Cardenol 40 (chai 1000 viên) - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:37

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký Chưa cập nhật
Hoạt chấtPropranolol 40mg
Xuất xứThailand
Dạng bào chếViên
Đóng góiLọ 1000 viên.
Hạn sử dụngXem trên bao bì

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cardenol 40 (chai 1000 viên) là gì?                       

  • Cardenol 40 (chai 1000 viên) là thuốc được chỉ định điều trị huyết áp cao, rối loạn nhịp tim, run lắc và các tình trạng khác, với thành phần chính Propranolol giúp giảm huyết áp ngăn ngừa đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận, ngoài ra thuốc còn dùng  ngăn ngừa những cơn đau ngực hiệu quả.

Thành phần của Cardenol 40 (chai 1000 viên)

  • Propranolol 40mg

Dạng bào chế

  • Dạng viên.

Công dụng và chỉ định của Cardenol 40 (chai 1000 viên)

  • Propranolol là thuốc chẹn beta được dùng để điều trị huyết áp cao, rối loạn nhịp tim, run lắc và các tình trạng khác. Thuốc được sử dụng sau khi bị đau tim để tránh đe dọa đến tính mạng, cũng như ngăn ngừa chứng đau nửa đầu và đau ngực (đau thắt ngực). Giảm huyết áp cao giúp ngăn ngừa đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận. Bên cạnh đó, ngăn ngừa những cơn đau ngực có thể giúp cải thiện khả năng vận động của bạn.
  • Propranolol hoạt động bằng cách ngăn chặn hoạt động của các hóa chất tự nhiên trong cơ thể của bạn (chẳng hạn như epinephrine) có ảnh hưởng đến tim và các mạch máu. Tác động này làm giảm tỷ lệ đau tim, huyết áp và áp lực cho tim.
  • Ngoài ra, propranolol còn được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng lo âu hay tuyến giáp hoạt động quá mức (cường giáp). Hiện nay, propranolol thường được bán dưới dạng viên nén với hàm lượng 40mg.

Cách dùng - Liều dùng của Cardenol 40 (chai 1000 viên)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh cao huyết áp:
        • Liều đầu tiên: Đối với dạng viên phóng thích tức thời, bạn dùng propranolol 40mg uống 2 lần mỗi ngày. Đối với dạng viên phóng kéo dài, bạn dùng 80mg uống 1 lần mỗi ngày.
        • Liều duy trì: Đối với dạng viên phóng thích tức thời, bạn dùng 120 đến 240 mg uống mỗi ngày. Đối với dạng viên phòng thích kéo dài, bạn dùng 120 đến 160 mg uống mỗi ngày.
        • Liều tối đa: bạn dùng 640mg mỗi ngày.
        • Liều tăng thêm: bạn có thể dùng 120mg mỗi ngày.
      • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh đau thắt ngực:
        • Đối với dạng viên phóng thích tức thời, tổng liều mỗi ngày từ 80 dến 320mg uống 2-4 lần một ngày đã được chứng minh giúp tăng khả năng tập luyện thể dục và giảm thiếu máu cục bộ.
        • Đối với dạng viên phóng thích ổn định:
          • Liều đầu tiên: bạn dùng 80 mg uống mỗi ngày. Liều có thể được tăng dần 3 đến 7 ngày liên tục. Liều trung bình là 160 mg một lần một ngày.
          • Liều tối đa: bạn dùng 320 mg một ngày.
      • Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh loạn nhịp tim:
        • Đối với dạng viên phóng thích tức thời, 10-30 mg uống mỗi 3 đến 4 lần một ngày, trươc bữa ăn và trước khi đi ngủ.
        • Đối với dạng thuốc tiêm mạch, bạn dùng 1–3 mg tiêm không quá 1 mg/phút. Bạn cần sẽ cần thời gian để thuốc có thể chuyển hóa, nên liều thứ 2 được dùng 2 phút sau đó. Thuốc bổ sung nên được dùng sau 4 giờ.
    • Trẻ em: Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Chống chỉ định của Cardenol 40 (chai 1000 viên)

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tăng calci huyết (hàm lượng calci tăng bất bình thường trong máu)
  • Tăng calci niệu (thải trừ calci quá mức trong nước tiểu)
  • Sỏi calci (sỏi thận)
  • Bất động lâu ngày kèm theo tăng calci huyết và/hoặc tăng calci niệu.

