Vinsalamin 400 Vinphaco - Thuốc điều trị viêm loét đại tràng hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:48

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất VINPHACO
Số đăng ký VD-32035-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếviên nén bao tan trong ruột
Đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinsalamin 400 Vinphaco là gì?

  • Vinsalamin 400 Vinphaco là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc, với thành phần chính Mesalazine có tác dụng điều trị viêm loét đại trực tràng chảy máu. Vinsalamin 400 Vinphaco điều trị đợt cấp mức độ nhẹ đến trung bình và điều trị duy trì ở người bệnh.

Thành phần của Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Mesalazine: 400mg

Dạng bào chế

  • Viên nén

Viêm loét đại trực tràng là gì?

  • Viêm đại tràng thể loét là một bệnh viêm mạn tính và loét xuất hiện ở niêm mạc đại tràng, thường đặc trưng nhất bởi tiêu chảy phân máu. Có thể có các triệu chứng ngoài ruột, đặc biệt là viêm khớp. Nguy cơ dài hạn là ung thư đại tràng tăng lên so với những người không bị ảnh hưởng

Công dụng và chỉ định của Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Điều trị viêm loét đại trực tràng chảy máu: Điều trị đợt cấp mức độ nhẹ đến trung bình và điều trị duy trì

  • Điều trị bệnh Crohn: Điều trị duy trì.

Cách dùng - Liều dùng của Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống

  • Liều dùng:

    • Điều trị tấn công viêm loét đại trực tràng: 2 – 4 g (8 đến 10 viên) mỗi ngày, chia 4 lần.

    • Liều dùng nên được điều chỉnh tùy theo đáp ứng điều trị.

    • Thời gian điều trị: 4 – 8 tuần.

    • Điều trị duy trì viêm loét đại trực tràng: 0,75 – 1,5 g (3 đến 6 viên) mỗi ngày, chia 3 lần.

    • Điều trị duy trì bệnh Crohn: 1,5 – 2 g (6 đến 8 viên mỗi ngày, chia 3 đến 4 lần.

    • Thời gian điều trị giới hạn trong 2 năm.

Chống chỉ định của Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Tiền sử quá mẫn với các salicylat hay bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc mẫn cảm với sulfasalazin.

  • Suy thận nặng (GFR <20 ml/phút).

  • Bệnh lý có xu hướng chảy máu hoặc dùng đồng thời với thuốc chống đông.

  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

  • Loét dạ dày tiến triển

Lưu ý khi sử dụng Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Đã có báo cáo về loạn tạo máu nghiêm trọng khi dùng mesalazin nhưng rất hiếm gặp. Cần theo dõi về huyết học, nếu người bệnh có chảy máu không rõ nguyên nhân, có các vết bầm tím, ban xuất huyết, thiếu máu, sốt hoặc viêm họng. Nên ngừng thuốc nếu có dấu hiệu tăng nhạy cảm hoặc nếu có ỉa chảy.

  • Thận trọng với người già, người suy gan, suy thận nhẹ đến trung bình, loét đường tiêu hóa. Cần theo dõi chức năng thận trước và trong khi điều trị bằng mesalazin.

  • Thuốc có chứa lactose, thận trọng với bệnh nhân không dung nạp galactose do di truyền, kém hấp thu glucose – galactose hoặc thiếu Lapp lactase.

  • Thuốc có chứa vàng tartrazin có thể gây dị ứng, gây các phản ứng quá mẫn cho người bệnh.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Vinsalamin 400 Vinphaco

  • Thường gặp, ADR > 1/100:

    • Toàn thân: Nhức đầu, mệt mỏi, suy nhược, chóng mặt, sốt.

    • Tiêu hóa: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn, đau bụng, làm tăng triệu chứng của viêm đại tràng, ợ hơi, táo bón, khó tiêu.

    • Da: Mày đay, phát ban, ngứa, mụn trứng cá.

    • Hô hấp: Viêm họng, ho.

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000:

    • Máu: Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu bất sản, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu và rối loạn tạo máu.

    • Tuần hoàn: Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim.

    • Da: Nhạy cảm với ánh sáng.

    • Gan: Tăng transaminase, viêm gan.

    • Cơ xương: Đau khớp, chuột rút, đau lưng.

    • Thần kinh: Bệnh thần kinh, chủ yếu tác động đến chân.

    • Tiết niệu: Viêm thận, hội chứng thận hư.

    • Nội tiết và chuyển hóa: Tăng triglycerid.

    • Phản ứng khác: Rụng tóc, viêm tụy, hội chứng không dung nạp mesalamin.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Dùng đồng thời với sulfasalazin dạng uống có thể gây tăng nguy cơ độc với thận.

  • Đã có thông báo tăng thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin.

  • Dùng mesalazin ở những bệnh nhân dùng các thuốc độc với thận (NSAID) có thể tăng nguy cơ độc với thận.

  • Tránh dùng đồng thời với các thuốc làm giảm nồng độ acid dạ dày, chất đối kháng H2, chất ức chế bơm proton vì tác dụng của mesalazin có thể bị giảm.

  • Mesalazin làm tăng tác dụng và tăng độc tính của chất chống ung thư thiopurin do ức chế chuyển hóa.

  • Mesalazin có thể làm tăng tác dụng của vắc xin phòng thủy đậu.

  • Mesalazin có thể làm giảm tác dụng của glycosid tim.

  • Không nên dùng đồng thời mesalamin với lactulose và các chất tương tự do có thể làm giảm pH của phân và ngăn ngừa giải phóng mesalamin.

  • Mesalamin có thể làm tăng độc tính của methotrexat và có thể làm giảm tác dụng acid uric niệu của probenecid và sulfinpyrazon.

  • Mesalamin có thể làm giảm tác dụng lợi tiểu của furosemid và spironolacton và có thể ảnh hưởng đến hoạt động của rifampicin.

  • Mesalamin làm tăng tác dụng hạ đường huyết của nhóm sulfonylurea.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 2, 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml

Nhà sản xuất   

  • Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Vinsalamin 400 Vinphaco - Thuốc điều trị viêm loét đại tràng hiệu quả là bao nhiêu?

Vinsalamin 400 Vinphaco - Thuốc điều trị viêm loét đại tràng hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Vinsalamin 400 Vinphaco - Thuốc điều trị viêm loét đại tràng hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinsalamin 400 Vinphaco - Thuốc điều trị viêm loét đại tràng hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này