Biofumoksym 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:40

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN-19303-15
Hoạt chấtCefuroxim 1,5g
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Biofumoksym 1,5g là gì?                                         

  • Biofumoksym 1,5g là thuốc được sản xuất bởi Pharmaceutical Works Polpharma S.A (Ba Lan), với thành phần chính Cefuroxim có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và trên, nhiễm khuẩn niệu sinh dục, nhiễm khuẩn da và mô mềm, bệnh lâu…

Thành phần của Biofumoksym 1,5g

  • Cefuroxim 1,5g. 

Dạng bào chế

  • Bột pha dung dịch tiêm.

Công dụng và chỉ định của Biofumoksym 1,5g

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phổi và viêm phế quản cấp và mạn. 
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như nhiễm khuẩn ở tai, mũi, họng ví dụ như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amygdale và viêm họng. 
  • Nhiễm khuẩn niệu-sinh dục như viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo. 
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm như bệnh nhọt, mủ da, chốc lở. 
  • Bệnh lậu, như viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.

Cách dùng - Liều dùng của Biofumoksym 1,5g

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: 750 mg x 3 lần/ngày; nặng: 1,5 g x 3 – 4 lần/ngày.
    • Lậu liều duy nhất 1,5 g tiêm IM.
    • Nhiễm khuẩn huyết 1,5 g x 3 lần/ngày.
    • Dự phòng phẫu thuật 750 mg trước mổ 30 – 60 phút, sau mổ 750 mg/8 giờ x 24 – 48 giờ.
    • Trẻ > 3 tháng: 50 – 100 mg/kg/ngày chia 3 – 4 lần.
    • Suy thận: giảm liều.

Chống chỉ định của Biofumoksym 1,5g

  • Mẫn cảm đã biết với các kháng sinh cephalosporine

Lưu ý khi sử dụng Biofumoksym 1,5g

  • Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu enzym Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng vì thuốc có thành phần lactose. Bệnh nhân không nên uống rượu trong ít nhất 48 giờ sau khi ngừng điều trị với metronidazol. Phản ứng kiểu disulfiram với hạ huyết áp và nôn đã xảy ra. Thận trọng ở bệnh nhân rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Metronidazol không nên sử dụng ở bệnh nhân bị rối loạn tạo máu hoặc có bệnh ở hệ thần kinh trung ương thể hoạt động không do nhiễm trùng. Liều cao metronidazol có thể che dấu sự hiện diện của bệnh giang mai. Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân bị động kinh hoặc co giật do liều cao của Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các kháng sinh cephalosporin, penicilin và các thuốc khác.
  • Bệnh nhân bị suy thận.
  • Bệnh nhân có bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng.
  • Bệnh nhân phải sử dụng cefuroxim dài ngày.
  • Bệnh nhân bị đau tại vị trí tiêm hoặc viêm tĩnh mạch huyết khối khi sử dụng thuốc.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc  không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và sử dụng máy móc.

Tác dụng phụ của Biofumoksym 1,5g

  • Phản ứng tại chỗ: Đau, viêm tại vị trí tiêm.
  • Phản ứng dị ứng: Phát ban, nổi mày đay, ngứa.
  • Đường tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Thần kinh trung ương: Đau đầu, kích động hiếm khi xảy ra.
  • Huyết học: Giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, suy tủy.
  • Chức năng thận: Thuốc có thể gây độc tính trên thận.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Probenecid (Thuốc điều trị gút và tăng acid uric máu) liều cao do làm giảm độ thanh thải cefuroxim ở thận làm cho nồng độ cefuroxim trong huyết tương cao và dài hơn.
  • Kháng sinh aminoglycosid hoặc các thuốc lợi tiểu mạnh (như furosemid) do tăng độc tính trên thận.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ.

Nhà sản xuất

  • Pharmaceutical Works Polpharma S.A. - Ba Lan

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Biofumoksym 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Biofumoksym 1,5g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này