Vimethy - Thuốc chống viêm hiệu quả của BV Pharma

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:37

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-31453-19
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng48 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Vimethy là gì?                                                       

  • Vimethy là thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần BV Pharma, với thành phần chính Methylprednisolon có tác dụng chống viêm hiệu quả, thuốc dùng trong các trường hợp như viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu, viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ, hen phế quản, viêm loét đại tràng, giảm bạch cầu hạt…

Thành phần của Vimethy

  • Methylprednisolon 16mg.

Dạng bào chế

  • Dạng viên nén.

Công dụng và chỉ định của Vimethy

  • Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Lupus ban đỏ, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu
  • Bệnh dị ứng nặng bao gồm phản vệ.

Cách dùng - Liều dùng của Vimethy

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng:
    • Khởi đầu 4-48mg/ngày dùng liều đơn hoặc chia liều theo bệnh:
      • Viêm khớp dạng thấp liều bắt đầu từ 4-6mg/ngày. Đợt cấp tính 16-32mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.
      • Bệnh thấp nặng: 0,8mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày.
      • Cơn hen cấp tính: 32-48mg/ngày trong 5 ngày, khi khỏi cơn cấp được giảm dần .

Chống chỉ định của Vimethy                                   

  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với các thành phần thuốc.
  • Đang dùng vaccin virus sống.
  • Nhiễm khuẩn nặng trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Tổn thương da do virus, nấm hay lao.

Lưu ý khi sử dụng Vimethy                                    

  • Bệnh nhân bị tiểu đường, tăng huyết áp, loét dạ dày, loét tá tràng.
  • Không nên ngừng thuốc đột ngột.
  • Trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú..  

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây chóng mặt, suy nhược, mệt mỏi và choáng váng.

Tác dụng phụ của Vimethy

  • Thường gặp, ADR >1/100
    • Thần kinh trung ương: mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động
    • Tiêu hóa: tăng ngon miệng, khó tiêu
    • Da: Rậm lông
    • Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường
    • Thần kinh cơ và xương: Đau khớp
    • Mắt: Đục thủy tinh thể, glocom
    • Hô hấp: chảy máu cam
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
    • Thần kinh trung ương: chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoải
    • Tim mạch: Phù, tăng huyết áp
    • Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô
    • Nội tiết và chuyển hóa: hội chứng Cushing, ức chế trực tuyến yên-thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiếm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết
    • Tiêu hóa: loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy
    • Thần kinh-cơ và xương: yếu cơ, loãng xương, gãy xương
    • Khác: phản ứng quá mẫn
  • Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.

Tương tác

  • Không dùng đồng thời với cyclosporin.
  • Phenobarbital, phenytoin, rifampin và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của thuốc..

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần BV Pharma.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Vimethy - Thuốc chống viêm hiệu quả của BV Pharma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Vimethy - Thuốc chống viêm hiệu quả của BV Pharma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này