Bisostad 5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực của STADA

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:29

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VD-23337-15
Hoạt chấtBisoprolol fumarat
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Bisostad 5 là thuốc gì?

  • Bisostad 5 là thuốc được sử dụng dưới dạng fumarat trong kiểm soát tăng huyết áp và đau thắt ngực. Thuốc Bisostad 5 được dùng để phối hợp trị liệu chuẩn trên bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.

Thành phần của thuốc

  • Mỗi viên nén bao phim chứa bisoprolol fumarat 5 mg

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Sử dụng dưới dạng fumarat trong kiểm soát tăng huyết áp và đau thắt ngực
  • Dùng để phối hợp trị liệu chuẩn trên bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định

Đối tượng sử dụng

  • Bệnh nhân điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực theo chỉ định của bác sĩ

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Sốc tim, suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù chưa kiểm soát được bằng điều trị nền.
  • Blốc nhĩ thất độ II hoặc độ III
  • Hội chứng nút xoang, blốc xoang nhĩ
  • Nhịp tim chậm (dưới 60 lần/phút)
  • Hạ huyết áp (áp suất tâm thu dưới 100 mm Hg)
  • Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • Giai đoạn cuối của bệnh tắc nghẽn động mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud
  • U tế bào ưa crôm không được điều trị
  • Nhiễm toan chuyển hóa
  • Mẫn cảm với bisoprolol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều dùng - Cách dùng thuốc

  • Tăng huyết áp, đau thắt ngực.
    5-10 mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa 20 mg/ngày.
  • Suy tim mạn tính ổn định (dùng kết hợp với các thuốc khác).
    Suy tim sung huyết: Liều khởi đầu 1,25 mg x 1 lần/ngày.
    Có thể tăng gấp đôi liều sau 1 tuần, sau đó tăng từ từ trong khoảng 1-4 tuần cho đến liều tối đa không vượt quá 10 mg x 1 lần/ngày.
  • Người suy gan và suy thận:
    Liều khởi đầu 2,5 mg/ngày và tăng liều từ từ. Liều tối đa 10 mg/ngày cho cả đau thắt ngực và tăng huyết áp trên bệnh nhân suy gan nặng.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Cẩn thận khi hiệu chỉnh ở bệnh nhân suy gan hay suy thận.
  • Suy tim: Kích thích thần kinh giao cảm là một thành phần cần thiết hỗ trợ chức năng tuần hoàn trong giai đoạn bắt đầu suy tim sung huyết và sự chẹn beta có thể gây suy giảm thêm co bóp của cơ tim và thúc đẩy suy tim nặng hơn.
  • Bệnh nhân không có tiền sử suy tim: Sự ức chế liên tục cơ tim của các thuốc chẹn beta trên một số bệnh nhân có thể làm suy tim. Khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng đầu tiên của suy tim, nên xem xét việc ngừng dùng bisoprolol. Trong vài trường hợp, có thể tiếp tục điều trị với thuốc chẹn beta trong khi điều trị suy tim với các thuốc khác.
  • Ngừng điều trị đột ngột: Đau thắt ngực nặng lên và trong một số trường hợp nhồi máu cơ tim hoặc loạn nhịp thất đã thấy ở bệnh nhân bị bệnh động mạch vành sau khi ngừng đột ngột thuốc chẹn beta.
  • Bệnh mạch máu ngoại vi: Các thuốc chẹn beta có thể gây ra hoặc làm nặng thêm triệu chứng thiếu máu động mạch ở bệnh nhân bị bệnh mạch máu ngoại vi.
  • Bệnh nhân có bệnh co thắt phế quản: Không nên dùng thuốc. Tuy vậy, do tính chất chọn lọc tương đối beta 1, có thể dùng thận trọng bisoprolol ở người có bệnh co thắt phế quản không đáp ứng hoặc không thể dung nạp với điều trị chống tăng huyết áp khác. Dùng liều thấp nhất có thể được và liều khởi đầu là 2,5 mg. Phải có sẵn một thuốc chủ vận beta 2 (giãn phế quản).
  • Tiểu đường và hạ glucose huyết: Các thuốc chẹn beta có thể che lấp các biểu hiện của hạ glucose huyết, đặc biệt nhịp tim nhanh. Các thuốc chẹn beta không chọn lọc có thể làm tăng mức hạ glucose huyết gây bởi insulin và làm chậm sự phục hồi các nồng độ glucose huyết thanh. Do tính chất chọn lọc beta 1, điều này ít có khả năng xảy ra với bisoprolol. Tuy nhiên cần phải cảnh báo bệnh nhân hay bị hạ glucose huyết, hoặc bệnh nhân đái tháo đường đang dùng insulin hoặc các thuốc hạ glucose huyết uống về khả năng này và phải dùng bisoprolol một cách thận trọng.
  • Thuốc che lấp các dấu hiệu lâm sàng của tăng năng tuyến giáp như nhịp tim nhanh.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Chóng mặt, hoa mắt, nhức đầu, dị cảm, giảm xúc giác, buồn ngủ, lo âu, bồn chồn, giảm năng lực/trí nhớ.
  • Khô miệng.
  • Nhịp tim chậm, hồi hộp và các rối loạn nhịp khác, lạnh đầu chi, mất thăng bằng, hạ huyết áp, đau ngực, suy tim sung huyết, khó thở.
  • Dị mộng, mất ngủ, trầm cảm.
  • Đau dạ dày/thượng vị/bụng, viêm dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón.
  • Đau cơ/khớp, đau lưng/cổ, co cứng bụng, co giật/run.
  • Phát ban, chàm, kích ứng da, ngứa, đỏ bừng, đổ mồ hôi, rụng tóc, phù mạch, viêm tróc da.
  • Rối loạn thị giác, đau mắt/nặng mắt, chảy nước mắt bất thường, ù tai, đau tai, bất thường vị giác.
  • Gout
  • Hen suyễn/ co thắt khí quản, viêm phế quản, ho, khó thở, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang.
  • Giảm hoạt động tình dục/bất lực, viêm bàng quang, đau quặn thận.
  • Mệt mỏi, suy nhược, đau ngực, khó chịu, phù, tăng cân.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Do chưa có nhiều thử nghiệm chặt chẽ và đầy đủ, phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú nên thận trọng khi dùng thuốc.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ và mệt mỏi, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Thông tin về tương tác thuốc đang được cập nhật

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Uống thuốc ngay khi nhớ ra liều

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Liên hệ ngay với bác sĩ

Quy cách đóng gói thuốc

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Bảo quản thuốc

  • Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tánh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC

Hạn sử dụng thuốc

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Nhà sản xuất thuốc

  • Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam

Sản phẩm tương tự thuốc

Câu hỏi thường gặp

Mua Bisostad 5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực của STADA ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bisostad 5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực của STADA tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này