Bonatil 5mg - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:07

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-13908-11
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Bonatil là thuốc gì?

  • Bonatil đến từ nhà sản xuất Aegen Bioteck Pharma Private Limited - Ấn Độ, sẽ là giải pháp ưu tiên cho việc điều trị huyết áp cao, đau thắt ngực, điều trị suy tim, do đó mà tình trạng bệnh lý được điều trị, duy trì sự ổn định của hệ tim mạch, thuốc chính là giải pháp ưu tiên chỉ định số một cho bệnh nhân.

Thành phần của Bonatil

  • Bisoprolol Fumarate : 5mg

Chỉ định của Bonatil

  • Điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực.
  • Điều trị đa liệu ở bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.

Cách dùng - Liều dùng của Bonatil

  • Cách dùng:
    • Thuốc được dùng bằng đường uống
  • Liều dùng:
    • Điều trị tăng huyết áp hay đau thắt ngực: liều thông thường mỗi ngày uống 1 lần 5 - 10 mg, liều tối đa 20 mg/ngày.
    • Bệnh suy tim sung huyết: liều khởi đầu: mỗi ngày uống 1 lần 1,25 mg. Nếu dung nạp thuốc, có thể tăng gấp đôi liều sau 1 tuần, và sau đó tăng liều từ từ trong khoảng 1 - 4 tuần cho đến liều tối đa được dung nạp; liều tối đa 10 mg/ngày.
    • Bệnh nhân suy gan, suy thận: liều khởi đầu mỗi ngày dùng 2,5 mg và tăng liều từ từ trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận (độ thanh thải creatinin < 40 ml/phút). Liều tối đa 10 mg/ngày cho cả đau thắt ngực và tăng huyết áp trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc độ thanh thải < 20 ml/phút.

Chống chỉ định của Bonatil

  • Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần liệu pháp có tính hướng cơ. Sốc tim
  • Người bị block nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3 (không đặt máy tạo nhịp)
  • Hội chứng nút xoang
  • Block xoang nhĩ
  • Nhịp tim chậm dưới 60 lần/phút trước khi bắt đầu điều trị
  • Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • U tế bào ưa crôm không được điều trị
  • Hạ huyết áp (áp suất tâm thu dưới 100 mm Hg)
  • Nhiễm toan chuyển hóa
  • Giai đoạn cuối của bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud

Thận trọng khi dùng Bonatil

  • Thận trọng khi sử dụng Bisoprolol stada 5mg cho các đối tượng sau:
    • Bệnh nhân suy gan, suy thận
    • Người bị suy tim
    • Bệnh mạch máu ngoại vi
    • Bệnh co thắt phế quản
    • Đái tháo đường và hạ glucose huyết
    • Bệnh tăng năng tuyến giáp
  • Không nên dừng thuốc đột ngột: vì có thể gây đau thắt ngực nặng lên và trong một số trường hợp nhồi máu cơ tim hoặc loạn nhịp thất ở người bị bệnh động mạch vành​

Phụ nữ có thai và cho con bú có dùng Bonatil được không?

  • Thận trọng khi sử dụng Bonatil cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Chỉ dùng thuốc nếu thực sự cần thiết và dưới sự dám sát y tế chặt chẽ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng Bonatil cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Bonatil

  • Tác dụng phụ trên hệ thần kinh: đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, dị cảm, giảm xúc giác, buồn ngủ, lo âu, bồn chồn, giảm năng lực hay trí nhớ, khô miệng.
  • Tác dụng phụ trên hệ tim mạch: hồi hộp, nhịp tim chậm và các rối loạn nhịp khác, lạnh đầu chi, mất thăng bằng, hạ huyết áp, đau ngực, suy tim sung huyết, khó thở.
  • Tác dụng phụ trên hệ tâm thần: trầm cảm, mất ngủ, dị mộng
  • Tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau dạ dày, đau thượng vị, đau bụng, viêm dạ dày, khó tiêu, tiêu chảy, táo bón.
  • Tác dụng phụ trên hệ thần kinh cơ: đau cơ, đau khớp, đau lưng cơ, co cứng bụng, co giật, run.
  • Tác dụng phụ trên da: phát ban, kích ứng da, ngứa, đỏ bừng, chàm, đổ mồ hồi, rụng tóc, phù mạch, viêm tróc da, viêm mạch ở da.
  • Tác dụng phụ trên giác quan riêng biệt: rối loạn thị giác, đau mắt, nặng mắt, chảy nước mắt bất thường, ù tai, đau tai, bất thường vị giác.
  • Tác dụng phụ về chuyển hóa: bệnh gút.
  • Tác dụng phụ trên hệ hô hấp: ho, khó thở, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang, hen suyễn, co thắt khí quản, viêm phế quản.
  • Tác dụng phụ trên hệ tiết niệu-sinh dục: giảm hoạt động tình dục/bất lực, viêm bàng quang, đau quặn thận.
  • Tác dụng phụ toàn thân: suy nhược, mệt mỏi, đau ngực, khó chịu, phù, tăng cân.
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Thận trọng khi dùng Bisoprolol cùng với các thuốc làm cạn kiệt catecholamin như reserpin hoặc guanethidin, cần được theo dõi chặt chẽ vì tác động hiệp lực ức chế beta-adrenergic có thể làm giảm quá mức hoạt tính giao cảm. Với những bệnh nhân đang điều trị đồng thời với clonidin, nếu ngưng điều trị thì nên ngưng bisoprolol vài ngày trước khi ngưng clonidin.
  • Lưu ý khi dùng đồng thời bisoprolol với các thuốc ức chế cơ tim hoặc ức chế sự dẫn truyền nhĩ thất, như các thuốc chẹn calci [cụ thể như nhóm phenylalkylamin (verapamil) và benzothiazepin (diltiazem)] hoặc thuốc trị loạn nhịp như disopyramid.
  • Khi dùng Bisoprolol với rifampicin: làm tăng sự chuyển hóa của bisoprolol, dẫn đến rút ngắn thời gian bán thải của bisoprolol.
  • Nguy cơ phản ứng phản vệ: Trong khi sử dụng các thuốc chẹn beta, người bệnh có tiền sử phản ứng phản vệ nặng với các dị nguyên khác nhau có thể phản ứng mạnh hơn với việc sử dụng thuốc nhắc lại, do tình cờ, do chẩn đoán hoặc do điều trị. Những người bệnh như vậy có thể không đáp ứng với các liều thông thường của epinephrin được dùng để điều trị các phản ứng dị ứng.
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.

Quá liều thuốc Bonatil

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng qua liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quên liều thuốc Bonatil

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

  • Aegen Bioteck Pharma Private Limited - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Bonatil 5mg - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bonatil 5mg - Thuốc điều trị huyết áp cao hiệu quả của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này