AMK 457 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Thái Lan

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:14

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-20887-18
Xuất xứThái Lan
Dạng bào chếBột pha uống
Đóng góiHộp 1 chai 70ml kèm 01 ống nhỏ giọt
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

AMK 457 là thuốc gì?

  • AMK 457 là một loại kháng sinh phổ rộng, được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, như viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu và viêm da. Thuốc có hai thành phần chính là Amoxicillin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) với hàm lượng 400mg/5ml và Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) với hàm lượng 57mg/5ml. Việc dùng thuốc kháng sinh AMK 457 có thể gây ảnh hưởng tới đường ruột, có khả năng viêm đại tràng với mức độ từ trung bình đến nghiêm trọng. Do đó, bệnh nhân cần cẩn trọng nếu có bất kỳ dấu hiệu tiêu chảy trong hoặc sau khi sử dụng thuốc. Khi có triệu chứng tiêu chảy, người bệnh nên dừng thuốc và đến gặp bác sĩ để được hướng dẫn cách xử lý phù hợp.

Thành phần

  • Amoxicillin (dưới dạng amoxicilin trihydrat): 400mg/5ml.
  • Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat): 57mg/5ml.

Chỉ định của AMK 457 

  • Viêm đường hô hấp trên: Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa.
  • Viêm đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, mạn tính và viêm phổi mắc phải cộng đồng.
  • Nhiễm trùng đường tiểu.
  • Nhiễm trùng phụ khoa.
  • Nhiễm trùng da và mô mềm.
  • Nhiễm trùng xương khớp.
  • Nhiễm trùng răng miệng.

Chống chỉ định khi dùng AMK 457 

  • Không dùng thuốc AMK 457 cho đối tượng mẫn cảm với Amoxicillin, Acid clavulanic, kháng sinh penicillin hay bất kì thành phần nào của thuốc.

Cách dùng và liều dùng của AMK 457 

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống. Sự hấp thu của thuốc là tốt nhất khi uống ngay trước bữa ăn. Thời gian điều trị nên thích hợp với chỉ định và không nên quá 14 ngày mà không thay đổi. Cho nước vào đến vạch dấu trên lọ, lắc mạnh để hòa bột.
  • Liều dùng:
    • Liều thông thường hằng ngày:
      • Nhiễm trùng nhẹ tới vừa (nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm amidan hồi quy, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn da và mô mềm):  25/3,6mg/kg cân nặng/ngày.
      • Nhiễm khuẩn nặng hơn (nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm cuống phổi và nhiễm khuẩn đường tiết niệu): 45/6,4mg/kg cân nặng/ngày.
    • Trẻ lớn hơn 2 tuổi:
      • Liều lượng 25/3,6mg/kg cân nặng/ngày:
        • Trẻ từ 2-6 tuổi (13 - 21kg): 5ml thuốc, hai lần mỗi ngày.
        • Trẻ tư 7-12 tuổi (22 - 40kg): 10ml thuốc, hai lần mỗi ngày.
      • Liều lượng 45/6,4mg/kg cân nặng/ngày:
        • Trẻ từ 2-6 tuổi (13 - 21kg): 10ml thuốc, hai lần mỗi ngày.
        • Trẻ tư 7-12 tuổi (22 - 40kg): 10ml thuốc, hai lần mỗi ngày.
    • Trẻ từ 2 tháng đến 2 tuổi: Trẻ dưới 2 tuổi nên dùng liều theo cân nặng.

