Cefbuten 400 Amvipharm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-02-20 00:38:47

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Amvipharm
Số đăng ký VD-24120-16
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang cứng
Đóng góiHộp 1 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefbuten 400 Amvipharm là gì?

  • Cefbuten 400 Amvipharm là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi, với thành phần chính Ceftibuten có tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn vừa và nhẹ do vi khuẩn nhạy cảm gây ra như nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu…Cefbuten 400 Amvipharm giúp làm giảm nhanh các triệu chứng và cải thiện bệnh.

Thành phần của Cefbuten 400 Amvipharm

  • Ceftibuten: 400mg

Dạng bào chế

  • Viên nang.

Nhiễm khuẩn là gì?

  • Định nghĩa nhiễm khuẩn (còn gọi là nhiễm trùng) là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng... đối với cơ thể, dẫn tới các phản ứng tế bào, tổ chức hoặc phản ứng toàn thân. Thông thường, biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng và chỉ định của Cefbuten 400 Amvipharm

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Những cơn cấp tính trong viêm phế quản mạn tính, viêm xoang hàm trên cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi do Haemophilus Influenzae, Moraxella Catarrhalis, hoặc Streptococcus Pneumoniae.

  • Viêm tai giữa cấp do Haemophilus Influenzae, Moraxella Catarrhalis, hoặc Streptococcus Pyogenes.

  • Viêm họng, viêm Amidan do Streptococcus Pyogenes.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu biến chứng hay không biến chứng, gây ra bởi Escherichia Coli, Klebsiella, Proteus Mirabilis, Enterobacter, hay Staphylococci.

Cách dùng - Liều dùng của Cefbuten 400 Amvipharm

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn và trẻ em lớn hơn 12 tuổi hoặc trên 45 kg: Liều thường dùng 400 mg x 1 lần/ ngày, dùng trong 10 ngày.

    • Trẻ em:

      • 6 tháng đến 12 tuổi hoặc dưới 45 kg: Liều thường dùng 9 mg/ kg x 1 lần/ ngày, dùng trong 10 ngày. Liều tối đa 400 mg/ ngày. Nên uống dạng bột pha hỗn dịch để thuận tiện cho việc chia liều.

    • Bệnh nhân suy thận:

      • Độ thanh thải Creatinin 50 ml/ phút, hoặc nhiều hơn, có thể sử dụng liều thông thường của Ceftibuten.

      • Độ thanh thải Creatinin 30 – 49 ml/ phút, dùng liều 4,5 mg/ kg hoặc 200 mg mỗi ngày.

      • Độ thanh thải Creatinin 5 – 29 ml/ phút, dùng liều 2,25 mg/ kg hoặc 100 mg mỗi ngày.

    • Do Cefibuten qua được màng thẩm phân máu, nên đối với các bệnh nhân đang thẩm phân máu 2 hoặc 3 lần/ tuần có thể dùng liều 400 mg/ ngày vào cuối mỗi lần thẩm phân.

    • Bệnh nhân suy gan: Liều dùng chưa được xác định.

Chống chỉ định của Cefbuten 400 Amvipharm

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Lưu ý khi sử dụng Cefbuten 400 Amvipharm

  • Thận trọng sử dụng ở bệnh nhân bị dị ứng với penicilin.

  • Nếu trong quá trình sử dụng thuốc, ở bệnh nhân xuất hiện phản ứng nhạy cảm, phải ngưng thuốc ngay đồng thời dùng những biện pháp điều trị thích hợp (như epinephrin, corticosteroids và duy trì thông khí cho bệnh nhân).

  • Thận trọng theo dõi bệnh nhân sử dụng kháng sinh phổ rộng dài ngày, do có thế phát triển quá mức các chủng không nhạy cảm.

  • Nên giảm liều dùng ở bệnh nhân suy thận.

  • Chưa xác định được tính an toàn và hữu hiệu ở trẻ em dưới 6 tháng tuổi.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Cefbuten 400 Amvipharm

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Hệ tiêu hóa: Tiêu chảy thường xảy ra ở trẻ em dưới 2 tuổi (8%).

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn. 

    • Da: Ban đỏ.

  • Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000:

    • Da: Hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, vàng da.

    • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.

    • Huyết học: Giảm huyết cầu, giảm bạch cầu, giảm hemoglobin, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, tăng tiểu cầu.

    • Nội tiết – chuyển hóa: Tăng thoáng qua AST (SGOT), ALT (SGPT) và LDH.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Liều cao thuốc kháng acid nhôm hydroxyd/magnesi hydroxyd, ranitidin và liều duy nhất tiêm tĩnh mạch theophylin: Không có ảnh hưởng đáng kể nào xảy ra.

  • Hiệu lực của thuốc ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn nên viên nang ceftibuten có thể sử dụng đồng thời với thức ăn.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất    

  • Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cefbuten 400 Amvipharm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefbuten 400 Amvipharm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này