Sibetinic 10 - Thuốc trị chóng mặt, rối loạn tiền đình của USA - NIC PHARMA

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-06-22 17:29:19

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất USA - NIC PHARMA
Số đăng ký VD-28610-17
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sibetinic 10 là thuốc gì?

  • Sibetinic 10 là thuốc điều trị dự phòng đau nửa đầu, rối loạn hệ thống tiền đình, chóng mặt. Thuốc Sibetinic 10 được sản xuất bởi Công Ty Dược Phẩm USA - NIC PHARMA (Việt Nam).

Thành phần của thuốc

  • Flunarizin 10 mg (tương đương flunarizin dihydroclorid 11,8 mg).

  • Tá dược vừa đủ 1 viên (Lactose, dextrose khan, tinh bột sắn, PVP K30 (polyvinylpyrrolidon), DST (Natri starchglycolat), bột talc, magnesi stearat).

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc

  • Dự phòng đau nửa đầu dạng cổ điển (có tiền triệu) hoặc đau nửa đầu dạng thông thường (không có tiền triệu).

  • Ðiều trị triệu chứng chóng mặt tiền đình do rối loạn chức năng hệ thống tiền đình.

Chống chỉ định khi dùng thuốc

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Không dùng Flunarizine ở bệnh nhân có tiền sử trầm cảm hoặc đang có triệu chứng Parkinson trước đó hoặc có các rối loạn ngoại tháp khá.

Liều dùng - Cách dùng thuốc 

  • Dự phòng đau nửa đầu:

    • Bệnh nhân ≤ 65 tuổi: 10 mg (1 viên)/ngày.

    • Nếu trong giai đoạn điều trị này, xảy ra các triệu chứng trầm cảm, ngoại tháp, hoặc có tác dụng không mong muốn khác, nên ngừng điều trị. Nếu sau 2 tháng không có sự cải thiện đáng kể, bệnh nhân được xem như là không đáp ứng và nên ngừng điều trị.
  • Ðiều trị duy trì:

    • Nếu bệnh nhân đáp ứng tốt và nếu cần điều trị duy trì thì nên giảm liều xuống trong 5 ngày với liều hàng ngày như nhau và 2 ngày nghỉ mỗi tuần.
    • Nếu điều trị duy trì phòng ngừa thành công và dung nạp tốt thì có thể ngừng điều trị trong 6 tháng và chỉ bắt đầu điều trị lại nếu tái phát.
  • Chóng mặt:
    • ​Liều hàng ngày tương tự dùng cho đau nửa đầu, nhưng điều trị khởi đầu chỉ kéo dài cho đến khi kiểm soát được triệu chứng, thường là dưới 2 tháng. Nếu không có sự cải thiện đáng kể sau 1 tháng đối với chóng mặt mạn tính, 2 tháng đối với chóng mặt tư thế, bệnh nhân được xem là không đáp ứng và nên ngừng điều trị.
  • Bệnh nhân suy gan:
    • Dùng dạng bào chế khác.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc 

  • Điều trị này có thể gia tăng triệu chứng ngoại tháp, trầm cảm và bộc phát hội chứng Parkinson, đặc biệt ở bệnh nhân dễ có nguy cơ như người già. Vì vậy nên thận trọng ở những bệnh nhân này.
  • Trong một số trường hợp hiếm: Mệt mỏi có thể gia tăng trong điều trị flunarizin, trường hợp này nên ngưng điều trị.
  • Không vượt quá liều quy định.
  • Bệnh nhân phải được khám đều đặn theo kỳ hạn, đặc biệt trong giai đoạn điều trị duy trì, để có thể phát hiện sớm triệu chứng ngoại tháp hay trầm cảm và ngưng điều trị. Nếu trong điều trị duy trì, không đạt hiệu quả điều trị thì ngưng điều trị.
  • Không sử dụng cho bệnh nhân không dung nạp Galactose hoặc thiếu enzym Lactose hoặc kém dung nạp Glucose-Galactose.

Tác dụng phụ của thuốc 

  • Thường gặp (ADR> 1/100):
    • TKTW: Buồn ngủ, mệt mỏi.
    • Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, tăng cân.
  • Ít gặp (1/1000< ADR < 1/100):
    • TKTW: Triệu chứng ngoại tháp (vận động chậm, cứng đơ, ngồi nằm không yên, loạn vận động, run), trầm cảm.
    • Tiêu hóa: Khô miệng.
  • Hiếm gặp (ADR< 1/1000):
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, đau dạ dày.
    • Khác: Tăng tiết sữa.
  • Tần suất không xác định:
    • TKTW: Lo lắng.
    • Da: Phát ban.
    • Cơ xương: Đau cơ.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Sự an toàn cỉa flunarizin khi dùng trên phụ nữ có thai chưa được xác nhận nên không nên sử dụng cho phụ nữ có thai.
  • Không có dữ liệu nói về sự bài tiết qua sữa ở người. Do đó, không khuyến khích sử dụng flunarizin trên phụ nữ cho con bú.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Bởi vì buồn ngủ có thể xảy ra, đặc biệt lúc bắt đầu điều trị nên thận trọng trong các hoạt động như lái xe hoặc vận hành máy móc nguy hiểm.

Tương tác thuốc

  • Những thuốc gây cảm ứng enzym gan như Carbamazepine, Phenytoin và Valproate làm tăng chuyển hóa Flunarizin. Do đó cần phải tăng liều dùng của Flunarizin.
  • Thận trọng khi dùng thuốc này đồng thời với rượu, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm đau, an thần vì tác dụng an thần quá mức có thể xảy ra.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Quy cách đóng gói thuốc 

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản thuốc 

  • Nơi thoáng mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng.

Hạn sử dụng thuốc

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nhà sản xuất thuốc Sibetinic cap

  • Công Ty Dược Phẩm USA - NIC PHARMA.

Sản phẩm tương tự thuốc 

Câu hỏi thường gặp

Mua Sibetinic 10 - Thuốc trị chóng mặt, rối loạn tiền đình của USA - NIC PHARMA ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sibetinic 10 - Thuốc trị chóng mặt, rối loạn tiền đình của USA - NIC PHARMA tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này