Cadiroxim 500 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:36

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký 893110611024
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Đóng góiHộp 2 vỉ, 6 vỉ x 5 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cadiroxim 500 USP  là thuốc gì?

Cadiroxim 500 USP là một loại thuốc kháng sinh được sản xuất bởi Công ty Cổ phần US PHARMA USA, với thành phần chính là Cefmenoxime. Đây là kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ ba, có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn thông qua việc ngăn chặn quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Cadiroxim 500 USP được sử dụng rộng rãi để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn như nhiễm trùng hô hấp, viêm xoang, viêm phổi, nhiễm trùng đường tiết niệu, và các nhiễm trùng da. Với phổ kháng khuẩn rộng và hiệu quả cao, thuốc này thường được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn vừa và nặng, giúp giảm nguy cơ biến chứng do vi khuẩn gây ra.

Thành phần

  • Cefmenoxime 500mg

Chỉ định của Cadiroxim 500 USP 

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên.
  • Nhiễm khuẩn tai mũi họng, đặc biệt là viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan, viêm hầu.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới như viêm phế quản, cơn kịch phát của viêm phế quản mãn.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng như viêm bàng quang, niệu đạo, viêm thận-bể thận do lậu cầu (nhóm không sản xuất penicillinase).

Chống chỉ định khi dùng Cadiroxim 500 USP 

  • Chống chỉ định đối với những đối tượng có tiền sử dị ứng với cephalosporin.

Cách dùng và liều dùng của Cadiroxim 500 USP 

Cách dùng:

  • Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng:

  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Thời gian điều trị thông thường là từ 7 – 10 ngày.
  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 250mg - 500mg x 2 lần/ngày tuỳ theo mức độ trầm trọng của bệnh.
  • Dạng bào chế và hàm lượng của thuốc không phù hợp với trẻ em dưới 12 tuổi.
  • Người bị suy thận: Cadiroxim 500 có thể dùng cho người bị suy thận bằng % liều cho người thường.
  • Trường hợp suy thận nặng, không được vượt quá 500mg/ ngày.

Tương tác

  • Tương tác với thuốc kháng acid và thuốc phong bế H2: Ranitidin và natri bicarbonat có thể làm giảm sinh khả dụng của Cefmenoxime. Do đó, nên uống Cadiroxim 500 USP ít nhất 2 giờ sau khi sử dụng thuốc kháng acid hoặc thuốc phong bế H2 để tránh ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc.
  • Tương tác với Probenecid: Probenecid liều cao có thể làm giảm quá trình đào thải Cefmenoxime qua thận, dẫn đến nồng độ thuốc trong máu cao hơn và kéo dài thời gian tác dụng. Điều này có thể làm tăng nguy cơ gặp phải tác dụng phụ.
  • Tương tác với aminoglycosid: Khi kết hợp Cadiroxim 500 USP với aminoglycosid, nguy cơ nhiễm độc thận có thể tăng lên, vì vậy cần thận trọng và theo dõi chức năng thận khi sử dụng cả hai loại thuốc này cùng lúc.
  • Phản ứng dương giả trong xét nghiệm glucose: Thuốc có thể gây ra kết quả dương tính giả khi xét nghiệm glucose trong nước tiểu bằng phương pháp oxy hóa, nhưng không ảnh hưởng nếu xét nghiệm được thực hiện bằng phương pháp enzym.

Các lựa chọn thay thế Cadiroxim 500 USP 

Một số loại thuốc có thành phần và cơ chế tác dụng tương tự Cadiroxim 500 USP có thể được sử dụng thay thế như Tigemy 50mg An Thiên, Cerepone 125mg Kolmar, và Betamox ES Atra. Các thuốc này đều là kháng sinh phổ rộng, thuộc các nhóm kháng sinh khác nhau, nhưng đều có tác dụng diệt khuẩn và được sử dụng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm. Tigemy thuộc nhóm tetracycline, Cerepone là cephalosporin và Betamox là penicillin. Mỗi loại thuốc đều có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như nhiễm trùng hô hấp, da, hoặc tiết niệu. Các thuốc này có thể được lựa chọn thay thế tùy thuộc vào tình trạng nhiễm khuẩn của bệnh nhân và phản ứng của cơ thể đối với kháng sinh.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi sử dụng Cadiroxim 500 USP, người bệnh nên bổ sung các thực phẩm giàu dinh dưỡng để hỗ trợ quá trình phục hồi. Nên ăn nhiều rau xanh, trái cây tươi để cung cấp các vitamin và khoáng chất cần thiết, giúp tăng cường hệ miễn dịch. Thực phẩm giàu probiotic như sữa chua cũng rất hữu ích trong việc duy trì sự cân bằng vi khuẩn đường ruột, đặc biệt khi dùng kháng sinh. Ngoài ra, nên tránh tiêu thụ đồ uống có cồn và thực phẩm nhiều dầu mỡ vì có thể làm tăng gánh nặng cho dạ dày và gan, gây giảm hiệu quả của thuốc. Không nên dùng các sản phẩm từ sữa ngay sau khi uống thuốc để tránh làm giảm hấp thu của Cadiroxim.

Câu hỏi thường gặp

Cadiroxim 500 USP giá bao nhiêu?

Để biết chính xác giá của Cadiroxim 500 USP, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp Quầy thuốc Trường Anh. Thuốc được bán sỉ và lẻ tại đây, và bạn có thể tư vấn và đặt hàng qua hotline 0971 899 466.

Cadiroxim 500 USP có thể gây tác dụng phụ gì?

Khi sử dụng Cadiroxim 500 USP, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, phát ban da, và đau bụng. Trong một số trường hợp hiếm, có thể xuất hiện phản ứng dị ứng nghiêm trọng như khó thở hoặc sưng môi. Nếu có bất kỳ triệu chứng bất thường nào, cần ngưng sử dụng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ.

Cadiroxim 500 USP hoạt động như thế nào?

Cadiroxim 500 USP chứa thành phần chính là Cefmenoxime, một loại kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin. Thuốc hoạt động bằng cách ngăn chặn quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, từ đó tiêu diệt vi khuẩn gây nhiễm trùng trong cơ thể.

Cadiroxim 500 USP dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Việc sử dụng Cadiroxim 500 USP trong giai đoạn mang thai hoặc cho con bú cần được thực hiện dưới sự chỉ dẫn của bác sĩ. Bác sĩ sẽ cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ để đảm bảo an toàn cho cả mẹ và bé trước khi quyết định sử dụng thuốc.

Cadiroxim 500 USP uống trước hay sau ăn?

Cadiroxim 500 USP nên được uống sau bữa ăn để giảm thiểu tình trạng kích ứng dạ dày và giúp cơ thể hấp thụ thuốc tốt hơn.

Mua Cadiroxim 500 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cadiroxim 500 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này