Campto 40mg/2ml - Thuốc điều trị ung thư cổ tử cung hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2026-05-05 15:29:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pfizer
Số đăng ký VN-20051-16
Xuất xứÚc
Dạng bào chếDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ 2ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Campto 40mg/2ml là gì?                                       

  • Campto 40mg/2ml là thuốc được chỉ định điều trị ung thư cổ tử cung, ung thư dạ dày tái phát, ung thư đại trực tràng tiến triển, ung thư thực quản, ngoài ra thuốc còn điều trị cho bệnh nhân mắc ung thư phổi tế bào nhỏ, với thành phần có trong thuốc giúp người bệnh cải thiện tình trạng sức khỏe.

Thành phần của Campto 40mg/2ml

  • Irinotecan 40mg/2ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch đậm đặc, dùng để pha dịch tiêm truyền..

Công dụng và chỉ định của Campto 40mg/2ml

  • Thuốc Campto 40mg/2ml được chỉ định sử dụng trong các trường hợp sau đây:
  • Hỗ trợ điều trị ung thư cổ tử cung.
  • Người bệnh bị ung thư dạ dày tái phát.
  • Điều trị ung thư đại trực tràng tiến triển.
  • Chữa trị ung thư thực quản.
  • Bệnh nhân mắc ung thư phổi tế bào nhỏ.

Cách dùng - Liều dùng của Campto 40mg/2ml

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:
    • Đối với liều điều trị hằng tuần: Truyền tĩnh mạch 125 mg/m2 diện tích cơ thể trong vòng 90 phút, mỗi tuần truyền 1 lần trong vòng 1 tháng, sau đó nghỉ 2 tuần.
    • Đối với liều theo đơn trị liệu 3 tuần: Truyền tĩnh mạch 300 - 350 mg/m2 diện tích cơ thể trong vòng 90 phút.

Chống chỉ định của Campto 40mg/2ml

  • Người bệnh bị dị ứng với Irinotecan hoặc mẫn cảm với bất cứ chất nào có trong thành phần của sản phẩm.
  • Người bệnh bị viêm ruột mạn tính.
  • Bệnh nhân bị suy tủy nghiêm trọng.
  • Người bệnh có nồng độ bilirubin trong máu cao gấp 3 lần bình thường.
  • Bệnh nhân bị tắc ruột.

Lưu ý khi sử dụng Campto 40mg/2ml

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc trên đối tượng người bệnh là người già và bệnh nhân bị suy giảm chức năng của gan thận.
  • Cần theo dõi và xét nghiệm công thức máu hằng tuần.
  • Thuốc Campto 40mg/2ml không dùng trong quá trình điều khiển phương tiện giao thông và vận hành máy móc, thiết bị.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý keiesn bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không dùng thuốc trong quá trình lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Campto 40mg/2ml

  • Trong quá trình sử dụng thuốc Campto 40mg/2ml, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng phụ không mong muốn được báo cáo thống kê lại như sau: sốt, ỉa chảy, giảm thiểu số lượng bạch cầu đa nhân.
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Thuốc Campto 40mg/2ml có thể tương tác với một số thuốc khác gây tăng độc tính, tăng tác dụng phụ, làm giảm hoặc mất hoạt tính.
  • Thuốc được nghiên cứu là xuất hiện tương tác với Campto 40mg/2ml cần lưu ý khi dùng cùng Suxamethonium.
  • Để tránh khỏi những tương tác không đáng có, điều mà người bệnh nên làm là cung cấp đầy đủ thông tin về tên những loại thuốc hoặc sản phẩm mà bạn đang dùng trước khi sử dụng thuốc Campto 40mg/2ml.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu thấy bất kì dấu hiệu bất thường nào sau khi dùng sản phẩm thì nên thông báo cho bác sĩ và đến cơ sở y tế để được thăm khám kịp thời.

Bảo quản

  • Thuốc nên được bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 25°C và tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1lọ x 2ml.

Nhà sản xuất

  • Pfizer (Perth) Pty, Ltd..

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Campto 40mg/2ml - Thuốc điều trị ung thư cổ tử cung hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Campto 40mg/2ml - Thuốc điều trị ung thư cổ tử cung hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này