Cefadroxil 500mg Armephaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:14

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-30196-18
Hoạt chấtCefadroxil
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 4 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cefadroxil 500mg Armephaco là thuốc gì?

  • Cefadroxil 500mg Armephaco là thuốc điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp, trên da và đường tiết niệu. Thuốc Cefadroxil 500mg sử dụng điều trị Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn.

Thành phần của thuốc Cefadroxil 500mg

  •  Cefadroxil 500mg.

  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế

  • Viên nén phân tán.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Cefadroxil 500mg

  •  Điều trị trong các nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm amidan, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt, viêm quầng.

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu : Viêm thận - bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm nội mạc tử cung

  • Các nhiễm khuẩn khác : Viêm xương tủy, viêm khớp nhiễm khuẩn

Chống chỉ định khi dùng thuốc Cefadroxil 500mg

  • Không dùng cho người có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Cefadroxil 500mg

  • Cách dùng:

    • Thuốc sử dụng theo đường uống.

    • Uống thuốc cùng với thức ăn để giảm tác dụng phụ.

  • Liều dùng:

    • Trẻ em < 40kg :

      • Dưới 1 tuổi: uống 25 - 50mg/kg thể trọng/ ngày, chia làm 2 - 3 lần.

      • Từ 1-6 tuổi: uống 250mg/lần, ngày 2 lần.

      • Trên 6 tuổi: uống 500mg/lần, ngày 2 lần.

    • Người cao tuổi: cần kiểm tra chức năng thận để điều chỉnh liều dùng.

    • Liều dùng cho người suy thận: 

      • Liều khởi đầu 0,5g - 1g cefadroxil.

      • Liều duy trì:

        • Thanh thải creatinin <10 ml/phút: 0,5-1g, liều cách liều 36 giờ.

        • Thanh thải creatinin 11-25 ml/phút: 0,5-1g, liều cách liều 24 giờ.

        • Thanh thải creatinin 26-50 ml/phút: 0,5-1g, liều cách liều 12 giờ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi sử dụng cho người bị dị ứng chéo với penicillin.

  • Thận trọng với người suy thận nặng.

  • Điều trị thận trọng với trẻ sơ sinh và trẻ non.

Tác dụng phụ của thuốc Cefadroxil 500mg

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, nổi mày đay, ngứa, khó tiêu, chóng mặt, nhức đầu và viêm âm đạo do Candida có thể xảy ra dù hiếm.

  • Báo cho bác sĩ về tác dụng bất thường của thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Cân nhắc khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định của bác sĩ.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không lái xe và vận hành máy móc khi dùng thuốc. Thuốc có thể gây chóng mặt.

Tương tác thuốc

  • Cholestyramin gắn kết với cefadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thụ của thuốc.

  • Giảm tác dụng: Probenecid có thể làm giảm bài tiết cephalosporin.

  • Tăng độc tính : Furosemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng tăng độc tính với thận.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Các triệu chứng quá liều cấp tính: phần lớn chỉ gây buồn nôn, nôn và ỉa chảy. Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.

  • Báo cho bác sĩ khi có triệu chứng bất thường.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 4 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên.

Bảo quản

  • Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn chất lượng

  • TCCS.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cefadroxil 500mg Armephaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cefadroxil 500mg Armephaco - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này