Bidigentil 10% (1,5ml) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:40

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Bidiphar
Số đăng ký VD-33725-19
Hoạt chấtNetilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 10 ống x 1,5ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Bidigentil 10% (1,5ml) là gì?                                

  • Bidigentil 10% (1,5ml) là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược-TBYT Bình Định, với thành phần chính Netilmicin có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn như nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn ổ bụng dưới, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tiết niệu, bệnh lậu.

Thành phần của Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml. 

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Công dụng và chỉ định của Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Dung dịch tiêm Bidigentil 10% được chỉ định sử dụng trong:
    • Nhiễm khuẩn da, mô mềm.
    • Nhiễm khuẩn ổ bụng dưới.
    • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới.
    • Nhiễm khuẩn tiết niệu.
    • Nhiễm khuẩn huyết.
    • Bệnh lậu.
  • Dung dịch tiêm Bidigentil 10% được chỉ định thay thế cho amikacin trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm đã kháng gentamycin và tobramycin. Trong đa số trường hợp, Bidigentil 10% nên phối hợp với các kháng sinh khác nhưng phải tiêm riêng rẽ, không pha chung trong cùng một xi - lanh hay chai truyền. Chỉ sử dụng Bidigentil 10% đơn độc trong trường hợp điều trị một số nhiễm trùng đường niệu (viêm thận – bể thận cấp ở người lớn và trẻ em, đặc biệt với bệnh nhân bị dị ứng với kháng sinh beta – lactam hoặc đã kháng cephalosporin thế hệ 3).

Cách dùng - Liều dùng của Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm.
  • Liều dùng:
    • Netilmicin được dùng dưới dạng muối sulfat, nhưng liều được biểu thị dưới dạng netilmicin.
    • Liều dùng là như nhau cho dù thuốc được tiêm bắp hay tiêm truyền tĩnh mạch.
    • Người lớn:
      • Thuốc thường được dùng đường tiêm bắp với liều 4 – 7,5 mg/kg/ngày, một lần duy nhất hoặc có thể chia đều cách nhau 8 hoặc 12 giờ.
      • Trong tất cả các trường hợp bệnh nhân nặng có nguy cơ làm tăng thể tích phân bố (Vd) và/ hoặc nhiễm trùng vi khuẩn có giá trị MIC tăng, cần phải dùng liều tối đa, đặc biệt khi bắt đầu đợt điều trị.
      • Liều dùng trên có thể tiêm tĩnh mạch chậm trong 3 – 5 phút hoặc truyền tĩnh mạch trong vòng 30 phút – 2 giờ, pha trong 50 – 200ml dịch truyền tương hợp.
    • Trẻ em:
      • Trẻ nhỏ: tiêm bắp 2,0 – 2,5 mg/kg, 8 giờ/ lần.
      • Trẻ sơ sinh trên 4 tuần tuổi: tiêm bắp 2,0 – 2,5 mg/kg, 8 giờ/ lần, dưới sự giám sát nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Chống chỉ định của Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Bệnh nhân quá mẫn với netilmicin, các kháng sinh nhóm aminoglycosid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • Nhược cơ nặng.
  • Thuốc tiêm có chất bảo quản alcol benzylic nên chống chỉ định cho trẻ sinh non và trẻ sơ sinh dưới 4 tuần tuổi.
  • Dùng đồng thời với các kháng sinh aminoglycosid khác.

