Zenace - Thuốc bài tiết chất nhầy đặc, dẻo hoặc bất thường hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-01-01 17:18:58

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất CPC1HN
Số đăng ký VD-28884-18
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếDung dịch
Đóng góiHộp 10 ống
Hạn sử dụng24 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Zenace là thuốc gì?

  • Zenace là thuốc điều trị hỗ trợ cho các bệnh nhân bài tiết chất nhầy đặc, dẻo hoặc bất thường trong bệnh phổi phế quản cấp và mạn tính, bệnh chứng hô hấp của bệnh xơ nang, bệnh chứng hô hấp sau phẫu thuật, phổi do tắc nghẽn chất nhờn,… hiệu quả.

Thành phần của Zenace

  • Acetylcystein 1000mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Dung dịch dùng cho khí dung.

Công dụng - Chỉ định của Zenace

  • Điều trị hỗ trợ cho các bệnh nhân bài tiết chất nhầy đặc, dẻo hoặc bất thường như trong các trường hợp sau:
    • Bệnh phổi phế quản mạn tính (khí phế thũng mạn tính, khí phế thũng kèm viêm phế quản, viêm phế quản hen suyễn mạn tính, lao phổi, giãn phế quản và thoái biến dạng bột nguyên phát ở phổi).
    • Bệnh phổi phế quản cấp tính ( viêm phổi, viêm phế quản, viêm khí phế quản).
    • Bệnh chứng hô hấp của bệnh xơ nang.
    • Bệnh chứng hô hấp sau phẫu thuật.
    • Tình trạng sau chấn thương ngực.
    • Xẹp phổi do tắc nghẽn chất nhờn.
    • Chăm sóc mở khí quản.
    • Gây mê.
    • Thuốc có cũng có thể dùng như một thuốc hỗ trợ trong các nghiên cứu phế quản chuẩn đoán (hô hấp khí phế quản, chụp phế quản, thông phế quản).

Cách dùng - Liều dùng của Zenace

  • Cách dùng: Dung dịch thuốc dùng để hít qua máy khí dung.
  • Liều dùng:
    • Dùng mặt nạ khí dung, ống ngậm hoặc ông thông khí quản:
      • Khi khí dung hoá trong mặt nạ, ống ngậm hoặc ống thông khí quản, liều lượng sử dụng có thể dao động từ 2 – 20ml của dung dịch 10%, sử dụng mỗi 2 – 6 giờ.
      • Liều thông thường khuyến cáo cho các bệnh nhân là 6 – 10ml dung dịch 10%, 3 – 4 lần/ngày
    • Buồng khí dung:
      • Trong một số trường hợp, có thể cần khí dung hoá trong một buồng lớn.
      • Phương pháp này cần đòi hỏi một lượng lớn dung dịch, đôi khi có thể lên đến 300ml trong một giai đoạn điều trị.
      • Khi sử dụng buồng khí dung, cần phải duy trì trạng thái sương mù dày đặc trong buông khí dung trong một khoảng thời gian mong muốn. việc duy trì trong thời gian liên tục, bao gồm cả qua đêm, có thể được mong muốn.
    • Nhỏ thuốc trực tiếp:
      • Khi sử dụng trực tiếp, 1 – 2ml dung dịch 10% được sử dụng thường xuyên mỗi giờ.
      • Khi chăm sóc bệnh nhân ở khí quản, 1 – 2ml của dụng dịch 10% cần được sử dụng mỗi 1 – 4 giờ bằng cách nhỏ trực tiếp vào khí quản .

Chống chỉ định của Zenace

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với acetylcystein hoặc bất kì thành phần tá dược nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có tiền sử hen (nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein).
  • Không dùng để tiêu chất nhầy, làm loãng đờm cho trẻ em dưới 2 tuổi.

Lưu ý khi sử dụng Zenace

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai, đang cho con bú, người lái xe.
  • Không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có chỉ định.
  • Giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen, nếu dùng Acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol hoặc ipratropium và ngừng Acetylcystein ngay.
  • Khi điều trị với Acetylcystein có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút đờm để thông phế quản nếu bệnh nhân giảm khả năng ho.
  • Bệnh nhân đái tháo đường (mỗi gói Acehasan 100 chứa 1,8 gam saccharose, mỗi gói Acehasan 200 chứa 2,7 gam saccharose).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Cần dùng thận trọng khi phụ nữ đang mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo dùng thuốc khi đang thời kỳ cho con bú. Hoặc nếu dùng thì nên không cho con bú mẹ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Zenace

  • Buồn nôn, nôn.
  • Buồn ngủ, nhức đầu, ù tai, viêm miệng, nước chảy mũi nhiều.
  • Phát ban, mày đay.
  • Co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân.
  • Sốt, rét run.

Tương tác thuốc

  • Không sử dụng thuốc với các thuốc có tính oxy hóa.
  • Không được dùng đồng thời các thuốc ho khác hoặc bất cứ thuốc nào làm giảm bài tiết phế quản trong thời gian điều trị bằng acetylcystein.

Xử lý khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Xử trí khi quá liều

  • Khi có biểu hiện quá liều cần báo ngay cho bác sĩ điều trị biết và đưa bệnh nhân tới bệnh viện để có cách xử lý kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ không quá 30°C, trong bao bì gốc và tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 ống nhựa, 20 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10ml.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Zenace - Thuốc bài tiết chất nhầy đặc, dẻo hoặc bất thường hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Zenace - Thuốc bài tiết chất nhầy đặc, dẻo hoặc bất thường hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này