Ausxicam - Thuốc điều trị xương khớp hiệu quả của Armephaco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-20 18:04:13

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-19756-13
Hoạt chấtMeloxicam
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng30 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ausxicam là thuốc gì?

  • Ausxicam là thuốc điều trị bệnh thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp và các bệnh khớp mãn tính khác. Thuốc Ausxicam được bày bán tại quầy thuốc Trường Anh.

Thành phần của thuốc Ausxicam

  •  Meloxicam 7,5mg.

  • Tá dược: Microcrystalline cellulose, Lactose, Aerosil, Magnesi stearat, Polyvidone.

Dạng bào chế

  • Viên ném.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Ausxicam

  • Chỉ định dùng dài ngày trong bệnh thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp và các bệnh khớp mạn tính khác.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Ausxicam

  • Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần của thuốc.

  • Bệnh nhân có dấu hiệu hen suyễn, polip mũi, phù mạch hay nổi mề đay do aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác.

  • Bị loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

  • Bệnh nhân bị chảy máu dạ dày, chảy máu não.

  • Không dùng cho bệnh nhân suy gan suy thận nặng.

  • Không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Ausxicam

  • Cách dùng:

    • Thuốc sử dụng theo đường uống.

  • Liều dùng:

    • Điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp: 2 viên/ngày.

    • Điều trị viêm đau xương khớp: uống 2 viên/ngày.

    • Bệnh nhân có nguy cơ phần tai biến cao: 1 viên/ngày, thời gian 2-3 ngày.

    • Người cao tuổi: khuyến cáo 1 viên/ngày.

    • Suy gan suy thận nhẹ: ko cần điều chỉnh.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa trên, đang điều trị bằng thuốc kháng đông, có phản ứng ngoại ý trên da.

  • Thận trọng với bệnh nhân có nguy cơ giảm lưu lượng máu thận và thể tích máu.

Tác dụng phụ của thuốc Ausxicam

  • Thường gặp: rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng, tiêu chảy, thiếu máu, ngứa, phát ban trên da; đau đầu, phù.

  • Ít gặp: tăng nhẹ transaminase, bilirubin, ợ hơi, viêm thực quản, loét dạ dày -tá tràng.

  • Hiếm gặp: viêm đại tràng, loét thủng dạ dày - tá tràng, viêm gan, viêm dạ dày.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú. Theo chỉ định bác sĩ.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có gây choáng váng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ngủ gật nên cần thận trọng khi điều khiển xe cộ hay vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc kháng viêm không steroid: tăng nguy cơ loét dạ dày tá tràng và chảy máu.

  • Thuốc chống đông máu: tăng nguy cơ chảy máu.

  • Lithium: tăng nồng độ lithium trong huyết tương.

  • Methotrexat: tăng độc tính trên hệ tạo máu.

  • Vòng tránh thai: thuốc làm giảm hiệu quả tránh thai.

  • Thuốc lợi niệu: tăng nguy cơ suy thận cấp.

  • Thuốc hạ huyết áp: giảm tác dụng hạ huyết áp.

  • Cholestyramine: tăng thải trừ meloxicam.

  • Meloxicam: tăng độc tính trên thận.

  • Warfarin: tăng quá trình chảy máu.

  • Rurosemid và thiazid: giảm tác dụng lợi niệu.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Điều trị triệu chứng và hồi sức.

  • Rửa dạ dày, uống cholestyramin khi cần thiết.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

Bảo quản

  • Nơi khô, dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn chất lượng

  • TCCS.

Hạn sử dụng

  • 30 tháng.

Nhà sản xuất

  • Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco - Xí nghiệp dược phẩm 150.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Ausxicam - Thuốc điều trị xương khớp hiệu quả của Armephaco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ausxicam - Thuốc điều trị xương khớp hiệu quả của Armephaco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Flexisamin - Glucosamine 1500mg Lustrel
Liên hệ
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Bostaflam - Diclofenac 25mg Boston
Liên hệ
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Atimecox 15 inj - Meloxicam 15mg An Thiên
Liên hệ
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Celetor 200 Torrent Pharmaceuticals
Liên hệ
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Novexib 200 Novell Pharmaceutical
Liên hệ
Nabucox 200mg Nadyphar
Nabucox 200mg Nadyphar
Liên hệ
Apirison 50 Apimed
Apirison 50 Apimed
Liên hệ
Tikful 1mg Mediplantex
Tikful 1mg Mediplantex
Liên hệ
Antilus 4 An Thiên
Antilus 4 An Thiên
Liên hệ
Cadicelox 100 Cagipharm
Cadicelox 100 Cagipharm
Liên hệ
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Cenex Cap. 200mg - Celecoxibum 200mg Nexpharm
Liên hệ
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Sagacoxib 100 - Celecoxib Saga
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này