc kháng sinh dạng viên nang, chứa hoạt chất chính là Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) với hàm lượng 200 mg. Thuốc được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như: nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, bệnh lậu, và các nhiễm khuẩn da. Cefpovera 200 Cap không được khuyến cáo trong điều trị viêm phổi do vi khuẩn không điển hình như Legionella, Mycoplasma, hoặc Chlamydia, và cũng không phải là lựa chọn hàng đầu cho viêm phổi do tụ cầu. Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế - Việt Nam.

Thành phần

  • Cefpodoxim (dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Chỉ định của Cefpovera 200 Cap

  • Cefpodoxim được dùng dưới dạng uống để điều trị các nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình ở đường hô hấp dưới, kể cả viêm phổi cấp tính mắc phải ở cộng đồng do các chủng Streptococus pneumoniae hoặc Haemophilus influenzae nhạy cảm (kể cả các chủng sinh ra beta-lactamase) và để điều trị đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn do pneumoniae nhạy cảm và do H. influenzae; hoặc do Moraxella (trước kia gọi là Branhamella) catarrhalis, không sinh ra beta-lactamase.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và vừa ở đường hô hấp trên (thí dụ viêm họng, viêm amidan) do Streptococcus pyogenes nhạy cảm, cefpodoxim không phải là thuốc được chọn ưu tiên, mà là thuốc thay thế cho amoxicilin hay amoxicilin và kali clavulanat khi không hiệu quả hoặc không dùng được.
  • Điều trị viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp do các chủng nhạy cảm pneumoniae, H. influenzae (kể cả chủng sinh beta-lactamase) hoặc M. catarrhalis.
  • Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu thể nhẹ và vừa, chưa có biến chứng (viêm bàng quang) do các chủng nhạy cảm coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis hoặc Staphylococcus saprophyticus.
  • Bệnh lậu không biến chứng và lan tỏa do chủng gonorrhoea sinh hoặc không sinh penicilinase.
  • Điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa chưa biến chứng ở da và các tổ chức da do Staphylococcus aureus có tạo ra hay không tạo ra penicilinase và các chủng nhạy cảm của Streptococcus pyogenes.

Chống chỉ định khi dùng Cefpovera 200 Cap

  • Bệnh nhân bị quá mẫn với cefpodoxim, bất kỳ kháng sinh cephalosporin nào khác và/hoặc bất cứ thành phần nào của viên thuốc. Người bị bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Có tiền sử phản ứng quá mẫn trực tiếp và/hoặc nặng với penicillin hoặc những kháng sinh beta-lactam khác.

Cách dùng và liều dùng của Cefpovera 200 Cap

Liều dùng:

  • Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi:
    • Liều thường dùng: Uống 100 – 400 mg cách 12 giờ/ lần.
    • Liều khuyến cáo cho một số bệnh cụ thể như sau:
      • Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi thể nhẹ đến vừa mắc phải của cộng đồng, liều thường dùng là 200 mg/lần, cách nhau 12 giờ/lần, trong 10 – 14 ngày.
      • Nhiễm khuẩn da và các tổ chức da thể nhẹ và vừa chưa biến chứng, liều thường dùng là 400 mg/lần, cách 12 giờ/lần, trong 7 – 14 ngày.
      • Lậu chưa biến chứng ở nam, nữ: Dùng 1 liều duy nhất 200 mg hoặc 400 mg cefpodoxim, tiếp theo là điều trị bằng doxycyclin uống để đề phòng nhiễm Chlamydia.
  • Trẻ em từ 2 tháng đến 12 tuổi:
    • Lậu không biến chứng (trẻ 8 tuổi, cân nặng ≥ 45 kg): Uống 1 liều duy nhất 400 mg, phối hợp với 1 kháng sinh có tác dụng đối với nhiễm khuẩn
    • Viêm phổi mắc tại cộng đồng, đợt cấp do viêm phế quản mạn: 200 mg/lần, cách 12 giờ/lần, tương ứng trong 14 ngày và 10 ngày.
    • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 400 mg/lần, cách 12 giờ/lần, trong 7 – 14 ngày.
  • Liều cho người suy thận:
    • Phải giảm liều tùy theo mức độ suy thận. Đối với người bệnh có độ thanh thải creatinin ít hơn 30 ml/phút và không thẩm tách máu, cho uống liều thường dùng, cách 24 giờ/lần.
    • Người bệnh đang thẩm tách máu, uống liều thường dùng 3 lần/tuần.

