Sibucap - Thuốc giảm đau và viêm hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:14

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký VD-22385-15
Hoạt chấtParacetamol, Ibuprofen
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nang
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sibucap là thuốc gì?

  • Sibucap là thuốc điều trị giảm đau và viêm hiệu quả, sử dụng trong các cơn đau và viêm khi bị đau cơ, đau xương, viêm bao khớp, đau lưng, thấp khớp.

Thành phần của thuốc Sibucap

  • Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg.

Dạng bào chế

  • Viên nang mềm.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Sibucap

  • Chỉ định sử dụng trong các trường hợp bị viêm bao khớp, viêm khớp, đau cơ, đau lưng, thấp khớp và chấn thương do thể thao.

  • Điều trị giảm đau và viêm trong nha khoa, trong điều trị sản khoa và chỉnh hình.

  • Giúp giảm đau đầu, thống kinh, đau do ung thư, đau răng.

  • Sibucap cũng được dùng để hạ sốt.

Chống chỉ định khi dùng thuốc Sibucap

  • Không sử dụng cho người bị bệnh gan tiến triển, bị viêm gan siêu vi hoặc người nghiện rượu. 

  • Chống chỉ định với người bị suy thận nặng. Polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch, phản vệ hoặc dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác. 

  • Không dùng cho người loét dạ dày tá tràng.

Liều dùng - Cách dùng thuốc Sibucap

  • Cách sử dụng: uống trực tiếp với nước.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: uống 1 viên/lần, mỗi 4-6h.

    • Trẻ em từ 7 - 12: uống 1 viên/lần, sau mỗi 4-6h.

    • Trẻ em dưới 12 tuổi: Tham khảo ý kiến Bác sĩ, Dược sĩ trước khi dùng.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng Sibucap

  • Thận trong khi sử dụng cho người bị bệnh thận, thiếu máu, hen phế quản.

  • Phụ nữ có thai, người cao tuổi không được sử dụng.

Tác dụng phụ của thuốc

  • Có thể gây loét dạ dày, viêm gan.

  • Triệu chứng hiếm gặp: choáng váng, lo âu, viêm da dị ứng, hồng ban đa dạng, kích ứng, suy tim sung huyết, suy thận, hội chứng Stevens Johnson, thiếu máu, viêm bàng quang, đa niệu.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Không sử dụng cho phụ nữ có thai.

  • Hạn chế sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Tác động của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

  • Không sử dụng đồng thời với đồ uống có cồn như rượu, bia. 

  • Thuốc chống đông, coumarin, dẫn chất indandione. 

  • Thuốc trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu. Digoxin. Insulin, thuốc uống đái tháo đường. Colchicine. 

  • Hợp chất có chứa vàng. Lithium, methotrexate & probenecid.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Tiếp sử dụng thuốc và không tăng liều lượng ở liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Đến bệnh viện ngay nếu xuất hiện các triệu chứng sau:

    • Chán ăn, đau bụng, buồn nôn, nôn, xanh xao xảy ra trong vòng 24 giờ.

    • Chóng mặt.

    • Cử động mắt nhanh không thể kiểm soát.

    • Thở chậm hoặc có thời gian ngắn không thể thở được.

    • Môi, miệng và mũi tái nhợt.

Khi dùng thuốc nên kiêng gì?

  • Không sử dụng đồ uống có cồn như rượu, bia...

Quy cách đóng

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản thuốc

  • Bảo quản thuốc ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Công ty TNHH US Pharma USA - Việt Nam.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Sibucap - Thuốc giảm đau và viêm hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sibucap - Thuốc giảm đau và viêm hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Atinon 20 - Isotretinoin 20mg US PHARMA USA
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Glimepirid 3 - MV US Pharma USA
Liên hệ
Tendipoxim 200
Tendipoxim 200
Liên hệ
Goldampill 125
Goldampill 125
Liên hệ
Pansicontin US Pharma USA
Pansicontin US Pharma USA
110,000 đ
Famela US Pharma USA
Famela US Pharma USA
Liên hệ
Nemeum 20mg US Pharma USA
Nemeum 20mg US Pharma USA
Liên hệ
Pofakid 100mg US Pharma USA
Pofakid 100mg US Pharma USA
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này