Lưu ý khi sử dụng Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Do độc tính của netilmicin gần giống với các aminoglycosid khác, thận trọng khi sử dụng netilmicin ở người cao tuổi hoặc ở bệnh nhân có suy thận mắc kèm. Độc tính trên thận có liên quan đến sử dụng liều cao, điều trị kéo dài, đã có thay đổi chức năng thận trước đó, trên bệnh nhân rối loạn huyết động hoặc phối hợp với các thuốc khác có độc tính trên thận. Cần giảm liều netilmicin theo tuổi và mức độ suy thận. Suy giảm chức năng thận ở người cao tuổi thường liên quan đến tuổi. Vì vậy không dùng liều quá cao netilmicin cho người cao tuổi và cần theo dõi chức năng thận dựa trên Clcr tính toán theo công thức Cockcroft – Gault:
  • Cần thận trọng khi sử dụng netilmicin ở trẻ sinh non và trẻ sơ sinh vì chức năng thận ở những đối tượng này chưa được hoàn thiện làm kéo dài thời gian bán thải của thuốc, tăng nguy cơ gây độc tính. Liều dùng cho trẻ em cần được thay đổi cho phù hợp.
  • Mất nước và giảm khối lượng dịch ngoại bào cũng là yếu tố làm tăng nguy cơ gây độc tính ở bệnh nhân.
  • Netilmicin nên được sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có rối loạn thần kinh - cơ như nhược cơ, bệnh Parkinson vì thuốc này có thể làm yếu cơ nặng do tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh – cơ tương tự như cura. Thận trọng khi sử dụng đồng thời netilmicin với các thuốc gây mê hoặc ức chế thần kinh – cơ.
  • Thận trọng khi sử dụng netilmicin ở những bệnh nhân có bất thường về thính giác hoặc rối loạn tiền đình. Chỉ sử dụng netilmicin khi lợi ích dự kiến mang lại được xem là lớn hơn nguy cơ. Độc tính trên thính giác thường xuất hiện khi sử dụng liều cao, điều trị kéo dài, đã có thay đổi chức năng thận trước đó hoặc phối hợp với các thuốc khác có độc tính trên thính giác.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với người lái xe và điều khiển máy móc. Hỏi ý kiến bác sĩ về tác hại có thể xảy ra trước khi dùng.

Tác dụng phụ của Bidigentil 10% (1,5ml)

  • Thường gặp, ADR >1/100
    • Độc với thận (có thể suy thận cấp), đái nhiều hoặc đái ít, khát nước. Độc thần kinh: Co thắt cơ, co giật. Độc ốc tai – tiền đình: Nghe kém, ù tai, chóng mặt, hoa mắt, nôn, buồn nôn.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100
    • Ngứa, ban da, phù
  • Hiếm gặp: ADR < 1/1000
    • Liệt cơ hô hấp, yếu cơ, rối loạn thị giác, hạ huyết áp, tăng đường huyết, tăng kali huyết, tăng enzym transaminase, tăng bạch cầu ái toan.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Sử dụng đồng thời với aminoglycosid khác hoặc capreomycin sẽ làm tăng độc tính với tai, thận và ức chế thần kinh cơ. Nếu sử dụng đồng thời 2 aminoglycosid có thể làm giảm khả năng thấm thuốc vào trong tế bào vi khuẩn do cơ chế cạnh tranh.
  • Sử dụng đồng thời netilmicin với methoxyfluran hoặc polymycin làm tăng độc tính với thận hoặc ức chế thần kinh cơ.
  • Phối hợp với vancomycin sẽ tăng độc tính trên thận hoặc tai. Cần theo dõi chức năng thận, giám sát nồng độ thuốc để hiệu chỉnh liều, giảm liều hoặc tăng khoảng cách giữa các liều.
  • Dùng đồng thời với thuốc gây mê halogenated hydrocarbon, thuốc giảm đau nhóm opioid hoặc truyền máu chống đông có citrat gây nguy cơ ức chế thần kinh cơ, gây yếu hoặc liệt cơ hô hấp, dẫn đến khó thở.
  • Tránh dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu mạnh như acid ethacrynic hoặc furosemid vì có thể làm tăng độc tính của thuốc do làm tăng nồng độ độc của thuốc trong mô và huyết thanh.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 ống x 1,5ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar).

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Bidigentil 10% (1,5ml) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Bidigentil 10% (1,5ml) - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này