Vinacode - Thuốc điều trị ho, viêm phế quản hiệu quả của DNA Pharm

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:31

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-17646-12
Hoạt chấtTerpin hydrat: 100,00 mg; Codein phosphat: 5,00 mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vinacode là thuốc gì?

  • Vinacode là thuốc  dùng  điều trị trong các trường hợp ho gió, ho khan, ho do viêm phế quản, viêm phế quản cấp tính  hay mãn tính một cách hiệu quả. Vinacode dùng được cho cả trẻ em trên 5 tuổi và người lớn. Vinacode là sản phẩm của công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Nghệ An

Thành phần của Vinacode

  • Terpin hydrat: 100,00 mg

  • Codein phosphat: 5,00 mg

  • Tá dược: Tinh bột sắn, Đường kính, PVP, Magnesi stearat, Tac HPMGE6 HPMC E15, PEG 6000, Titan dioxyd, Xanh Patent, Tween 80, Parafin, Ethanol 96°vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế

  • Viên nén 

Công dụng - Chỉ định Vinacode

  • Giảm ho

  • Long đờm 

  • Trong các trường hợp ho gió, ho khan, ho do viêm phế quản, viêm phế quản, cấp tính vi hay mãn tính.

Đối tượng sử dụng Vinacode

  • Người bị ho gió, ho khan, ho có đờm, ho do viêm phế quản, viêm phế quản

Cách dùng - Liều dùng của Vinacode

  • Dùng theo đường uống

  • Người lớn:

    •  Mỗi lần uống 2 - 3 viên, ngày 2 - 3 lần

  • Trẻ em từ 5 - 15 tuổi: 

    • Mỗi lần uống 1 - 2 viên, ngày 2 lần

Chống chỉ định của Vinacode

  • Chống chỉ định: 

    • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

    • Ho do hen suyễn 

    • Bệnh gan, suy hô hấp

    • Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 5 tuổi

  • Thận trọng:

    • Các bệnh đường hô hấp như hen, khí phế thũng. Suy giảm chức năng gan, thận. Có tiền sử nghiện thuốc.

    • Không dùng để giảm ho trong các bệnh nung mủ phổi, phế quản khi cần khạc đờm mủ

Lưu ý khi sử dụng Vinacode

  • Để xa tầm tay trẻ em

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

  • Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho người mang thai

  • Chỉ dùng khi thực sự cần thiết đối với người đang cho con bú

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc gây buồn ngủ nên thận trọng khi dùng cho người lái tàu xe, vận hành máy móc

Tác dụng phụ của Vinacode

  • Thường gặp, ADR >1/100

    • Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, khát và có cảm giác khác lạ

    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, táo bón 

    • Tiết niệu: Bí đái, đái ít 

    • Tim mạch: Mạch nhanh, mạch chậm, hồi hộp, yếu mệt, hạ huyết áp thế đứng

  •  Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

    • Phản ứng dị ứng: Ngứa, mề đay

    • Thần kinh: Suy hô hấp, an dịu, sảng khoái, bồn chồn

    • Tiêu hóa: Đau dạ dày, co thắt ống mật

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000 

    • Dị ứng: Phản ứng phản vệ

    • Thần kinh: Ảo giác, mất phương hướng, rối loạn thị giác, co giật

    • Tim mạch: Suy tuần hoàn

    • Loại khác: Đỏ mặt, toát mồ hôi, mệt mỏi

Tương tác

  •  Do thuốc có chứa Codein, không nên dùng đồng thời với các thuốc chống trầm cảm tác dụng lên hệ thần kinh trung ương vì sẽ làm tăng tác dụng trầm cảm.

  • Tránh kết hợp với các thuốc ho khác và các chất làm khô tiết loại atropin

  • Khi kết hợp với các thuốc nhóm morphin sẽ làm tăng tác dụng suy hô hấp.

  • Tác dụng giảm đau của codein tăng lên khi phối hợp với aspirin vale 'ace láNolznhwn giảm hoặc mất tác dụng bởi quinidin.

  •  Codein làm giảm chuyển hóa cyclosporin do ức chế men cytochrom 

  • Không được dùng chung với rượu và các thức uống có cồn khác đồ làm tăng tác dụng của thuốc lên thần kinh trung ương

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: Suy hô hấp, lơ mơ dẫn đến trạng thái đờ đẫn hoặc hôn mê, mềm cơ, đa lạnh và âm, đôi khi mạch chậm và hạ huyết áp. Trong trường hợp nặng: ngừng thở, trụy mạch, ngừng tim và có thể tử vong.

  • Xử trí: Phải hồi phục hô hấp bằng cách cung cấp dưỡng khí và hô hấp hỗ trợ có kiểm soát. Chỉ định naloxon ngay bằng đường tiêm tĩnh mạch trong trường hợp nặng 

Bảo quản

  • Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp

Hạn sử dụng

  • 24 tháng

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vinacode - Thuốc điều trị ho, viêm phế quản hiệu quả của DNA Pharm ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vinacode - Thuốc điều trị ho, viêm phế quản hiệu quả của DNA Pharm tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Arolox 60ml - Ambroxol The Acme Laboratories
Liên hệ
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Destidin - Desloratadine 5 mg Micro Labs
Liên hệ
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Ambroflam - Ambroxol 30mg Flamingo
Liên hệ
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Loritex Syrup - Loratadine Y-Med
Liên hệ
Tỷ Viêm Hoàn
Tỷ Viêm Hoàn
Liên hệ
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Abuterol 30 - Ambroxol + Clenbuterol Meyer BPC
Liên hệ
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Vinsalmol 5 - Salbutamol 5mg/2,5ml Vinphaco
Liên hệ
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Satarex - Beclomethasone 50mcg Merap
Liên hệ
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Desqutos 2,5mg/5ml - Desloratadin SPM
Liên hệ
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Trelegy Ellipta 100mg/62,5mg/25mg GSK
Liên hệ
Nosaline Kids Dan Pharm
Nosaline Kids Dan Pharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này