Azathioprine Mylan 50mg - Thuốc ức chế miễn dịch hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-07-14 10:26:21

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Mylan
Số đăng ký Chưa cập nhật
Hoạt chấtAzathioprine 50mg
Xuất xứIndia
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiLọ 100 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Azathioprine Mylan 50mg là gì?   

  • Azathioprine Mylan 50mg là thuốc được chỉ định điều trị iêm gan mãn tính hoạt động, viêm khớp dạng thấp nặng, lupus ban đỏ hệ thống (SLE), ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan huyết mắc phải. Azathioprine Mylan 50mg còn dùng điều trị  pemphigus và viêm khớp dạng thấp, nơi nó có hoạt tính điều trị đáng kể khi sử dụng không có corticosteroid.

Thành phần của Azathioprine Mylan 50mg

  • Azathioprine 50mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Viêm gan là gì

  • Viêm gan là tình trạng tổn thương nhu mô gan, khiến các chức năng gan bị suy giảm dần dần. Nếu không điều trị kịp thời, bệnh sẽ dẫn đến suy gan, xơ gan không hồi phục.

Công dụng chỉ định của Azathioprine Mylan 50mg

Azathioprine được sử dụng để điều trị cho những bệnh nhân sau: viêm gan mãn tính hoạt động, viêm khớp dạng thấp nặng, lupus ban đỏ hệ thống (SLE), ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan huyết mắc phải và các trường hợp nặng của các bệnh da liễu cụ thể (pemphigus vulgaris, viêm da cơ, viêm đa nút, viêm da mủ) khi các tình trạng này là:

  • Khó chịu với corticosteroid hoặc

  • Khi corticosteroid chống chỉ định hoặc

  • Khi bị corticosteroid kiểm soát ở liều lượng sản xuất tác dụng phụ nghiêm trọng.

  • Ở những bệnh nhân đang gặp các tác dụng phụ như vậy, mục đích của điều trị bằng azathioprine là giảm liều duy trì cần thiết của steroid.

Azathioprine được sử dụng trong điều trị pemphigus và viêm khớp dạng thấp, nơi nó có hoạt tính điều trị đáng kể khi sử dụng không có corticosteroid.

Cách dùng - Liều dùng của Azathioprine Mylan 50mg

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Ghép thận: Liều tối thiểu phòng ngừa đào thải thận ghép thay đổi tùy theo từng người, cần điều chỉnh cẩn thận. Liều ban đầu thường 3 – 5mg/kg, dùng 1 lần trong ngày, bắt đầu từ ngày ghép, và trong một số ít trường hợp dùng 1 đến 3 ngày trước khi ghép. Azathioprin lúc đầu thường tiêm tĩnh mạch dạng muối natri, sau đó dùng viên (với cùng liều) sau khi mổ ghép thận. Tiêm tĩnh mạch chỉ dùng cho người bệnh không dung nạp thuốc uống. Liều duy trì thường giảm còn 1 – 3mg/kg/ngày. Không tăng liều azathioprin đến liều độc dù thận ghép bị đe dọa đào thải. Khi thấy độc tính trên máu hoặc độc tính khác nghiêm trọng, cần ngừng thuốc, thậm chí việc ngừng thuốc sẽ dẫn đến thận ghép bị đào thải.

    • Viêm khớp dạng thấp: 

      • Azathioprin thường dùng hàng ngày. Liều ban đầu mỗi ngày khoảng 1mg/kg uống 1 lần hoặc chia 2 lần trong ngày. Sau 6 – 8 tuần, có thể tăng liều và cứ 4 tuần lại tăng 1 lần, nếu chưa thấy có biểu hiện độc nặng và chưa đạt yêu cầu điều trị. Mức độ tăng liều mỗi lần là 0,5mg/kg/ngày, cho đến liều tối đa 2,5mg/kg/ngày. Ðáp ứng điều trị thường sau 6 – 8 tuần, một liệu trình thoả đáng tối thiểu là 12 tuần. Sau 12 tuần nếu không đỡ, coi là kháng thuốc.

