Alxac Tab 400mg Pharvis - Thuốc điều trị kháng kí sinh trùng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:51

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VN-22488-19
Hoạt chấtAlbendazol 400 mg
Xuất xứKorea
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 2 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Alxac Tab 400mg Pharvis là gì?

  • Alxac Tab 400mg Pharvis là thuốc được sản xuất bởi Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. (Hàn Quốc), với thành phần chính Albendazole có tác dụng điều trị bệnh ấu trùng sán lợn, bệnh nang sán chó…Ngoài ra Alxac Tab 400mg Pharvis còn điều trị ấu trùng di trú ở da, nội tạng, bệnh sán lá gan.

Thành phần của Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Albendazole: 400mg

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Nhiễm ký sinh trùng là gì?

  • Nhiễm ký sinh trùng là bệnh lý phổ biến thường gặp ở quốc gia có khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt đới do các loại giun, sán, bọ chét, chí, ve, rận… 

Công dụng và chỉ định của Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Bệnh ấu trùng sán lợn (Taenia solium) ở hệ thần kinh (trong hoặc ngoài nhu mô thần kinh)

  • Bệnh nang sán chó (Echinococcus granulosus) ở gan, phổi và màng bụng trước khi phẫu thuật hoặc khi không phẫu thuật được.

  • Nhiễm một hoặc nhiều loại ký sinh trùng đường ruột như giun đũa (Ascaris lumbricoides), giun tóc (Ancylostoma duodenal và Necator americanus), giun tóc (Trichuris trichiura), giun lươn (Strongyloids stercoralis), giun kim (Enterobius vermicularis) và giun chỉ (Mansonella perstants, Wuchereia bancrofi, Loa loa).

  • Ấu trùng di trú ở da hoặc di trú nội tạng do Toxocara canis hoặc T.cati.

  • Bệnh do Giardia gây ra.

  • Bệnh sán lá gan (Clonorchis sinensis)

Cách dùng - Liều dùng của Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Bệnh ấu trúng sán lợn do Cysticericus cellulose ở mô thần kinh:

      • Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi, cân nặng >= 60 kg: 400 mg/lần, 2 lần/ngày uống cùng với thức ăn trong 8-30 ngày

      • Đối với những người cân nặng dưới 60 kg: 15 mg/kg/ngày (không quá 800 mg/ngày), chia 2 lần, uống cùng thức ăn, trong 8-30 ngày. Có thể nhắc lại nếu cần thiết

    • Bệnh nang sán chó (Echinococus granulosus): (điều trị xen kẽ với phẫu thuật):

      • Liều dùng như trên, nhưng một đợt điều trị kéo dài 28 ngày, nhắc lại sau 14 ngày nghỉ thuốc. Cứ thế điều trị 3 đợt liên tiếp

    • Giun đũa, giun kim, giun móc, giun tóc:

      • Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: 400 mg uống 1 liều duy nhất trong 1 ngày. Có thể nhắc lại sau 3 tuần.

      • Trẻ em cho tới 2 tuổi: 200 mg 1 liều duy nhất uống trong 1 ngày. Có thể nhắc lại sau 3 tuần.

    • Giun lươn (Strongyloides):

      • Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: 400 mg/lần/ ngày, uống trong 3 ngày. Có thể nhắc lại sau 3 tuần.

      • Trẻ em cho tới 2 tuổi: 200 mg/lần/ngày, uống trong 3 ngày. Có thể nhắc lại sau 3 tuần.

    • Giun Capillaria:

      • Người lớn và trẻ em: 200 mg/lần, 2 lần/ngày trong 10 ngày

    • Ấu trùng di trú ở da:

      • Người lớn: 400 mg/lần/ngày, uống trong 3 ngày. Có thể tăng lên 5-7 ngày mà không thêm tác dụng không mong muốn.

