Ufur capsule - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Đài Loan

★★★★★ (1 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:20

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-17677-14
Xuất xứĐài Loan
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 7 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng48 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Ufur Capsule là thuốc gì?

  • Ufur Capsule là thuốc được chỉ định dùng trong điều trị một số bệnh ung thư như: ung thư vú, ung thư dạ dày, ruột trực tràng. Ufur Capsule được nghiên cứu phát triển và sản xuất bởi công ty TTY Biopharm Co., Ltd – Đài Loan.

Thành phần của Ufur Capsule

  • Hoạt chất:
    • Tegafur: 100 mg
    • Uracil: 224 mg
  • Tá dược: lactose khan, povidon K-30, acid stearic, magnesi stearat.

Dạng bào chế

  • Viên nang cứng.

Công dụng – Chỉ định của Ufur Capsule

  • Thuốc Ufur Capsule là thuốc ETC(kê đơn) dùng cho Ung thư dạ dày, ung thư ruột trực tràng, ung thư vú, ung thư tế bào dạng vảy ở đầu và cổ. Kết hợp điều trị với Cisplatin trong chỉ định điều trị cho bệnh nhân ung thư phổi tiến triển và có di căn.

Chống chỉ định của Ufur Capsule

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân đang điều trị với sorivudin. (Việc sử dụng đồng thời các thuốc nhóm fluorouracil với thuốc kháng virus sorivudin gây loạn thể dịch máu, đã có trường hợp dẫn đến tử vong).
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều dùng – Cách dùng của Ufur Capsule

  • Cách dùng: Thuốc dùng qua đường uống.
  • Liều dùng:
    • Liều thường dùng hàng ngày của tegafur là 500 – 800 mg (300 – 500 mg/m da/ngày tương, tương đương 5 – 8 viên nang UFUR), uống chia làm 2 – 3 lần/ngày. Ngay cả khi kết hợp với các thuốc chống ung thư ác tính khác, thuốc cũng được sử dụng với chỉ định với liều như trên.
    • Sử dụng cho bệnh nhân suy thận:
      • Có rất ít thông tin về sử dụng tegafur/uracil cho bệnh nhân suy thận. Do đó cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy thận.
    • Sử dụng cho bệnh nhân suy gan:
      • Bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa cần được theo dõi cẩn thận các xét nghiệm chức năng gan khi dùng tegafur/uracil. Không dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
    • Sử dụng thuốc cho trẻ em:
      • Độ an toàn của thuốc chưa được nghiên cứu ở trẻ em.
    • Sử dụng ở người cao tuổi:
      • Cần thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân cao tuổi do suy giảm chức năng sinh lý.

Lưu ý và thận trọng khi sử dụng Ufur Capsule

  • Bệnh nhân suy tủy (có thể làm trầm trọng tình trạng suy tủy).
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan (có thể gây gia tăng tác dụng ngoại ý).
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng thận (có thể gây gia tăng tác dụng ngoại ý).
  • Bệnh nhân đang đang bị nhiễm khuẩn (có thể làm trầm trọng tình trạng nhiễm khuẩn do khả năng ức chế tủy xương của thuốc).
  • Bệnh nhân bị thủy đậu (có thể gây bệnh toàn thân nguy hiểm).
  • Bệnh nhân có triệu chứng dạ dày/tá tràng (có thể gia tăng triệu chứng).
  • Bệnh nhân không dung nạp glucose (có thể gây tăng tình trạng không dung nạp glucose).

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây rối loạn nhận thức, rối loạn cẩm giác, đôi khi có tình trạng cảm giác khó chịu hoặc chóng mặt, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của Ufur Capsule

  • Mất nước: Nếu bị mất nước nặng cần ngừng thuốc và xử trí thích hợp như bổ sung dịch.
  • Viêm ruột non nặng: Viêm ruột non xuất huyết, viêm ruột non thiếu máu cục bộ, viêm ruột hoại tử có thể xảy ra. Do đó cần thiết phải theo dõi chặt chẽ. Nếu xuất hiện những triệu chứng nặng như đau bụng nặng hoặc ỉa chảy cần ngừng thuốc và xử trí thích hợp.
  • Bệnh não trắng: ngủ gật, rối loạn nhận thức, rối loạn cảm giác, triệu chứng ngoài bó tháp, không kiềm chế tiểu tiện, liệt tứ chi, rối loạn ngôn ngữ, đáng đi, rối loạn thăng bằng hoặc giảm chức năng thần kinh dẫn đến bệnh não trắng hiếm khi xuất hiện. Dấu hiệu báo trước của các triệu chứng trên là chóng mặt/đau đầu nhẹ, tê, cứng lưỡi hoặc hay quên. Bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ. Nếu có biểu hiện bất thường cần
  • ngừng thuốc.
  • Mất khứu giác: Mất khứu giác hiếm khi xảy ra. Do đó bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ. Nếu có biểu hiện bất thường cần ngừng thuốc và xử trí thích hợp.
  • Viêm phổi kẽ: Viêm phổi kẽ hiếm khi xảy ra. Do đó bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ. Nếu có biểu hiện bất thường cần ngừng thuốc và xử trí thích hợp.
  • Viêm họng mất tiếng: Viêm họng mất tiếng hiếm khi xảy ra. Do đồ bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ. Nếu có biểu hiện bất thường cần ngừng thuốc và xử trí thích hợp.

Tương tác thuốc

  • Không được sử dụng đồng thời với Sorivudin.
  • Cần thận trọng khi kết hợp với:
    • Phenytoin (tác dụng của Phenytoin có thể được tăng cường).
    • Các chất chống ung thư ác tính khác hoặc điều trị xạ trị (các phản ứng không mong muốn quá mức có thể xẩy ra, ví dụ suy tủy).

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Hiện chưa có báo cáo.

Quá liều và cách xử trí

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu trong trường hợp quá liều xảy ra.
  • Khi dùng quá liều, đưa bệnh nhân đến bệnh viện gần nhất hoặc các trung tâm chống độc.
  • Cần theo dõi cẩn thận máu và các biểu hiện nhiễm độc khác, điều trị triệu chứng kèm theo.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 7 vỉ x 10 viên

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn sử dụng

  • 48 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất Ufur Capsule

  • TTY Biopharm Co., Ltd

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Giá Ufur capsule - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Đài Loan là bao nhiêu?

Ufur capsule - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Đài Loan hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Ufur capsule - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Đài Loan ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Ufur capsule - Thuốc điều trị ung thư hiệu quả của Đài Loan tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Lucidabra 75 - Dabrafenib 75mg Lucius
Liên hệ
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Carfilnat 60mg - Carfilzomib 60mg Natco
Liên hệ
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Thalio 100mg - Thalidomide Glarea
Liên hệ
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Umkanas - Anastrozole 1mg BRV
Liên hệ
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Anastrole - Anastrozole 1mg Herabiopharm
Liên hệ
Intratect 50g/l Biotest
Intratect 50g/l Biotest
Liên hệ
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Tazverik 200mg - Tazemetostat 200mg Epizyme
Liên hệ
Ninlib 200mg Hetero
Ninlib 200mg Hetero
Liên hệ
MyAza 100mg Mylan
MyAza 100mg Mylan
Liên hệ
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Paclitaxelum Actavis - Paclitaxel 260mg
Liên hệ
Ibruxen 140mg Everest
Ibruxen 140mg Everest
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

5
★★★★★
1 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này