Thuốc gây tê Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:49

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-18084-14
Hoạt chấtArticain hydrochlorid (INN, tên quốc tế) 68,000 mg Adrenalin (như Adrenalin tartrate) 0,017 mg
Xuất xứFrance
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 50 ống
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont là gì?

  • Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont là dung dịch thuốc tiêm có tác dụng gây tê tại chỗ hoặc vùng. Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa cho trẻ em trên 4 tuổi và người lớn.

Thành phần của Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Articain hydrochlorid (INN, tên quốc tế): 68,000 mg 

  • Adrenalin (như Adrenalin tartrate) 0,017 mg

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm.

Gây tê tại chỗ là gì?

  • Gây tê tại chỗ hay còn gọi là gây tê cục bộ áp dụng cho những vùng phẫu thuật nhỏ như vết thương cạn, nhỏ, ngoài da như da đầu, ngón tay, ngón chân…; thời gian phẫu thuật ngắn và người bệnh có thể về nhà ngay trong ngày.

Công dụng và chỉ định của Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Thuốc gây tê tại chỗ hoặc vùng dùng trong phẫu thuật nha khoa, dùng cho người lớn và trẻ em trên 4 tuổi.

Cách dùng - Liều dùng của Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường tiêm.

  • Liều dùng:

    • Người lớn:

      • Liều tùy thuộc vào quy mô phẫu thuật.

      • Dùng mỗi lần Vỉ ống tới 1 ống.

      • Liều tối đa 7 mg articain hydrodorid/1 kg thể trọng.

    • Trẻ trên 4 tuổi:

      • Liều dùng được xác định bởi tuổi, thể trọng của trẻ em và kiều phẫu thuật cần thực hiện.

      • Liều tối đa 5mg articaine hydroclorid (0,125ml dung dịch thuốc tê)/1kg thể trọng.

      • Liều trung binh articaine hydroclorid (mg) khuyến nghị dùng cho trẻ em có thế được tính như sau: thề trọng (kg) X 1,33.

Chống chỉ định của Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Tăng nhạy cảm đối với thuốc tê hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức Septanest.

  • Rối loạn nghiêm trọng dẫn tâm nhĩ - tâm thất, không có máy điều nhịp tim hỗ trợ.

  • Biểu hiện động kinh không điều trị.

  • Loạn chuyền hóa porphyria.

Lưu ý khi sử dụng Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Chế phẩm này chứa adrenalin 1/100.000:

  • Phải lưu ý tới nguy cơ gây hoại tử' tại chỗ ở bệnh nhân cao huyết áp hay đái tháo đường.

  • Nguy cơ tê : cảm giác gai châm (môi, má, niêm mạc, lưỡi), cần khuyên bệnh nhân không nhai kẹo cao su hoặc ăn uống khi không thấy cảm giác.

  • Không dùng cho trẻ em dưới 4 tuổi vì kỹ thuật gây tê không thích hợp với lứa tuổi này.

  • Tránh tiêm vào tổ chức viêm (vì công hiệu thuốc tê bị giảm).

  • Muốn dùng thuốc này nhất thiết phải:

  • Hỏi trước để biết tình trạng sức khỏe, trị liệu đang dùng và tiền sử bệnh tật của bệnh nhân.

  • Tiến hành tiêm từ 5% đến 10% liều dùng đế đề phòng bệnh nhân bị dị ứng.

  • Tiêm chậm, hút bơm tiêm nhiều lần đề kiểm tra xem kim tiêm có nằm ngoài mạch máu không.

  • Giữ tiếp xúc với bệnh nhân bằng cách nói chuyện và trao đổi.

  • Tăng cường giám sát đối với bệnh nhân dùng thuốc chống đông máu, theo dõi INR.

  • Vì thuốc chứa adrenalin, cần tăng dự phòng và giám sát trong các trường hợp sau:

    • Mọi kiểu loại nhịp, trừ nhịp tim chậm.

    • Suy mạch vành.

    • Cao huyết áp động mạch nghiêm trọng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont

  • Hệ thần kinh trung ương: Thần kinh kích động, bồn chồn, ngáp, run, lo ngại, rung giật nhãn cầu, đau đầu, buồn nôn, ù tai. Khi các dấu hiệu này xuất hiện, bệnh nhân phải được tăng hô hấp và bắt đầu theo dõi thường xuyên để phòng ngừa biến chứng xấu như co giật kèm theo trầm cảm nơi thần kinh trung ương.

  • Hệ hô hấp: Nhịp thở nhanh, tiếp theo là nhịp thở chậm, có thể dẫn tới ngừng thở.

  • Hệ tim mạch: Nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm, suy giảm tim mạch kèm giảm huyết áp động mạch có khả năng dẫn tới đột quỵ, loạn nhịp tim (ngoại tâm thu tâm thất và rung tâm thất), rối loạn dẫn truyền (phòng bé tâm nhĩ - tâm thất). Các bệnh chứng trên có thể dẫn tới ngừng tim.

  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Guanehidin và các thuốc có liên quan (thuốc chống thiên đầu thống, glocom): Làm tăng huyết áp (tăng tính phản ứng liên kết với giám trương lực giao cảm hoặc ức chế adrenalin đi vào các sợi giao cảm).

  • Nếu không tránh được dạng phối hợp này thì thận trọng dùng liều nhỏ hơn của thuốc cường giao cảm (adrenalin).

  • Cần thận trọng khi dùng thuốc vì chế phẩm có chứa adrenalin:

  • Các chất gây mê bay hơi: Loại nhịp tâm thất nghiêm trọng (tăng tính phản ứng của tim) cần được hạn chế; dùng dưới 0,1 mg adrenalin trong 10 phút hay 0,3mg trong 1 giờ cho người lớn.

  • Các thuốc chống trầm uất hoạt năng (cường) serotonin và hoạt năng (cường) noradrenalin (như minaclpran và venlafaxin): Tăng huyết áp kịch phát, có khả năng xảy ra loạn nhịp (ức chế adrenalin đi vào các sợi giao cảm) cần được hạn chế; dùng dưới 0,1 mg adrenalin trong 10 phút hay 0,3mg trong 1 giờ cho người lớn.

  • Chất ức chế MAO không chọn lọc (như iproniazid): Tăng tác dụng cao huyết áp của adrenalin, tác dụng này thường tăng có mức độ. Dùng dưới sự giám sát chặt chẽ của bác sĩ.

  • Chất ức chế MAO chọn lọc (moclobemid, toloxaton), ngoại suy từ ức chế MAO không chọn lọc: Nguy cơ tăng tác dụng cao huyết áp.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp chứa 50 ống.

Nhà sản xuất   

  • Septodont - Pháp

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Thuốc gây tê Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Thuốc gây tê Septanest With Adrenaline 1/100,000 Septodont tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này