Alatrol 5mg/5ml Square - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả

★★★★★ (1 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-08-20 17:04:55

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Square Pharmaceuticals Ltd
Số đăng ký VN-22955-21
Hoạt chấtCetirizin hydroclorid: 5mg/5ml
Xuất xứBangladesh
Dạng bào chếSiro
Đóng góiHộp 1 chai 60 ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Alatrol 5mg/5ml Square là gì?

  • Alatrol 5mg/5ml Square là thuốc được sản xuất bởi Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh), với thành phần chính Cetirizin hydroclorid có tác dụng điều trị làm giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng hiệu quả. Ngoài ra Alatrol 5mg/5ml Square còn làm giảm các triệu chứng mày đay mạn tính.

Thành phần của Alatrol 5mg/5ml Square

  • Cetirizin hydroclorid: 5mg/5ml

Dạng bào chế

  • Siro

Viêm mũi dị ứng là gì?

  • Viêm mũi dị ứng là một bệnh tự phát do cơ thể quá nhạy cảm với một yếu tố gây dị ứng nào đó

Công dụng và chỉ định của Alatrol 5mg/5ml Square

  • Làm giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng.

  • Làm giảm các triệu chứng mày đay (mề đay) mạn tính.

Cách dùng - Liều dùng của Alatrol 5mg/5ml Square

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Sử dụng 10mg (10ml dung dịch uống)/1 lần/ngày.

      • Liều khởi đầu 5mg (5ml dung dịch) có thể được đề nghị nếu ở liều dùng này kiểm soát được triệu chứng bệnh.

    • Trẻ em:

      • Trẻ em từ 2 đến 6 tuổi: Sử dụng 2,5mg (2,5ml dung dịch uống)/lần x 2 lần/ngày.

      • Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: Sử dụng 5mg (5ml dung dịch uống)/1 lần x 2 lần/ngày.

      • Trẻ trên 12 tuổi: Sử dụng 10mg (10ml dung dịch uống)/1 lần/ngày.

      • Dung dịch có thể uống ngay.

    • Người cao tuổi:

      • Dữ liệu cho thấy, không cần giảm liều ở người già có chức năng thận bình thường.

    • Bệnh nhân suy thận:

      • Trường hợp bình thường, độ thanh thải Creatinine ≥ 80ml/phút: Sử dụng 10mg 1 lần mỗi ngày.

      • Trường hợp nhẹ, độ thanh thải Creatinine từ 50 - 79ml/phút: Sử dụng 10mg 1 lần mỗi ngày.

      • Trường hợp trung bình, độ thanh thải Creatinine từ 30 - 49ml/phút: Sử dụng 5mg 1 lần mỗi ngày.

      • Trường hợp nặng, độ thanh thải Creatinine < 30ml/phút: Sử dụng 5mg 1 lần mỗi 2 ngày.

      • Bệnh thận giai đoạn cuối - Bệnh nhân đang thẩm tách, độ thanh thải Creatinine < 10ml/phút: Chống chỉ định.

Chống chỉ định của Alatrol 5mg/5ml Square

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc, với hydroxyzine hoặc bất cứ dẫn xuất nào của piperazine.

  • Bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinine dưới 10ml/phút.

Lưu ý khi sử dụng Alatrol 5mg/5ml Square

  • Rượu:

    • Không có tương tác có ý nghĩa về mặt lâm sàng nào với rượu (ở nồng độ rượu trong máu 0,5g/L) được chứng minh ở liều điều trị. Tuy nhiên, nên thận trọng nếu dùng đồng thời với rượu.

  • Tăng nguy cơ gây bí tiểu:

    • Nên thận trọng đối với bệnh nhân có nguy cơ bị bí tiểu (như thương tổn dây chằng cột sống, phì đại tuyến tiền liệt) do cetirizin có thể gây tăng nguy cơ bí tiểu.

  • Bệnh nhân có nguy cơ co giật:

    • Nên thận trọng với bệnh nhân động kinh và bệnh nhân có nguy cơ co giật.

  • Các thử nghiệm dị ứng da:

    • Thuốc kháng histamine ức chế các thử nghiệm dị ứng da và nên ngừng thuốc 3 ngày trước khi thực hiện các thử nghiệm này.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Alatrol 5mg/5ml Square

  • Buồn ngủ;

  • Mệt mỏi;

  • Chóng mặt;

  • Đau đầu;

  • Bệnh tiêu chảy;

  • buồn nôn;

  • Khô miệng;

  • Đau bụng;

  • Thay đổi hoặc mất vị giác;

  • Mờ mắt.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Do dược động học, dược lực học và khả năng dung nạp cetirizin, thuốc kháng histamine này được cho là không có tương tác. Các tương tác dược lực học và dược động học đáng kể đều không được ghi nhận trong các nghiên cứu về tương tác thuốc - thuốc được thực hiện, đặc biệt với pseudoephedrin hoặc theophyllin (400mg/ngày).

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 chai 60 ml

Nhà sản xuất      

  • Square Pharmaceuticals Ltd - Bangladesh

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Alatrol 5mg/5ml Square - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Alatrol 5mg/5ml Square - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

4
★★★★★
1 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này