UScadimin C1g - Giúp điều trị tình trạng thiếu vitamin C hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
160,000 đ
Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:15

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-20402-13
Hoạt chấtVitamin C 1000mg.
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 1 tuýp 10 viên.
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

UScadimin C1g là thuốc gì?

  • UScadimin C1g là thuốc được chỉ định sử dụng để điều trị các bệnh do thiếu vitamin C (Bệnh scorbut) hiệu quả được sản xuất bởi Công ty TNHH US pharma USA. UScadimin C1g nhận được sự tin dùng từ phía nhiều y bác sĩ.

Thành phần của UScadimin C1g

  • Vitamin C 1000mg;
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế

  • Viên nén sủi.

Công dụng - Chỉ định của UScadimin C1g

  • UScadimin C1g được chỉ định sử dụng để điều trị các bệnh do thiếu vitamin C (Bệnh scorbut).

Cách dùng - Liều dùng UScadimin C1g

  • Cách dùng: Hoà tan viên thuốc vào một lượng nước uống vừa đủ (khoảng 250ml), có thể dùng nước ép trái cây loãng, không ga (CO2). Không dùng sữa, trà, cà phê hoặc các thức uống có ga, có cồn hoặc calcium để pha thuốc.
  • Liều dùng:
    • Liều dùng cho từng trường hợp cụ thể tuỳ theo chỉ định của bác sĩ. Liều thông thường là 1 viên/ngày.

Chống chỉ định của UScadimin C1g

  • Chống chỉ định dùng vitamin C liều cao cho người bị thiếu hụt glucose — 6 — phosphat dehydrogenase.
  • Chống chỉ định cho người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu và loạn chuyển hoá oxalat, bệnh thalassemia.

Lưu ý khi sử dụng UScadimin C1g

  • Không nên uống vitamin C liều cao trong thời gian mang thai vì có thể dẫn đến bệnh scortbut ở trẻ sơ sinh.
  • Tăng oxalat niệu có thể xảy ra sau khi dùng liều cao vitamin C.
  • Bệnh nhân phù; bệnh tim mạch: Lưu ý lượng Na có trong viên thuốc nếu bệnh nhân đang kiêng muối. Lượng Na+ có trong một viên thuốc tương đương với lượng Na+ có trong 586mg muối ăn (NaCl).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Không nên dùng vitamin C liều cao ở phụ nữ mang thai vì thuốc có thể đi qua nhau thai, có thể dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Vitamin C được bài tiết vào sữa mẹ, tuy nhiên không thấy ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh khi dù theo nhu cầu bình thường.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái tàu xe hay vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của UScadimin C1g

  • Tăng oxalat- niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Sau khi uống liều 1g hàng ngày hoặc lớn hơn, có thể xảy ra ỉa chảy.
  • Thường gặp:
    • Thận: Tăng oxalat niệu.
  • Ít gặp:
  • Máu: Thiếu máu tan máu.
  • Tim mạch: Bừng đỏ, suy tim.
  • Thần kinh trung ương: Xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi.
  • Dạ dày - ruột: Buồn nôn, nôn, ợ nóng, ỉa chảy.
  • Thần kinh- cơ và xương: đau cạnh sườn.

Tương tác thuốc

  • Tăng hấp thu sắt qua đường dạ dày ruột.
  • Tăng bài tiết khi dùng đồng thời với aspirin.
  • Không dùng vitamin C liều cao cùng với vitamin B12 vì có thé phá huỷ vitamin B12.
  • Vitamin C làm tăng giả tạo glucose trong định lượng bằng thuốc thử đồng (II) sulfat và làm giảm giả tạo lượng glucose nếu định lượng bằng phương pháp glucose oxydase.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 tuýp 10 viên.

Nhà sản xuất                        

  • Công ty TNHH US pharma USA.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua UScadimin C1g - Giúp điều trị tình trạng thiếu vitamin C hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua UScadimin C1g - Giúp điều trị tình trạng thiếu vitamin C hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Zibifer 100mg/10ml OPV
Zibifer 100mg/10ml OPV
160,000 đ
Hemafer - Sắt (III) Unipharma
Hemafer - Sắt (III) Unipharma
Liên hệ
Vitamin B1 Tiêm HDPharma
Vitamin B1 Tiêm HDPharma
120,000 đ
Nephgold 250ml - Acid amin 5,4% JW
Nephgold 250ml - Acid amin 5,4% JW
Liên hệ
Omega 3.6.9 Lomeva
Omega 3.6.9 Lomeva
Liên hệ
Zinsol Danapha
Zinsol Danapha
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này