Apicozol 100 - Thuốc kháng nấm hiệu quả của Apimed

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:35

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-31470-19
Hoạt chấtItraconazol 100mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 1 vỉ x 10 viên.
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Apicozol 100 là gì?                                                

  • Apicozol 100 là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược Apimed, có tác dụng kháng nấm dùng trong các trường hợp sau: nấm Candida, lang ben, nấm da nhạy cảm, nấm móng chân tay, nấm  Blastomyces phổi và ngoài phổi, nấm Histoplasm, nấm Aspergillus phổi và ngoài phổi, ngoài ra thuốc còn dùng điều trị duy trì cho bệnh nhân HIV và đề phòng nhiễm nấm hiệu quả.

Thành phần của Apicozol 100

  • Itraconazol 100mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nang cứng.

Công dụng - Chỉ định của Apicozol 100

  • Nấm Candida .
  • Lang ben.
  • Bệnh nấm da nhạy cảm với itraconazol.
  • Bệnh nấm móng chân, tay (Tinea unguium).
  • Bệnh nấm Blastomyces phổi và ngoài phổi.
  • Bệnh nấm Histoplasma.
  • Bệnh nấm Aspergillus phổi và ngoài phổi ở người bệnh không dung nạp hoặc kháng với amphotericin B.
  • Điều trị duy trì cho những người bệnh nhiễm HIV để phòng nhiễm nấm tiềm ẩn tái phát.
  • Đề phòng nhiễm nấm trong thời gian giảm bạch cầu trung tính kéo dài, khi phác đồ điều trị thông thường cho thấy không hiệu quả.

Cách dùng - Liều dùng của Apicozol 100

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Nhiễm nấm Candida âm hộ – âm đạo : 2 viên(100mg) x 2 lần/ngày dùng trong 1 ngày; hoặc 2 viên x 1 lần/ngày và dùng trong 3 ngày.
    • Lang ben: 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 7 ngày.
    • Nhiễm Candida ở miệng – họng: 1 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày. Ở người bệnh AIDS, cấy ghép cơ quan hoặc giảm bạch cầu trung tính : 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 15 ngày.
    • Nấm móng: uống 2-3 đợt, mỗi đợt 7 ngày, ngày uống 4 viên, sáng 2 viên, chiều 2 viên. Các đợt điều trị luôn cách nhau bởi 3 tuần không dùng thuốc. Hoặc điều trị liên tục 2 viên x 1 lần/ngày dùng trong 3 tháng.
    • Nhiễm Aspergillus: 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2-5 tháng, nếu bệnh lan tỏa có thể tăng liều 2 viên x 2 lần/ngày.
    • Nhiễm nấm Candida: 1-2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 3tuần đến 7 tháng.
    • Nhiễm nấm Cryptococcus ngoài màng não: 2 viên x 1 lần/ngày, dùng trong 2 tháng đến 1 năm.
    • Viêm màng não do Cryptococcus: 2 viên x 2 lần/ngày. Điều trị duy trì: 2 viên x 1lần/ngày.
    • Nhiễm Histoplasma: 2viên x 1-2lần/ngày, thời gian sử dụng trung bình 8 tháng.
    • Nhiễm Sporothrix schenckii: 1viên x 1lần/ngày, dùng trong 3 tháng.
    • Nhiễm Paracoccidioides brasiliensis: 1viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
    • Nhiễm Chromomycosis (Cladosporium, Fonsecaea): 1-2viên x 1lần/ngày, dùng trong 6 tháng.
    • Nhiễm Blastomyces dermatitidis: 1viên x 1lần/ngày hoặc 2viên x 2lần/ngày, dùng trong 6 tháng.

Chống chỉ định của Apicozol 100

  • Không dùng viên nang APICOZOL ở những bệnh nhân đã biết quá mẫn với itraconazol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Các thuốc ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hóa bởi CYP3A4 như lovastatin và simvastatin.
  • Triazolam và midazolam uống.
  • Các thuốc ergot alkaloid như dihydroergotamin, ergometrin (ergonovin), ergotamin và methylergometrin (methylergonovin).
  • Nisoldipin
  • Viên nang APICOZOL không nên dùng cho bệnh nhân có bằng chứng rối loạn chức năng tâm thất như suy tim sung huyết (CHF) hoặc có tiền sử bị CHF ngoại trừ trường hợp có nguy hại đến tính mạng hoặc bị nhiễm khuẩn nặng.
  • Viên nang APICOZOL chống chỉ định cho phụ nữ có thai (ngoại trừ những trường hợp đe dọa tính mạng)
  • Phụ nữ có khả năng mang thai.....

Lưu ý khi sử dụng Apicozol 100

  • Tiền sử bệnh gan hay gan bị nhiễm độc bởi thuốc khác.
  • Kiểm tra chức năng gan khi dùng dài ngày.
  • Nếu xuất hiện thần kinh có thể do viên nang Apicozol nên ngừng điều trị
  • Mất thính lực
  • Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy thận, người cao tuổi, suy giảm miễn dịch
  • Bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân đe dọa tính mạng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Không dùng thuốc khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Apicozol 100

  • Các dấu hiệu dị ứng đột ngột như phát ban, kích ứng da nghiêm trọng, sung mặt, môi, lưỡi hoặc các bộ phận khác của cơ thể.
  • .Các rối loạn da nghiêm trọng như lột da, phát ban với các mụn mủ nhỏ hay phồng rộp da, miệng, mắt và bộ phận sinh dục, sốt, ớn lanh, đau cơ, cảm thấy không khỏe.
  • Cảm giác ngứa ran, tê, yếu chân tay
  • Chán ăn, buồn nôn, nôn mệt mỏi bất thường, đau dạ dày, suy nhược cơ, vàng da, vàng mắt, phân nhạt hoặc rụng tóc.
  • Khó thở, tăng cân bất ngờ, sung chân hoặc bụng, cảm thấy mệt mỏi bất thường hoặc khó thở vào ban đêm…
  • Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác thuốc

  • Không dùng với cisapride, midazolam, triazolam.
  • Các thuốc làm giảm itraconazol trong huyết tương
  • Kháng sinh isoniazid, rifabutin, rifampicin
  • Chống co giật: carbamazepine, phenobarbital, phenytoin.
  • Kháng virus: efavirenz, nevirapin.
  • Các thuốc làm tăng nồng độ itraconazol trong huyết tương.
  • Khi sử dụng thuốc tốt nhất bệnh nhân nên thông báo cho bác sĩ biết về các loại thuốc mà mình đang sử dụng để bác sĩ tư vấn tránh xảy ra các tương tác không mong muốn.​

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu thấy bất kì dấu hiệu bất thường nào sau khi dùng sản phẩm thì nên thông báo cho bác sĩ và đến cơ sở y tế để được thăm khám kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, tránh nhiệt độ cao. Nhiệt độ dưới 30 độ c
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 vỉ x 6 viên.

Nhà sản xuất

  •  Công ty cổ phần dược Apimed.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Apicozol 100 - Thuốc kháng nấm hiệu quả của Apimed ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Apicozol 100 - Thuốc kháng nấm hiệu quả của Apimed tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này