Beynit 2.5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của Me Di Sun

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-03-12 10:28:21

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-33470-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Beynit 2.5 là thuốc gì?

Beynit 2.5 là một loại thuốc điều trị các vấn đề liên quan đến huyết áp, đặc biệt là cao huyết áp. Với thành phần chính là Ramipril, một chất thuộc nhóm ức chế men chuyển, thuốc giúp giãn mạch, giảm áp lực máu, và tăng lưu lượng máu. Công dụng chính của Beynit 2.5 là giúp giảm nguy cơ các vấn đề về tim mạch như đau tim hoặc đột quỵ ở những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim hoặc bị cao huyết áp. Sử dụng thuốc đúng liều lượng có thể hỗ trợ kiểm soát tình trạng sức khỏe một cách hiệu quả.

Thành phần

  • Ramipril 2,5mg 

Chỉ định của Beynit 2.5 

  • Dùng riêng lẻ hay phối hợp với thiazide trong điều trị tăng huyết áp.
  • Phối hợp với thuốc lợi tiểu & digitalis trong điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.
  • Phòng ngừa sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân suy tim. 

Chống chỉ định khi dùng Beynit 2.5 

  • Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác. 

Cách dùng và liều dùng của Beynit 2.5 

Cách dùng:  

  • Thuốc được dùng đường uống..

Liều dùng:

  • Khởi đầu: 2,5 mg x 1 lần/ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
  • Duy trì: 2,5 - 20 mg, chia làm 1 - 2 liều/ngày.
  • Bệnh nhân mất muối & nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hay có ClCr < 40 mL/phút/1,73 m2: khởi đầu 1,25 mg & theo dõi tối thiểu 2 giờ sau khi dùng liều đầu. Liều có thể tăng lên dần tối đa: 5 mg/ngày. 

Tương tác

  • Rượu: Uống rượu khi dùng thuốc có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp, dẫn đến nguy cơ ngất hoặc chóng mặt.
  • Thuốc lợi tiểu & thuốc trị cao huyết áp khác: Sử dụng đồng thời có thể làm tăng tác dụng giảm huyết áp.
  • NSAID (thuốc chống viêm không steroid): Giảm hiệu quả của Beynit 2.5 trong việc hạ huyết áp.
  • Cyclosporine: Có thể tăng nguy cơ tổn thương thận.
  • Thuốc lợi tiểu giữ kali & thuốc chứa kali: Nguy cơ tăng kali máu (mức kali cao trong máu).
  • Estrogen: Giảm hiệu quả của thuốc trong việc điều trị huyết áp.
  • Chất ức chế tủy: Tăng nguy cơ suy giảm chức năng hệ miễn dịch.
  • Thuốc kích thích giao cảm: Giảm hiệu quả của thuốc trong việc hạ huyết áp.

Các lựa chọn thay thế Beynit 2.5 

Các lựa chọn thay thế cho Beynit 2.5 bao gồm các loại thuốc như Ramipril 5mg Tab NovartisRamipril 2,5mg MD Pharco, và Ramipril GP 5mg. Những loại thuốc này đều có thành phần chính là Ramipril, giúp điều trị tăng huyết áp và bảo vệ tim mạch, tương tự như Beynit 2.5. Các thuốc này có thể được xem là lựa chọn thay thế do chúng có cơ chế hoạt động tương tự, giúp giãn mạch máu và cải thiện lưu thông máu, từ đó giảm nguy cơ mắc các bệnh về tim mạch.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Người dùng thuốc Beynit 2.5 cần chú ý đến chế độ dinh dưỡng để kiểm soát huyết áp và tăng cường sức khỏe tim mạch. Nên bổ sung các thực phẩm giàu kali như chuối, cam, khoai lang và rau xanh để duy trì cân bằng khoáng chất. Hạn chế ăn mặn và tránh các thực phẩm chế biến sẵn, đồ ăn nhiều chất béo bão hòa, như thức ăn nhanh hoặc đồ chiên. Ngoài ra, nên hạn chế rượu và caffeine, đồng thời duy trì một chế độ ăn giàu chất xơ và thực phẩm từ thực vật.

Câu hỏi thường gặp

Beynit 2.5 giá bao nhiêu?

Beynit 2.5 có giá 300,000 đồng, được bán sỉ và lẻ tại Quầy thuốc Trường Anh. Quý khách có thể tư vấn và đặt hàng qua hotline 0971 899 466.

Beynit 2.5 có thể gây tác dụng phụ gì?

Tác dụng phụ có thể gặp bao gồm chóng mặt, buồn nôn, ho khan, đau đầu và mệt mỏi. Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể xảy ra dị ứng hoặc phù mạch.

Beynit 2.5 hoạt động như thế nào?

Beynit 2.5 chứa Ramipril, giúp giãn mạch máu, giảm áp lực lên tim và hạ huyết áp bằng cách ức chế men chuyển.

Beynit 2.5 dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Beynit 2.5 không nên dùng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú, trừ khi có chỉ định từ bác sĩ.

Beynit 2.5 uống trước hay sau ăn?

Thuốc Beynit 2.5 có thể uống trước hoặc sau bữa ăn. Tuy nhiên, nên tuân theo hướng dẫn của bác sĩ để đạt hiệu quả tốt nhất.

Mua Beynit 2.5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của Me Di Sun ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Beynit 2.5 - Thuốc điều trị tăng huyết áp hiệu quả của Me Di Sun tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này