Lưu ý khi sử dụng Cardenol 40 (chai 1000 viên)     

  • Dị ứng: Hãy cho bác sĩ biết nếu bạn đã từng có bất kỳ phản ứng bất thường hoặc dị ứng với propranolol hoặc bất kỳ loại thuốc khác, các loại thực phẩm, thuốc nhuộm, chất bảo quản hoặc động vật. Đối với sản phẩm không kê toa, đọc nhãn hoặc gói thành phần một cách cẩn thận.
  • Trẻ em: Nghiên cứu cho đến nay chưa chứng minh được các vấn đề gây ra cho trẻ em khi dùng thuốc.
  • Người cao tuổi:
    • Bệnh nhân cao tuổi có nhiều khả năng bị bệnh gan, thận, hoặc tim liên quan đến tuổi tác và có thể cần điều chỉnh liều khi được tiêm propranolol.
    • Thuốc chống chỉ định cho các trường hợp sau: Sốc tim, hội chứng Raynaud, nhịp xoang chậm và blốc nhĩ thất độ II và III, hen phế quản, suy tim (trừ khi suy tim thứ phát do nhịp nhanh có thể điều trị được bằng propranolol), bệnh nhược cơ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Cardenol 40 (chai 1000 viên)

  • Bạn nên đến bệnh viện ngay lập tức nếu gặp bất cứ dấu hiệu của một phản ứng dị ứng nào như: phát ban; khó thở; sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng.
  • Hãy gọi cho bác sĩ ngay nếu bạn có một tác dụng phụ nghiêm trọng như:
    • Nhịp  tim nhanh, chậm, hoặc không đồng đều;
    • Cảm thấy choáng váng, ngất xỉu;
    • Cảm thấy khó thở;
    • Sưng mắt cá chân hoặc bàn chân;
    • Buồn nôn, đau bụng trên, ngứa, chán ăn, nước tiểu đậm màu, phân màu đất sét, vàng da (hoặc mắt);
    • Cảm giác lạnh ở bàn tay và bàn chân;
    • Trầm cảm, lú lẫn, ảo giác;
    • Phản ứng da – sốt, đau họng, sưng mặt hoặc lưỡi của bạn, đốt cháy trong đôi mắt, đau da, phát ban da đỏ hoặc màu tím lan (đặc biệt là ở mặt hoặc cơ thể phía trên) phồng rộp và bong tróc.
  • Các tác dụng phụ phổ biến có thể bao gồm:
    • Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón, đau bụng;
    • Giảm ham muốn tình dục, liệt dương;
    • Vấn đề giấc ngủ (mất ngủ);
    • Cảm giác mệt mỏi.
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác

  • Cần điều chỉnh liều khi dùng phối hợp Propranolol với các thuốc sau: Amiodaron, cimetidin, diltiazem, verapamil, adrenalin, phenyl propanolamin, fluvoxamin, quinidin, thuốc chống loạn nhịp loại 1, clonidin, clorpromazin, lidocain, nicardipin, prazosin, rifampicin, aminophylin.
  • Phải rất cẩn thận khi dùng các thuốc chứa adrenalin cho người bệnh đang dùng thuốc chẹn beta - adrenergic, do thuốc có thể gây nhịp chậm, co thắt và tăng huyết áp trầm trọng.
  • Dùng phối hợp propranolol với thuốc giảm catecholamin như reserpin cần phải theo dõi chặt chẽ vì làm suy giảm quá mức thần kinh giao cảm sẽ gây nên hạ huyết áp, chậm nhịp tim, chóng mặt, ngất, hoặc hạ huyết áp tư thế.
  • Thận trọng khi dùng thuốc chẹn beta cùng với thuốc chẹn kênh calci, đặc biệt với verapamil tiêm tĩnh mạch, vì cả 2 tác nhân này đều có thể ức chế co cơ tim hoặc giảm dẫn truyền nhĩ thất. Có trường hợp dùng phối hợp tiêm thuốc chẹn beta và verapamil đã gây nên biến chứng nghiêm trọng, đặc biệt ở người có bệnh về cơ tim nặng, suy tim sung huyết hoặc nhồi máu cơ tim mới.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Lọ 1000 viên.

Nhà sản xuất

  • TO Chemicals –Thái Lan.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cardenol 40 (chai 1000 viên) - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cardenol 40 (chai 1000 viên) - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này