Vinorelsin 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả của Romania

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:19

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN2-68-13
Hoạt chấtVinorellbine base
Xuất xứRomania
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng gói Hộp 1 lọ x 10mg/1ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinorelsin 10mg/1ml là thuốc gì?

  • Vinorelsin 10mg/1ml là thuốc được chỉ đinh điều trị ung thư phổi( giai đoạn 3 hoặc 4). Ngoài ra Vinorelsin 10mg/1ml còn được dùng điều trị cho bệnh nhân mắc ung thư vú di căn. Dưới đây là thông tin chi tiết của thuốc.

Thành phần của Vinorelsin 10mg/1ml

  • Vinorellbine base (dưới dạng Vinorelbine tartrate) 10mg/1ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm truyền.

Công dụng – Chỉ định của Vinorelsin 10mg/1ml

  • Thuốc Vinorelsin 10mg/1ml là thuốc ETC(kê đơn) dùng sử dụng điều trị:
    • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (giai đoạn 3 hoặc 4).
    • Dùng đơn trị liệu để điều trị cho các bệnh nhân ung thư vú đã di căn (giai đoạn 4) khi không dung nạp hoặc thất bại với hóa trị liệu bằng anthracycline và taxane.

Chống chỉ định của Vinorelsin 10mg/1ml

  • Chống chỉ định dùng đường nội tủy sống
  • Người mẫn cảm với vinorelbine và các alcaloid Vinca
  • Bạch cầu hạt trung tính < 1,5 x 109/I hoặc mới bị hoặc đang trong tình trạng nhiễm trùng nặng (trong vòng 2 tuần).
  • Tiểu cầu dưới mức 7,5 x 1019/I
  • Phụ nữ mang thai
  • Phụ nữ đang cho con bú cần ngưng cho bú khi điều trị bằng vinorelbine
  • Suy gan nặng không liên quan tiến triển khối u
  • Phụ nữ đang trong độ tuổi có khả năng sinh đẻ nhưng không sử dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả
  • Không dùng đồng thời với vaccine phòng bệnh sốt vàng da.

Liều dùng – Cách dùng của Vinorelsin 10mg/1ml

  • Cách dùng: Thuốc dùng theo đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
      • Nếu dùng đơn trị liệu thì sử dụng liều 25-30mg/m2, 1 lần/tuần.
    • Ung thư vú tiến triển hoặc có di căn:
      • Liều thông thường là 25-30mg/m2, 1 lần/tuần.
    • Liều tối đa có thể dung nạp cho mỗi lần dùng: 35,4 mg/m2 diện tích bề mặt cơ thể.
    • Chỉ sử dụng cho người lớn: chưa chứng minh được tính an toàn và hiệu quả đối với trẻ em.

Lưu ý và thận trọng khi sử dụng Vinorelsin 10mg/1ml

  • Vì ức chế tạo máu là nguy cơ chính khi sử dụng vinorelbine nên phải giám sát chặt chẽ các chỉ số huyết học trong quá trình điều trị bằng vinorelbine
  • Khi bệnh nhân có các dấu hiệu hoặc triệu chứng báo hiệu nhiễm trùng, cần tiến hành kiểm tra cụ thể.
  • Cần đặc biệt thận trọng đối với những bệnh nhân có tiền sử bệnh thiếu máu cục bộ cơ tim.
  • Các bằng chứng lâm sàng về giảm khả năng thải trừ qua gan chưa rõ ràng. Khi đó khó có thể xác định liều nên dùng. Tuy nhiên, theo nghiên cứu dược động học thì liều dùng cao nhất cho bệnh nhân suy gan nặng là 20 mg/m2. Do vậy, cần hết sức thận trọng khi sử dụng đối với bệnh nhân suy gan nặng và cần giám sát cẩn thận các thông số huyết học. Cần lưu ý giảm liều khi cần thiết.
  • Thận trọng với nguy cơ bị co thắt phế quản – đặc biệt khi điều trị kết hợp với mitomycin C, cần quan tâm phương tiện cấp cứu kịp thời. Bệnh nhân ngoại trú cần thông báo ngay cho bác sĩ nếu bị khó thở.
  • Vinorelisin ít thải trừ qua thận do đó không cần thiết giảm liều với các bệnh nhân suy thận.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai:
    • Chưa có đầy đủ dữ liệu về sử dụng vinorelbine cho phụ nữ mang thai. Nghiên cứu trên động vật sinh sản cho thấy, vinorelbine gây chết phôi và chết thai cũng như gây quái thai. Không nên sử dụng sản phẩm trong thời gian mang thai. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ nên sử dụng biện pháp tránh thai hiệu quả khi điều trị bằng vinorelbine và cần thông báo ngay với thầy thuốc nếu mình có thai. Nếu bệnh nhân mang thai trong thời gian điều trị, cần phải thông báo cho người bệnh những nguy cơ đối với bào thai và cần được theo dõi cẩn thận. Có thể phải xem xét cả việc kiểm tra gen.
  • Thời kỳ cho con bú:
    • Chưa có dữ liệu đầy đủ về việc thuốc có ngắm theo sữa mẹ hay không. Khuyến cáo phụ nữ cho con bú nên cai sữa cho trẻ trước khi người mẹ tiếp nhận điều trị bằng vinorelbine.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Hiện chưa có báo cáo.

Tác dụng phụ của Vinorelsin 10mg/1ml

  • Nhiễm trùng và mang trùng:
    • Phổ biến: Nhiễm trùng.
  • Các bệnh về máu và hệ bạch huyết
    • Rất phổ biến: Giảm bạch cầu, thiếu máu.
    • Phổ biến: Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính gây sốt, nhiễm trùng huyết giảm bạch cầu trung tính, gây tử vong.
  • Các bệnh hệ thống miễn dịch:
    • Phổ biến: Phản ứng dị ứng (dị ứng da, phản ứng đường hô hấp).
  • Rối loạn trao đổi chất và dinh dưỡng:
    • Hiếm gặp: Tăng natri huyết nặng.
    • Rất hiếm: Hội chứng rối loạn tiết hormon bài niệu (SIADH).
  • Các bệnh hệ thần kinh:
    • Rất phổ biến: Táo bón, mất phản xạ gân sau
    • Phổ biến: Dị cảm cảm giác và các triệu chứng vận động
    • Hiếm: Yếu chỉ dưới, liệt ruột
    • Rất hiếm: Hội chứng Guillain-Barré.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng đông.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Hiện chưa có báo cáo, khuyến cáo nên sử dụng theo ý kiến bác sĩ.

Quá liều và cách xử trí

  • Kiểm soát liên tục các dấu hiệu sinh tồn và theo dõi bệnh nhân cẩn thận
  •  Kiểm soát hàng ngày công thức máu để theo dõi nhu cầu truyền máu, các yếu tố tăng trưởng và để phát hiện các nhu cầu chăm sóc đặc biệt và làm giảm thiểu nguy cơ nhiễm trùng
  • Các biện pháp phòng ngừa hoặc điều trị liệt ruột
  • Kiểm soát hệ tuần hoàn và chức năng gan
  • Liệu pháp kháng sinh phổ rộng có thể cần thiết trong trường hợp có biến chứng nhiễm trùng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ x 10mg/1ml

Bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất Vinorelsin 10mg/1ml

  • S.C.Sindan-Pharma SRL

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vinorelsin 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả của Romania ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinorelsin 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả của Romania tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này