Vinorelbin "Ebewe" 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:34

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Ebewe Pharma
Số đăng ký VN-20829-17
Hoạt chấtVinorelbin 10mg/1ml
Xuất xứAustria
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 1 lọ 1ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml là thuốc gì?

  • Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml là thuốc được chỉ định điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ và ung thư vú di căn, với thành phần có trong thuốc là tác nhân có lợi giúp người bệnh cải thiện nhanh chóng tình trạng đang gặp phải, Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml được các bác sĩ tin dùng trong lựa chọn thuốc điều trị cho bệnh nhân ung thư.

Thành phần của Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Vinorelbine tartrate  10mg/1ml

Dạng bào chế

  • Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền.

Công dụng - Chỉ định của Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Ung thư phổi không tế bào nhỏ,
  • Đơn trị liệu cho bệnh nhân bị ung thư vú di căn.

Cách dùng - Liều dùng của Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Cách dùng:  
    • Thuốc dùng bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:
    • Ung thư phổi không tế bào nhỏ:
      • Thuốc dùng đơn trị loeeuf 25-30mg/m2, 1 tuần 1 lần. Phối hợp với các tác nhân hóa trị khác liều dùng dựa trên từng phác đồ.
      • Liều trung bình 25-30mg/m2 nhưng tần suất được giảm.
    • Ung thư vú di căn:
      • Liều trung bình 25-30mg/m2, một lần 1 tuần.
      • Liều dung nạp tối đa 35,4mg/m2.

Chống chỉ định của Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Suy gan nặng.
  • Có thai, cho con bú.
  • Phối hợp với phenytoin và vaccin chống bệnh sốt vàng da.
  • Tiêm tủy sống
  • Người đang xạ trị vùng gan.

Lưu ý khi sử dụng Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Kiểm tra huyết học nghiêm ngặt. , giám sát nguy cơ và dấu hiệu nhiễm khuẩn
  • Giảm liều cho bệnh nhân suy gan.
  • Thận trọng cho bệnh nhân suy thận và bệnh lý tim tắc nghẽn.
  • Bệnh nhân có tiền sử thiếu bệnh tim thiếu máu đặc biệt cần chăm sóc đặc biệt.
  • Tránh tuyệt đối tất cả các tiếp xúc của thuốc với mắt.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có nghiên cứu về sự ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, thận trọng là cần thiết nếu các tác dụng bất lợi có ảnh hưởng đến sự chú ý và hoạt động ( như buồn nôn, sốt, đau).

Tác dụng phụ của Vinorelbin “Ebewe” 10mg/1ml

  • Rất thường gặp:
    • ức chế tủy xương chủ yếu dẫn đến giảm bạch cầu trung tính
    • Viêm miệng
    • Tăng tạm thời các chỉ số xét nghiệm chức năng gan
    • Rụng tocsm thường là nhẹ
    • Phản ứng tại chỗ tiêm như đau rát, thay đổi màu da.
  • Thường gặp:
    • Nhiễm khuẩn, nhiễm vius hoặc nấm
    • Giảm tiểu cầu, hiếm khi nghiêm trọng
    • Thường xảy ra tiêu chảy từ nhẹ đến trung bình
    • Đau khớp, đau cơ
    • Suy nhược, mệt mỏi, sốt, đau ở nhiều nơi bao gồm đau ngực và đau ở vùng có khối.
  • Hiếm gặp:
    • Phản ứng da toàn thân,
    • Liệt ruột, viêm tụy,
    • Bệnh phổi mô kẽ,
    • Đôi khi tử vong,
    • Tụt huyết áp nặng,
    • Ngất, bệnh tim thiếu máu cục bộ,
    • Hạ natri máu nặng
  • Rất hiếm gặp:
    • Nhiêm khuẩn huyết có biến chứng đôi khi tử vong
    • Nhịp tim nhanh, hồi hộp, loạn nhịp.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng sản phẩm.

Tương tác thuốc

  • Tương tác chung cho tất cả các chất gây độc tế bào
  • Dung chung đồng thời với vaxin  sốt vàng có nguy cơ mắc bệnh toàn thân do vắc xin dẫn đến tử vong, vì vậy việc phối hợp này bị chống chỉ đinh
  • Không khuyến cáo dùng đồng thời: Dùng đồng thời với các vắc xin sống và dùng đồng thời với phenytoin
  • Cân nhắc khi dùng phối hợp Ciclosporin và tacrolimus dẫn đến ức chế miễn dịch quá mức gây nguy cơ tăng sinh tế bào lympho
  • Không khuyến cáo dùng đồng thời Itraconazalo
  • Dùng đồng thời mitomycin C và vinca alkaloid là tăng nguy cơ co thắt phế quản gây khó thở
  • Sự kết hợp giữa vinorelbin với những thuốc có độc tính với tủy xương khác có thể làm trầm trọng thêm các tác dụng ức chế tủy.

Xử trí khi quên liều

  • Thuốc được dùng trong bệnh viên nên chỉ dùng dưới sự chỉ định của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: giảm sản tủy xương đôi khi liên quan đến nhiễm khuẩn sốt và liệt ruột.
  • Xử trí: Nâng đỡ tổng trnagj cùng với truyền máu. Yếu tố tăng trưởng và điều trị kháng sinh phổ rộng nên được thực hiện bởi bác sĩ khi cần thiết.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C, không được làm đông lạnh, tránh lắc.
  • Để xa tầm với của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 1ml

Nhà sản xuất

  • Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG - Austria.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vinorelbin "Ebewe" 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinorelbin "Ebewe" 10mg/1ml - Thuốc điều trị ung thư phổi hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này