TOPOLAC-US USP - Thuốc điều trị viêm da dị ứng hiệu quả (10 hộp)

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:26

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-28641-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếKem bôi ngoài da
Đóng gói 1 tuýp 10g
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

TOPOLAC-US USP là sản phẩm gì?

  • TOPOLAC-US USP là thuốc điều trị viêm da dị ứng hiệu quả, đặc biệt với những trường hợp dị ứng với corticosteroid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát do nấm hoặc vi khuẩn nhạy cảm với các thành phần của thuốc. TOPOLAC-US USP được sản xuất bởi US Pharma USA.

Thành phần của TOPOLAC-US USP

  • Betamethason dipropionat 6,4 mg
  • Clotrimazol 100 mg
  • Gentamicin sulfat tương đương Gentamicin 10 mg
  • Tá dược: Cetyl stearyl alcohol, Cetyl alcohol, dầu Paraffin, Cremofor A6, Cremofor A25, Propylen glycol, Methyl Paraben, Tween 20, Butyl hydroxyd toluen (BHT), Propyl paraben, Mùi táo nước - 500623, Nước RO vđ 10gam.

Dạng bào chế

  • Thuốc bôi ngoài da

Công dụng - Chỉ định của TOPOLAC-US USP

  • Chỉ định điều trị các bệnh viêm da dị ứng đáp ứng với corticosteroid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát do vi khuẩn hoặc nấm nhạy cảm với các thành phần của thuốc hoặc khi nghi ngờ có khả năng bị nhiễm. Thích hợp điều trị các bệnh viêm da dị ứng như chàm (eczema).

Cách dùng - Liều dùng TOPOLAC-US USP

  • Bôi một lớp thuốc mỏng lên vùng bị bệnh và thoa kỹ.
  • Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bác sĩ điều trị.
  • Liều dùng thông thường như sau: 1-3 lần/ngày.

Chống chỉ định của TOPOLAC-US USP

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân bị viêm tai ngoài dạng eczema kèm thủng màng nhĩ.
  • Bệnh nhân bị loét da.
  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với các kháng sinh aminoglycosid như streptomycin, kanamycin, gentamicin, neomycin hay bacitracin.
  • Không dùng betamethason cho người bệnh bị tiểu đường, tâm thần, loét dạ dày và hành tá tràng, trong nhiễm khuẩn và nhiễm virus, trong nhiễm nấm toàn thân.

Lưu ý khi sử dụng TOPOLAC-US USP

  • Trừ những trường hợp đặc biệt, cần tránh bôi thuốc lên một vùng da rộng, dùng thuốc kéo dài ngày hoặc băng đắp kín vết thương vì có thể tăng sự hấp thu toàn thân của thuốc.
  • Phải dùng liều betamethason thấp nhất có thể để kiểm soát bệnh đang điều trị, khi giảm liều, phải giảm từng bước. Khi dùng betamethason toàn thân phải rất thận trọng trong trường hợp suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim mới mắc, tăng huyết áp, đái tháo đường, động kinh, glôcôm, thiểu năng tuyến giáp, suy gan, loãng xương, loét dạ dày, loạn tâm thần và suy thận. Trẻ em có thể dễ tăng nguy cơ đối với một số tác dụng không mong muốn, ngoài ra betamethason có thể gây chậm lớn; người cao tuổi cũng tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn. Do có tác dụng ức chế miễn dịch, việc sử dụng betamethason ở liều cao hơn liều cần thiết cho liệu pháp thay thế sinh lý thường làm tăng tính dễ cảm thụ với nhiễm khuẩn. Thường chống chỉ định betamethason trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp không được kiểm soát bằng hóa trị liệu kháng khuẩn thích hợp. Người bệnh đang dùng liệu pháp betamethason cũng dễ mắc nhiễm khuẩn hơn. Mặt khác, triệu chứng của những bệnh này có thể bị che lấp cho mãi đến giai đoạn muộn.
  • Neáu coù kích öùng hoaëc maãn caûm khi duøng clotrimazol phaûi ngöøng duøng thuoác vaø ñieàu trò thích hôïp. Không dùng clotrimazol cho điều trị nhiễm nấm toàn thân. Không dùng clotrimazol đường miệng cho trẻ dưới 3 tuổi, vì chưa xác định hiệu quả và độ an toàn.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của TOPOLAC-US USP

  • Do Betamethason: Hiếm gặp (ADR < 1/1000) khi bôi ngoài da: viêm da dị ứng, mày đay, phù thần kinh mạch.
  • Do Clotrimazol: dùng tại chỗ: các phản ứng tại chỗ (>1%) bao gồm bỏng nhẹ, kích ứng, viêm da dị ứng do tiếp xúc, đau rát vùng bôi thuốc ở da hoặc âm đạo.
  • Do Gentamicin: chưa có báo cáo tác dụng phụ khi dùng gentamicin bôi ngoài da.
  • Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Do thuốc có chứa betamethason nên có thể tương tác với paracetamol, thuốc chống trầm cảm ba vòng, Các thuốc chống đái tháo đường uống hoặc insulin, glycosid digitalis, phenobarbital, phenytoin, rifampicin hoặc ephedrin, các thuốc chống đông loại coumarin.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói 

  • 1 tuýp 10g

Nhà sản xuất                        

  • US Pharma USA 

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua TOPOLAC-US USP - Thuốc điều trị viêm da dị ứng hiệu quả (10 hộp) ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua TOPOLAC-US USP - Thuốc điều trị viêm da dị ứng hiệu quả (10 hộp) tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Corsidic H - Fusidic 20mg/g Shinpoong
Corsidic H - Fusidic 20mg/g Shinpoong
Liên hệ
Candiderm 15g Glenmark (10 hộp)
Candiderm 15g Glenmark (10 hộp)
Liên hệ
Tacrolimus 0,1% - Tacrolimus VCP
Tacrolimus 0,1% - Tacrolimus VCP
Liên hệ
Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Rosecana - Isotretinoin 20mg Phil Inter
Liên hệ
Rubotoon 20 - Isotretinoin 20mg Hóa Dược
Rubotoon 20 - Isotretinoin 20mg Hóa Dược
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Photitanol 2,5mg Phil Inter
Liên hệ
Uthazone 20mg Phil Inter
Uthazone 20mg Phil Inter
Liên hệ
Essential Baby Rash Cream Aju
Essential Baby Rash Cream Aju
Liên hệ
Dr.Schavit Ultraheal
Dr.Schavit Ultraheal
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này