      • Ðiều trị duy trì nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả. Cách 4 tuần giảm liều 1 lần, mỗi ngày giảm 0,5mg/kg hoặc khoảng 25mg/ngày, trong khi các trị liệu khác vẫn giữ nguyên. Thời gian tối ưu duy trì azathioprin chưa được xác định. Có thể ngừng đột ngột azathioprin nhưng tác dụng có thể vẫn còn kéo dài.

    • Dùng cho người suy thận: Người bệnh đái ít, đặc biệt người bị hoại tử ống thận, độ thanh thải của azathioprin và các chất chuyển hóa sẽ kéo dài, cần phải giảm liều.

Chống chỉ của Azathioprine Mylan 50mg

  • Không nên dùng azathioprine cho người bệnh mẫn cảm với thuốc. Không dùng cho người mang thai. Người viêm khớp dạng thấp đang điều trị với các thuốc alkyl hóa (cyclophosphamid, clorambucil, melphalan v.v..), không được dùng cùng với azathioprin vì nguy cơ sinh ung thư và nhiễm khuẩn.

Lưu ý khi sử dụng Azathioprine Mylan 50mg

  • Khả năng gây ung thư của azathioprin còn đang tranh cãi, tuy nhiên nguy cơ thúc đẩy u phát triển đã được xác định; có nghĩa là thuốc làm cho các tế bào tiền ung thư đang ở trạng thái tiềm ẩn phát triển thành u nhanh hơn và xuất hiện ung thư sớm hơn. Tỉ lệ các chất chuyển hóa khác nhau ở mỗi người, nên mức độ và thời gian tác dụng thuốc cũng khác nhau.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ

Tác dụng phụ của Azathioprine Mylan 50mg

  • Hay gặp:

    • Giảm bạch cầu trung tính, phản ứng dị ứng

    • Tăng triglyeerid máu, tăng đường máu.

    • Đầy hơi, khó tiêu, đau bụng, lipase huyết thanh tăng, amylase tăng bao gồm amylase
      của tuyến tụy.

  • Rất hay gặp:

    • Hạ phosphat máu

    • Giấc mơ bất thường, mất ngủ

    • Chóng mặt, đau đầu

    • Khó thở

    • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn

  • Hiếm gặp:

    • Nhiễm acid lactic

    • Viêm tụy

    • Suy thận (cấp và mãn), bệnh lý đầu ống thận bao gồm hội chứng Fanconi, protein niệu, tăng creatinin.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Cũng như với 6 – mercaptopurin, alopurinol phối hợp với azathioprin có thể làm tăng độc tính, do alopurinol ức chế xanthin oxida se là enzym tối quan trọng trong dị hóa nhiều purin, kể cả 6 – mercaptopurin. Nói chung, tốt nhất là tránh dùng 2 loại thuốc này với nhau. Khi buộc phải dùng phối hợp nên giảm liều azathioprin 25 – 33% so với liều azathioprin thường dùng đơn độc.

  • Các thuốc ảnh hưởng đến tạo bạch cầu, kể cả co – trimoxazol, có thể làm giảm bạch cầu mạnh, đặc biệt ở người ghép thận.

  • Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin để chữa tăng huyết áp cho người đang dùng azathioprin sẽ gây giảm bạch cầu nặng.

  • Azathioprin có thể ức chế tác dụng chống đông của warfarin.

  • Tương kỵ:Azathioprin ổn định trong dung dịch trung tính hoặc có pH acid, nhưng thủy phân thành mercaptopurin sẽ xảy ra nếu dư thừa natri hydroxyd (0,1N) đặc biệt khi nóng.Sự chuyển thành mercaptopurin cũng xảy ra khi có các hợp chất sulfhydryl như cystein, glutathion và hydrogen sulfid.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 100 viên

Nhà sản xuất   

  • Mylan - Ấn Độ

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Azathioprine Mylan 50mg - Thuốc ức chế miễn dịch hiệu quả là bao nhiêu?

Azathioprine Mylan 50mg - Thuốc ức chế miễn dịch hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Azathioprine Mylan 50mg - Thuốc ức chế miễn dịch hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Azathioprine Mylan 50mg - Thuốc ức chế miễn dịch hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này