Auclanityl 500/62,5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Tipharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:26

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-33165-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng gói Hộp 12 gói x 3,8g
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Auclanityl 500/62,5mg là thuốc gì?

Auclanityl 500/62,5mg là thuốc kháng sinh có tác dụng chống lại các vi khuẩn gây nhiễm trùng, được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn về đường hô hấp, da, và nhiễm trùng đường tiết niệu. Auclanityl 500/62,5mg kết hợp hai hoạt chất chính, Amoxicilin và Acid clavulanic, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco. Amoxicilin là một loại kháng sinh thuộc nhóm penicillin, giúp tiêu diệt và ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn. Tuy nhiên, nhiều loại vi khuẩn đã phát triển khả năng kháng lại Amoxicilin thông qua enzyme beta-lactamase. Để đối phó với điều này, Acid clavulanic được kết hợp vào thuốc, giúp ức chế enzyme này, từ đó tăng cường hiệu quả diệt khuẩn.

Thành phần

  • Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate/Syloid) 62,5mg. 

Chỉ định của Auclanityl 500/62,5mg

Auclanityl 500/62,5mg được dùng để điều trị trong một số trường hợp sau:

Chống chỉ định khi dùng Auclanityl 500/62,5mg

  • Dị ứng với penicillin. 
  • Dị ứng chéo với cephalosporin. 
  • Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hoặc leukemia dòng lympho.

Cách dùng và liều dùng của Auclanityl 500/62,5mg

Cách dùng

  • Bột pha hỗn dịch uống:
  • Đầu tiên vỗ nhẹ vào chai để toàn bộ lượng bột thuốc chảy xuống dưới đáy chai. Đổ nước đã đun sôi để nguội vào chai tới vạch đã đánh dấu trên chai, sau đó lắc mạnh để lượng bột thuốc phân tán vào nước. 
  • Thêm nước nếu cần thiết để điều chỉnh thể tích hỗn dịch đến vạch đã đánh dấu.
  • Lắc kỹ trước khi dùng. 

Liều dùng

  • Liều thường dùng là 250 mg – 500 mg ( tính theo  amoxicillin) , cách 8 giờ một lần. 
  • Trẻ em đến 10 tuổi có thể dùng liều 125 – 250mg, cách 8 giờ một lần. 
  • Trẻ dưới 20kg thường dùng liều 20 – 40 mg/kg thể trọng/ngày. 
  • Liều cao hơn, uống liều duy nhất hoặc trong các đợt ngắn, được dùng trong một vài bệnh: 
  • Liều 3 g, nhắc lại một lần nữa sau 8 giờ để điều trị áp xe quanh răng hoặc nhắc lại sau 10 – 12 giờ để điều trị nhiễm khuẩn cấp đường tiết niệu không biến chứng. 
  • Ðể dự phòng viêm màng trong tim ở người dễ mắc, cho liều duy nhất 3 g, cách 1 giờ trước khi làm thủ thuật như nhổ răng. 
  • Dùng phác đồ liều cao 3 g amoxicilin 2 lần/ngày cho người bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng hoặc tái phát. 
  • Nếu cần, trẻ em 3 – 10 tuổi viêm tai giữa có thể dùng liều 750 mg/lần, 2 lần mỗi ngày, trong 2 ngày.  

Tương tác

  • Tương tác thuốc của Auclanityl 500/62,5mg cần được cân nhắc cẩn thận để tránh các tác dụng không mong muốn. Mặc dù thuốc không bị ảnh hưởng khi dùng cùng với thức ăn, nhưng để giảm nguy cơ khó dung nạp, nên uống thuốc khoảng 30 phút trước khi ăn. Điều này giúp tăng cường khả năng hấp thu và giảm thiểu tình trạng kích ứng đường tiêu hóa.
  • Ngoài ra, Auclanityl 500/62,5mg có thể tương tác với một số nhóm thuốc như steroid, Disulfiram, và Probenecid. Những loại thuốc này có thể làm giảm khả năng bài tiết của Auclanityl qua tế bào ống thận, dẫn đến tích tụ thuốc trong cơ thể, do đó chỉ nên kết hợp khi thật sự cần thiết và dưới sự giám sát của bác sĩ. 
  • Đặc biệt, thuốc có thể làm trầm trọng thêm các bệnh nền như suy gan, ứ mật hoặc tăng bạch cầu, vì vậy cần theo dõi sát sao khi sử dụng ở những bệnh nhân có tiền sử các bệnh này.

Các lựa chọn thay thế Auclanityl 500/62,5mg

Các lựa chọn thay thế Auclanityl 500/62,5mg bao gồm các loại thuốc có thành phần tương tự như Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbHAmoxicilin 500mg Thephaco, và Amoxicilin 500mg MD Pharco. Các thuốc này đều chứa Amoxicilin, một kháng sinh phổ rộng thuộc nhóm penicillin, kết hợp với acid clavulanic (trong trường hợp của Sandoz), giúp tăng cường hiệu quả trong việc tiêu diệt vi khuẩn kháng thuốc. Những loại thuốc này đều có công dụng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, tương tự như Auclanityl 500/62,5mg, và có thể thay thế khi cần thiết dựa trên chỉ định của bác sĩ.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khuyến khích ăn nhiều thực phẩm giàu probiotics như sữa chua và kefir để hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột, vì kháng sinh có thể làm suy giảm lợi khuẩn. Bổ sung nhiều rau xanh, trái cây tươi để cung cấp vitamin và khoáng chất giúp cơ thể hồi phục nhanh chóng. Tránh các thực phẩm giàu chất béo, đồ chiên rán và rượu bia vì có thể làm tăng nguy cơ kích ứng dạ dày và ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc.

Câu hỏi thường gặp

Auclanityl 500/62,5mg giá bao nhiêu?

Để biết giá chính xác của Auclanityl 250/31,25mg, vui lòng liên hệ, tư vấn và đặt hàng qua Quầy thuốc Trường Anh theo số hotline 0971899466.

Auclanityl 500/62,5mg có thể gây tác dụng phụ gì?

Thuốc có thể gây một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, phát ban hoặc dị ứng. Trong trường hợp nghiêm trọng, người dùng có thể gặp các vấn đề về gan hoặc tăng bạch cầu. Nên ngưng sử dụng thuốc và báo ngay cho bác sĩ nếu có triệu chứng bất thường.

Auclanityl 500/62,5mg hoạt động như thế nào?

Thuốc kết hợp Amoxicilin và Acid clavulanic giúp tiêu diệt vi khuẩn gây nhiễm trùng bằng cách ngăn chặn sự phát triển của chúng và bảo vệ Amoxicilin khỏi enzyme phá hủy từ vi khuẩn kháng thuốc.

Auclanityl 500/62,5mg dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Cần thận trọng khi sử dụng thuốc trong giai đoạn mang thai hoặc cho con bú. Tốt nhất nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng để đảm bảo an toàn cho mẹ và bé.

Auclanityl 500/62,5mg uống trước hay sau ăn?

Nên uống Auclanityl 500/62,5mg trước bữa ăn khoảng 30 phút để tối ưu hóa sự hấp thụ và giảm tình trạng khó dung nạp thuốc.

Mua Auclanityl 500/62,5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Tipharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Auclanityl 500/62,5mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Tipharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này