Astode 2g Swiss - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Ấn Độ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-15 23:06:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Swiss Parenterals Pvt. Ltd
Số đăng ký VN-22551-20
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếBột pha tiêm/truyền
Đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Astode 2g Swiss là thuốc gì?

Astode 2g Swiss do công ty Ấn Độ nghiên cứu và phát triển, chứa thành phần chính là Cefpirome – một hoạt chất có khả năng ức chế và tiêu diệt vi khuẩn. Do đó, thuốc được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn từ mức độ nhẹ đến trung bình, gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm. Một số bệnh nhiễm khuẩn được đề xuất điều trị bằng Astode 2g Swiss bao gồm: viêm phổi cộng đồng, viêm xoang hàm, viêm amidan, và nhiễm khuẩn da… Thuốc này được khuyến nghị cho người trưởng thành từ 18 tuổi trở lên.

Thành phần

  • Cefpirome: 2g
  • Tá dược vừa đủ

Chỉ định của Astode 2g Swiss

  • Cefpirome không phải là một kháng sinh ưu tiên dùng ban đầu, mà là một kháng sinh dự trữ dùng trong các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với cefpirom: Nhiễm khuẩn hô hấp và tiết niệu có biến chứng đe dọa tính mạng, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn da, sốt kèm giảm bạch cầu trung tính ở người suy giảm hoặc không suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định khi dùng Astode 2g Swiss

  • Trong trường hợp dị ứng/quá mẫn với cefpirom sulfat hoặc các dẫn xuất cephalosporin khác hoặc với bất cứ thành phần nào trong công thức.

Cách dùng và liều dùng của Astode 2g Swiss

Cách dùng

  • Thuốc được sử dụng bằng đường tiêm truyền

Liều dùng

  • Người lớn: Liều dùng và thời gian điều trị phụ thuộc vào loại, mức độ nhiễm khuấn và chức năng thận của người bệnh.
  • Liều thường dùng là 1 – 2 g, 12 giờ một lần. Liều cao 2 g, 2 lần một ngày được khuyến cáo dùng cho những trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc gây bởi các vi khuẩn kháng thuốc.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: 2 g, 12 giờ một lần.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới có biến chứng: 1 g, 12 giờ một lần; liều cao: 2 g, 12 giờ một lần.
  • Nhiễm khuẩn huyết, hoặc nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: 2 g, 12 giờ một lần.

Tương tác

  • Probenecid làm ức chế quá trình bài tiết của cephalosporin qua ống thận, từ đó làm tăng và kéo dài nồng độ của cephalosporin khi ở trong máu, kéo dài khoảng thời gian bán thải và có thể dẫn đến tình trạng tăng độc tính của thuốc. Khi kết hợp cephalosporin với các thuốc có khả năng gây độc cho thận, như thuốc lợi tiểu quai, nguy cơ tổn thương thận có thể gia tăng, đặc biệt ở những bệnh nhân đã có suy giảm chức năng thận trước đó.

Các lựa chọn thay thế Astode 2g Swiss

  • Nếu Astode 2g Swiss không đạt hiệu quả điều trị như mong đợi, bạn có thể cân nhắc thay thế bằng các kháng sinh khác như Cefpirom 1g VCPGramkill hoặc Cetecociprocent 500 TW3... Những kháng sinh này đều có tác dụng tương tự trong việc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn và đã nhận được sự tin tưởng cũng như đánh giá cao từ nhiều người sử dụng.

Lời khuyên về dinh dưỡng

Khi điều trị nhiễm khuẩn, dinh dưỡng có một vai trò không hề nhỏ trong quá trình hỗ trợ người bệnh phục hồi. Người bệnh ngoài bổ sung protein từ các loại thịt, cá và các loại đậu cũng cần bổ sung nhiều thực phẩm giàu chất xơ: Bổ sung chất xơ từ rau củ, trái cây như bông cải xanh, cải bó xôi,.. và ngũ cốc nguyên cám. Bằng cách tuân thủ các nguyên tắc dinh dưỡng này, người bệnh có thể hỗ trợ quá trình điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả hơn và rút ngắn thời gian hồi phục.

Câu hỏi thường gặp

Astode 2g Swiss giá bao nhiêu?

Giá của Astode 2g Swiss là đang được bày bán với giá cả hợp lý, đảm bảo phù hợp với túi tiền của người tiêu dùng. Vui lòng liên hệ qua hotline 0971.899.466 để được tư vấn chi tiết.

Astode 2g Swiss có thể gây tác dụng phụ gì?

Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm, đau đầu, buồn nôn là những tác dụng phụ có thể gặp phải. Khi thấy có dấu hiệu bất thường, nên ngừng sử dụng thuốc và liên hệ bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Astode 2g Swiss dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Không sử dụng thuốc Astode 2g Swiss ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu trừ trường hợp cần thiết do bác sĩ chỉ định.

Mua Astode 2g Swiss - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Ấn Độ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Astode 2g Swiss - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này