Cadimelcox 7,5mg - Thuốc điều trị cơn viêm đau xương khớp mãn tính

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-19745-13
Hoạt chấtMeloxicam ...................... 7,5 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3, 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cadimelcox 7,5mg là thuốc gì?

  • Cadimelcox 7,5mg là thuốc được sử dụng điều trị cơn viêm đau mãn tính như viêm đau xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp. Cadimelcox 7,5mg là sản phẩm được sản xuất bởi USP.

Thành phần của thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • Meloxicam ...................... 7,5 mg.
  • Tá dược: Lactose, Tinh bột ngô, Avicel PH 101, Starch 1500, Polyvinyl pyrrolidon K30, Talc, Magnesi Stearat, Colloidal silicon dioxyd.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • ADIMELCOX được chỉ định điều trị dài hạn các cơn viêm đau mãn tính trong các trường hợp:
    • Viêm đau xương khớp (hư khớp, thoái hoá khớp).
    • Viêm khớp dạng thấp.
    • Viêm cột sống dính khớp.

Chống chỉ định của thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • Tiền sử dị ứng với Meloxicam hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Nhạy cảm chéo với với acid acetylsalicylic và các thuốc kháng viêm non-steroid khác.
  • Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.
  • Suy gan nặng.
  • Suy thận nặng không được thẩm phân.
  • Trẻ em dưới 15 tuổi.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • Liều dùng:
    • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.
    • Liều dùng thông thường cho từng trường hợp như sau:
      • Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 15 mg/ngày. Khi đáp ứng, có thể giảm xuống còn 7,5 mg/ngày.
      • Thoái hoá khớp: 7,5 mg/ngày. Có thể tăng đến 15 mg/ngày.
      • Bệnh nhân có nguy cơ cao bị những phản ứng bất lợi: điều trị khởi đầu với liều 7,5 mg/ngày.
    • Liều tối đa.
      • Không dùng quá 15 mg/ngày.
      • Bệnh nhân suy thận phải chạy thận nhân tạo: liều tối đa là 7,5 mg/ngày.
  • Cách dùng:
    • Uống nguyên viên thuốc.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • Thận trọng ở những bệnh nhân có bệnh lý đường tiêu hoá trên hoặc đang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
  • Ngừng thuốc khi xuất hiện  biểu hiện bất lợi ở da, niêm mạc, loét dạ dày tá tràng hay xuất huyết đường tiêu hoá.
  • Kiểm tra chặt chẽ thể tích nước tiểu và chức năng thận ở những bệnh nhân có thể tích và lưu lượng máu qua thận giảm.
  • Thận trọng khi chỉ định cho  bệnh nhân cao tuổi.

Sử dụng thuốc Cadimelcox 7,5mg cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc Cadimelcox 7,5mg trên phụ nữ mang thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc Cadimelcox 7,5mg cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc của người dùng bởi các tác dụng phụ như chóng mặt, ù tai, buồn ngủ,...

Tác dụng phụ của thuốc Cadimelcox 7,5mg

  • Thường gặp:
    • Thiếu máu, ngứa, phát ban, rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, chướng bụng, đau đầu, phù.
  • Ít gặp:
    • Tăng nhẹ Transaminase, Bilirubin và Creatinin, Ure máu..
    • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
    • Viêm miệng, viêm thực quản, ợ hơi, loét dạ dày - tá tràng, chảy máu đường tiêu hóa tiềm tàng, mề đay, tăng huyết áp, chóng mặt, đánh trống ngực, mặt đỏ, ù tai, buồn ngủ.
  • Hiếm gặp:
    • Viêm đại tràng, loét thủng dạ dày - tá tràng, viêm dạ dày, tăng nhạy cảm với ánh sáng, ban da, viêm gan, viêm dạ dày, hội chứng Stevens - Johnson, hội chứng Lyell, choáng phản vệ, hen phế quản, phù mạch thần kinh.
    • Nếu gặp phải bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên, hãy thông báo ngay với bác sĩ để có phương pháp xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

  • Thuốc NSAIDs liều cao: Tăng nguy cơ loét dạ dày - tá tràng và chảy máu.
  • Thuốc chống đông dạng uống, Ticlopidin, Heparin, thuốc làm tan huyết khối: Tăng nguy cơ chảy máu, theo dõi chặt chẽ tác dụng chống đông máu.
  • Lithi: Tăng nồng độ Lithi trong máu.
  • Methotrexat: Làm tăng độc tính của Methotrexat trên hệ thống huyết học, do vậy cần đếm tế bào máu định kỳ.
  • Thuốc lợi niệu: Tăng nguy cơ suy thận cấp ở những người bị mất nước.
  • Thuốc chống tăng huyết áp (thuốc ức chế Alpha-Adrenergic, thuốc ức chế men chuyển dạng Angiotensin, các thuốc giãn mạch): Giảm tác dụng giãn mạch, hạ huyết áp.
  • Cholestyramin: Giảm hấp thu, tăng thải trừ Meloxicam.
  • Cyclosporin: Tăng độc tính trên thận.
  • Warfarin: Tăng quá trình chảy máu.
  • Furosemid và Thiazid: Giảm tác dụng lợi tiểu của nhóm Thiazid, Furosemid.
  • Để sử dụng thuốc an toàn và hiệu quả, hãy thông báo cho bác sĩ về tất cả các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang sử dụng cũng như các bệnh đang mắc phải.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô, thoáng, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3, 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH US pharma USA.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cadimelcox 7,5mg - Thuốc điều trị cơn viêm đau xương khớp mãn tính ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cadimelcox 7,5mg - Thuốc điều trị cơn viêm đau xương khớp mãn tính tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này