Tương tác

  • Thuốc AMK 457 có thể gây ra nhiều tương tác với các loại thuốc khác, làm thay đổi hiệu quả điều trị hoặc tăng nguy cơ tác dụng phụ.Khi dùng chung với thuốc tránh thai, AMK 457 có thể làm giảm hiệu quả tránh thai, khiến phương pháp điều trị trở nên kém hiệu quả. Ngoài ra, AMK 457 còn có thể làm giảm bài tiết Methotrexate, dẫn đến nguy cơ gia tăng độc tính của Methotrexate trong cơ thể. Với Probenecid, việc kết hợp với AMK 457 sẽ làm chậm quá trình bài tiết Amoxicillin, khiến nồng độ Amoxicillin trong máu tăng lên và duy trì trong thời gian dài hơn. Đặc biệt, AMK 457 cũng làm giảm hiệu quả của Mycophenolate mofetil, làm ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị của thuốc này. Vì vậy, trước khi dùng AMK 457, người bệnh nên thông báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang sử dụng để tránh những tương tác không mong muốn.

Các lựa chọn thay thế AMK 457

  • Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbZT-Amox 200/28.5mg Bilim là hai lựa chọn thay thế phổ biến cho AMK 457 trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn. Cả ba loại thuốc đều chứa thành phần hoạt chất amoxicillin, một loại kháng sinh phổ rộng. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở nhà sản xuất và hàm lượng các thành phần phụ. Việc lựa chọn loại thuốc nào sẽ phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ và tình trạng sức khỏe của từng người bệnh. 

Lời khuyên về dinh dưỡng

  • Khi bị nhiễm khuẩn, chế độ dinh dưỡng hợp lý đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ hệ miễn dịch và thúc đẩy quá trình phục hồi. Người bệnh nên bổ sung nhiều thực phẩm giàu vitamin C như cam, bưởi, và ớt chuông để tăng cường sức đề kháng. Thực phẩm giàu kẽm như thịt bò, hải sản và hạt cũng giúp cải thiện khả năng chống lại vi khuẩn. Ngoài ra, việc tiêu thụ sữa chua và các sản phẩm chứa probiotics giúp duy trì cân bằng vi khuẩn đường ruột, đặc biệt khi sử dụng kháng sinh. Uống đủ nước và ăn nhiều rau xanh, ngũ cốc nguyên hạt sẽ giúp cơ thể đào thải độc tố, đồng thời cung cấp năng lượng cho quá trình hồi phục. Tránh xa thực phẩm nhiều đường, dầu mỡ vì chúng có thể làm suy yếu hệ miễn dịch.

Câu hỏi thường gặp

AMK 457 giá bao nhiêu?

Hiện nay, AMK 457 được bán trên thị trường với giá dao động khoảng 200.000VND (Hộp 1 lọ). Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ hotline 0971.899.466 hoặc truy cập website quaythuoctruonganh.org

AMK 457 có thể gây tác dụng phụ gì?

Sử dụng AMK 457 có thể gây ra một số tác dụng phụ, chủ yếu liên quan đến hệ tiêu hóa. Những triệu chứng thường gặp bao gồm buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, đầy hơi và chán ăn. Những tác dụng phụ này thường nhẹ và có thể giảm bớt nếu uống thuốc trong lúc no. Ngoài ra, một số tác dụng phụ nghiêm trọng hơn có thể xảy ra như tăng men gan, vàng da do ứ mật, viêm gan, cũng như sự thay đổi trong các chỉ số máu như giảm bạch cầu, tiểu cầu và tăng bạch cầu ái toan. Trong một số trường hợp hiếm, viêm thận mô kẽ cũng có thể xuất hiện.

AMK 457 dùng được khi mang thai hoặc cho con bú hay không?

Hiện tại, chưa có bằng chứng nào cho thấy AMK 457 gây dị tật thai nhi, vì vậy thuốc có thể được sử dụng cho phụ nữ mang thai dưới sự chỉ định của bác sĩ. Tuy nhiên, khi dùng AMK 457 trong thời kỳ cho con bú, cần thận trọng vì thuốc có thể bài tiết vào sữa mẹ với một lượng nhỏ. Dù vậy, tác dụng của thuốc đối với trẻ bú mẹ thường không đáng kể. Để đảm bảo an toàn, phụ nữ đang cho con bú nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng AMK 457.

Mua AMK 457 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Thái Lan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua AMK 457 - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả của Thái Lan tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này