CADIDROXYL 250 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:27

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-20100-13
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 10 gói x 3g, 20 gói x 3g.
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cadidroxyl 250 USP là thuốc gì?

  • Cadidroxyl 250 USP là một loại thuốc kháng sinh được sản xuất bởi công ty TNHH US Pharma USA, đóng gói dạng gói 3g, với thành phần chính là Cefadroxil. Thuốc này được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình do vi khuẩn nhạy cảm. Cadidroxyl hữu ích trong việc điều trị nhiễm trùng đường hô hấp trên, như viêm tai giữa, viêm xoang, và viêm amidan. Ngoài ra, thuốc cũng được chỉ định điều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản và các đợt bùng phát của viêm phế quản mãn tính. Bên cạnh đó, Cadidroxyl cũng giúp điều trị nhiễm khuẩn khớp và mô mềm, cũng như điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng bao gồm viêm niệu đạo và viêm thận - bể thận. Với phổ kháng khuẩn rộng và hiệu quả cao, Cadidroxyl 250 USP là lựa chọn đáng tin cậy trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn thường gặp.

Thành phần

  • Cefadroxil 250mg 

Chỉ định của Cadidroxyl 250 USP

Chống chỉ định khi dùng Cadidroxyl 250 USP

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cephalosporin và penicillin. 

Cách dùng và liều dùng của Cadidroxyl 250 USP

  • Cách dùng: 
    • Thuốc dùng đường uống. Hoà bột thuốc vào 50 ml nước uống. Khuấy đều vài giây. Không dùng sữa, trà, cà phê hoặc các thức uống có ga, có cồn hoặc calci để pha thuốc.
  • Liều dùng: 
    • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của bác sĩ điều trị. Thời gian điều trị tối thiểu là 5 ngày.
    • Liều dùng thông thường như sau:
      • Người lớn và trẻ em (> 40kg): 500 - 1000 mg x 2 lần/ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.
      • Trẻ em (< 40 kg): 25 - 50 mg/kg/ngày chia làm 2 lần tuỳ theo mức độ nhiễm khuẩn.
      • Người bị suy thận: Liều khởi đầu từ 500 - 1000 mg, những liều tiếp theo điều chỉnh theo độ thanh thải của thận:
        • 0 - 10 ml/phút: 500 - 1000 mg/36 giờ
        • 11 - 25 ml/phút: 500 - 1000 mg/24 giờ
        • 26 - 50 ml/phút: 500 - 1000 mg/12 giờ

Tương tác

  • Cefadroxil, thành phần chính của Cadidroxyl 250 USP, có một số tương tác quan trọng cần lưu ý. Khi sử dụng cùng với Probenecid, nồng độ cefadroxil trong huyết thanh có thể tăng lên, dẫn đến nguy cơ gia tăng tác dụng phụ. Ngoài ra, sự kết hợp với nhóm aminoglycosid và thuốc lợi tiểu như Furosemid có thể làm tăng độc tính đối với thận, gây ra các vấn đề nghiêm trọng cho chức năng thận.
  • Hơn nữa, việc sử dụng cefadroxil có thể dẫn đến kết quả âm tính giả đối với các xét nghiệm tìm kiếm glucose trong nước tiểu khi sử dụng các chất khử. Do đó, khi điều trị bằng cefadroxil, người bệnh cần thông báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang sử dụng để tránh các tương tác không mong muốn.

Các lựa chọn thay thế Cadidroxyl 250 USP

  • Khi cần một lựa chọn thay thế giữa Cadidroxyl 250 USP, Cefadroxil 500mg Cophavina và Cefadroxil PMP 250mg đều là những lựa chọn phù hợp. Mặc dù đều thuộc nhóm cephalosporin, mỗi một loại thuốc đều có những đặc trưng riêng biệt như hàm lượng, dạng bào chế và chi phí sản xuất. Cefadroxil 500mg Cophavina với hàm lượng cao hơn có thể thích hợp cho những trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng hơn, trong khi Cefadroxil PMP 250mg chủ yếu được dùng cho các trường hợp nhẹ và trung bình. Để lựa chọn được loại thuốc phù hợp nhất, bạn nên tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ.

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm khuẩn, chế độ dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường sức đề kháng. Hãy bổ sung thực phẩm giàu protein như cá hồi và ức gà để hỗ trợ phục hồi tế bào miễn dịch. Rau củ tươi, đặc biệt là những loại giàu vitamin C như kiwi và bông cải xanh, giúp cơ thể chống lại vi khuẩn hiệu quả. Nước cũng rất cần thiết; hãy uống đủ để đào thải độc tố và duy trì chức năng thận. Tránh thực phẩm chế biến sẵn và đường tinh luyện, vì chúng có thể làm suy yếu hệ miễn dịch. Nên ăn nhiều bữa nhỏ, giàu dinh dưỡng để tối ưu hóa khả năng hấp thụ. Mỗi bữa ăn không chỉ nuôi dưỡng cơ thể mà còn hỗ trợ hành trình chiến đấu chống lại bệnh tật.

Câu hỏi thường gặp

Cadidroxyl 250 USP giá bao nhiêu?

Hiện nay, giá thuốc Cadidroxyl 250 USP chưa được công bố rộng rãi trên thị trường. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm, bạn có thể liên hệ qua số điện thoại 0971.899.466 hoặc truy cập vào trang web quaythuoctruonganh.org.

 

Cadidroxyl 250 USP có thể gây tác dụng phụ gì?

Phổ biến nhất là các triệu chứng tiêu hóa như buồn nôn, đau bụng, nôn và tiêu chảy. Một số tác dụng ít gặp hơn bao gồm nổi mày đay, ngứa, và tăng bạch cầu ưa eosin. Hiếm gặp, thuốc có thể dẫn đến phản ứng toàn thân như sốt hoặc phản vệ, cùng với các vấn đề về máu như giảm bạch cầu và thiếu máu tan máu. Các triệu chứng tiêu hóa nghiêm trọng như viêm đại tràng giả mạc, cũng cần lưu ý. Ngoài ra, người dùng có thể gặp vàng da, nhiễm độc thận, và triệu chứng thần kinh như đau đầu hoặc co giật. Nếu gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Cadidroxyl 250 USP dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Cadidroxyl 250 USP cần được sử dụng cẩn trọng trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Hiện chưa có nghiên cứu đầy đủ chứng minh tính an toàn của thuốc đối với phụ nữ mang thai, vì vậy chỉ nên dùng khi thật sự cần thiết và dưới sự hướng dẫn của bác sĩ. Đối với phụ nữ đang cho con bú, thuốc có thể được bài tiết vào sữa mẹ, vì vậy hãy cẩn thận và xem xét kĩ lưỡng trước khi quyết định sử dụng. Việc tham khảo ý kiến bác sĩ là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho cả mẹ và bé.

Mua CADIDROXYL 250 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua CADIDROXYL 250 USP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này