Cách dùng:

  • Dùng đường uống. Nên uống thuốc cùng thức ăn để có sự hấp thu tốt nhất.

Tương tác

  • Hiện tại, chưa có báo cáo cụ thể về tương tác thuốc đáng chú ý đối với Cefpovera 200 Cap. Tuy nhiên, người dùng vẫn nên thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm chức năng, hay thảo dược đang sử dụng để đảm bảo an toàn và tránh nguy cơ tiềm ẩn từ việc tương tác thuốc. Điều này đặc biệt quan trọng khi kết hợp kháng sinh với các loại thuốc khác.

Các lựa chọn thay thế Cefpovera 200 Cap

  • Cefpodoxim 100-CGP USP, Vipocef 200 và Cefpovera 200 Cap đều là các thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba, được sử dụng rộng rãi trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Điểm chung nổi bật của các thuốc này là chứa hoạt chất cefpodoxim, có tác dụng ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, từ đó tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh. Trong các trường hợp bệnh nhân không dung nạp hoặc có kháng chỉ định với thành phần hoạt chất của Cefpovera 200, Vipocef 200 và Cefpodoxim 100 - CGP USP cũng được coi là những giải pháp thay thế hữu hiệu cho Cefpovera 200 Cap. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn và hiệu quả điều trị, việc lựa chọn thuốc cụ thể cần dựa trên chỉ định của bác sĩ.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi cơ thể bị nhiễm khuẩn, chế độ dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ hệ miễn dịch. Người bệnh nên tăng cường bổ sung thực phẩm giàu vitamin C như cam, chanh, dâu tây để tăng sức đề kháng. Thực phẩm giàu kẽm như hải sản, thịt đỏ, và các loại hạt cũng giúp cơ thể chống lại vi khuẩn hiệu quả hơn. Đặc biệt, nên uống đủ nước và bổ sung các loại súp, nước hầm xương để giữ cơ thể không bị mất nước và cung cấp dưỡng chất cần thiết cho quá trình hồi phục. Tránh các thực phẩm có chứa đường tinh luyện và chất béo bão hòa, vì chúng có thể làm suy yếu hệ miễn dịch và kéo dài thời gian bệ

Câu hỏi thường gặp

Cefpovera 200 Cap giá bao nhiêu?

Hiện nay, giá thuốc Cefpovera 200 Cap chưa được công bố rộng rãi trên thị trường. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ qua số điện thoại 0971.899.466 hoặc truy cập vào trang web quaythuoctruonganh.org.

Cefpovera 200 Cap có thể gây tác dụng phụ gì?

Hiện tại chưa có báo cáo nào cụ thể về tác dụng phụ mà Cefpovera 200 Cap đem lại. Khi sử dụng thuốc, nếu gặp bất cứ trường hợp nào, hãy liên hệ tới trung tâm y tế gần nhất để được hỗ trợ.

Cefpovera 200 Cap dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Cefpovera 200 Cap cần được sử dụng cẩn trọng đối với phụ nữ mang thai và cho con bú. Mặc dù các nghiên cứu trên động vật không cho thấy rủi ro nào đối với phôi thai, tuy nhiên hiện vẫn chưa có đầy đủ bằng chứng về tác dụng của thuốc ở phụ nữ mang thai. Do đó, chỉ nên dùng khi thật sự cần thiết và dưới sự giám sát của bác sĩ. Đối với phụ nữ cho con bú, vì thuốc có thể bài tiết thông qua sữa mẹ, bác sĩ có thể cân nhắc việc dừng cho con bú hoặc lựa chọn liệu pháp điều trị thích hợp nhằm hạn chế tác động lên trẻ.

Mua Cefpovera 200 Cap (viên nang) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Trust Farma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefpovera 200 Cap (viên nang) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Trust Farma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này