Cetirizin PV Pharma - Thuốc chống dị ứng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:22

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Phúc Vinh
Số đăng ký VD-30919-18
Hoạt chấtCetirizin Dihydroclorid: 10 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Cetirizin là thuốc gì?

  • Cetirizin là thuốc điều trị viêm mũi dị ứng, các triệu chứng ở mắt, dùng được cho cả người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên. Cetirizin còn dùng để làm giảm các triệu chứng của mày đay vô căn mạn tính.

Thành phần của thuốc Cetirizin

  • Cetirizin Dihydroclorid: 10 mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế thuốc

  • Viên nén bao phim.

Công dụng - Chỉ định của Cetirizin

  • Làm giảm các triệu chứng ở mũi và mắt của viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
  • Làm giảm các triệu chứng của mày đay vô căn mạn tính.

Chống chỉ định của Cetirizin

  • Những người có tiền sử dị ứng với cetirizin, với hydroxyzin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Suy thận giai đoạn cuối (Clcr < 10 ml/phút).

Liều dùng - Cách dùng Cetirizin

  • Liều dùng: 10 mg x 1 lần/ ngày (1 viên).
    • Không nên dùng quá 1 viên 10 mg mỗi 24 giờ.
    • Trên các quần thể đặc biệt:
      • Người cao tuổi:
        • Các dữ liệu cho thấy không cần thiết giảm liều khi chức năng thận của bệnh nhân bình thường.
      • Bệnh nhân suy thận từ vừa đến nặng:
        • Bình thường 10mg x 1 lần/ ngày.
        • Suy thận nhẹ 10mg x 1 lần/ ngày.
        • Suy thận trung bình 5 mg x 1 lần/ ngày.
        • Suy thận nặng 5 mg mỗi 2 ngày một lần.
      • Bệnh nhân suy gan:
        • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân chỉ bị suy gan.
      • Trẻ em:
        • Dạng bào chế của thuốc không sử dụng cho trẻ em dưới 6 tuổi do không cho phép điều chỉnh liều cần thiết.
        • Trẻ em từ 6-12 tuổi: 5 mg x 2 lần/ngày (uống nửa viên, 2 lần mỗi ngày)
        • Trẻ vị thành niên trên 12 tuổi: 10 mg x 1 lần/ ngày (1 viên/ngày).
        • Ở trẻ em bị suy thận, liều dùng sẽ được điều chỉnh trên từng cá nhân dựa vào độ thanh thải của thận, tuổi tác và trọng lượng cơ  thể của bệnh nhân.
  • Cách dùng: Cetirizin cần được uống với một ly nước đun sôi để nguội.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Cetirizin

  • Cần phải điều chỉnh liều ở người suy thận vừa hoặc nặng và người đang thẩm phân thận nhân tạo.
  • Cần điều chỉnh liều ở người suy gan.
  • Ở một số người bệnh sử dụng cetirizin có hiện tượng ngủ gà, do vậy nên thận trọng khi lái xe, hoặc vận hành máy, vì dễ gây nguy hiểm. Tránh dùng đồng thời cetirizin với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương, vì làm tăng thêm tác dụng của các thuốc này.

Tác dụng phụ của Cetirizin

  • Thường gặp, ADR > 1/100:
    • Hay gặp nhất là hiện tượng ngủ gà. Tỉ lệ gặp ADR phụ thuộc vào liều dùng.
    • Ngoài ra thuốc còn gây mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt, nhức đầu, buồn nôn.
  • Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100:
    • Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:
    • Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không lái xe và vận hành máy móc khi đang điều trị. Thuốc có thể gây chứng ngủ gà ngủ gật.

Tương tác thuốc

  • Thuốc hấp thu nhanh sau khi uống. Nồng độ đỉnh đo ở trạng thái cân bằng ở mức 0,3 microgam/ml, đạt được sau (1,0 ± 0,5) giờ. Sinh khả dụng đường uống không thay đổi khi dùng thuốc cùng với thức ăn. Thể tích phân bố biểu kiến là 0,50 lít/kg. Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương là 90 - 96 %.
  • Khoảng 2/3 liều dùng được bài xuất dưới dạng không đổi qua nước tiểu. Nửa đời thải trừ huyết tương khoảng 10 giờ. Cetirizin có động học tuyến tính ở khoảng liều 5 - 60 mg.
  • Thuốc vào sữa mẹ, nhưng hầu như không qua hàng rào máu - não.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng ngay khi nhớ, không dùng quá gần liều kế tiếp. Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Không sử dụng quá liều thuốc quy định.
  • Khi dùng quá liều thuốc cần dừng uống, báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi có các biểu hiện bất thường.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng

  •  36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược Phúc Vinh.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Cetirizin PV Pharma - Thuốc chống dị ứng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Cetirizin PV Pharma - Thuốc chống dị ứng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này