      • Trẻ em: 5 mg/kg/ngày, uống trong 5 ngày

    • Bệnh sán lá gan do Clonorchis sinensis:

      • Trẻ em và người lớn: 10 mg/kg/ngày, uống trong 7 ngày

    • Bệnh giun chỉ bạch huyết (Wuchereria bancrofti, Brugia melafi), nhiễm giun chỉ tiềm ẩn (Bệnh phổi nhiệt đới tăng bạch cầu ưa eosin): diethylcarbamin là thuốc được lựa chọn để diệt giun chỉ cả ấu trùng lẫn trưởng thành. Ở các vùng có bệnh giun chỉ lưu hành, hàng năm cho 1 liều đơn albendazol 400 mg với diethylcarbamin 6 mg/kg hoặc ivermectin (200 microgam/kg) có tác dụng ngăn chặn bệnh lây truyền. Điều trị như vậy tiếp tục ít nhất trong 5 năm

    • Nhiễm Toxocarca (ấu trùng di trú nội tạng): Người lớn hoặc trẻ em dùng liều như nhau 400 mg/lần, 2 lần/ngày trong 5 ngày.

Chống chỉ định của Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Quá mẫn với nhóm benzimidazol, phụ nữ có thai.

  • Tiền sử nhiễm độc tủy xương.

  • Trẻ < 2 tuổi

Lưu ý khi sử dụng Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Người bệnh có chức năng gan bất thường trước khi điều trị bằng albendazol cần phải cân nhắc cẩn thận vì thuốc bị chuyển hóa ở gan và đã thấy một số ít người bệnh bị nhiễm độc gan. Cũng cần thận trọng với các người bị bệnh về máu.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Alxac Tab 400mg Pharvis

  • Sốt, nhức đầu, tăng men gan, đau bụng, buồn nôn, nôn.

  • Ít gặp: dị ứng, giảm bạch cầu, suy thận.

  • Khi điều trị thời gian ngắn (không quá 3 ngày) có thể thấy vài trường hợp bị khó chịu đường tiêu hóa (đau thượng vị, tiêu chảy, buồn nôn) và nhức đầu. Trường hợp phải dùng liều cao và dài ngày, tác dụng không mong muốn có thể gặp nhiều hơn và nặng hơn.

  • Các phản ứng dị ứng như phát ban, ngứa, mề đay cũng được ghi nhận nhưng rất hiếm

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Dexamethason: Nồng độ của chất có hoạt tính albendazol sulfoxid trong huyết tương tăng hơn khoảng 50% khi dùng phối hợp thêm dexamethason.

  • Praziquantel: Praziquantel (40 mg/kg) làm tăng nồng độ trung bình trong huyết tương và diện tích dưới đường cong của albendazol sulfoxid khoảng 50% so với dùng albendazol đơn độc (400 mg).

  • Cimetidin: Nồng độ albendazol sulfoxid trong mật và trong dịch nang sán tăng lên khoảng 2 lần ở người bị bệnh nang sán khi dùng phối hợp với cimetidin (10 mg/kg/ngày) so với dùng albendazol đơn độc (20 mg/kg/ngày).

  • Theophylin: Dược động học của theophylin không thay đổi sau khi uống 1 liều albendazol 400 mg.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2 viên

Nhà sản xuất      

  • Pharvis Korea Pharm. Co.,Ltd. - Hàn Quốc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Alxac Tab 400mg Pharvis - Thuốc điều trị kháng kí sinh trùng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Alxac Tab 400mg Pharvis - Thuốc điều trị kháng kí sinh trùng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Aticosta 6 mg - Deflazacort 6mg An Thiên
Liên hệ
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Francefdi 125 - Cefdinir 125mg Eloge
Liên hệ
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Metroral - Metronidazol 200mg/5ml CPC1HN
Liên hệ
Cledomox 1000 Medopharm
Cledomox 1000 Medopharm
Liên hệ
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Yenlip 100 - Clindamycin 100mg Lavipharm
Liên hệ
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Valgahet - Valganciclovir 450mg Heet
Liên hệ
Cefpovera 40 Trust Farma
Cefpovera 40 Trust Farma
Liên hệ
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Tenamyd - Cefotaxime 500 Tenamyd
Liên hệ
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Trikapezon Plus 2g Pharbaco
Liên hệ
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Gogo 200 Cefixim Me Di Sun
Liên hệ
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Augbactam 562,5 - Amoxicillin Mekophar
Liên hệ
Neo- Megyna F.T.Pharma
Neo- Megyna F.T.Pharma
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này