Sebizole MBL - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-03-26 08:33:26

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-17357-13
Xuất xứPakistan
Dạng bào chếHỗn dịch
Đóng góiHộp 1 lọ 60ml

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Sebizole là sản phẩm gì?

  • Sebizole là thuốc được được nghiên cứu và phát triển bởi MBL Pharma. Thuốc là sự kết hợp của hai thành phần chính Trimethoprim Bp và Sulfamethoxazole Bp, có tác dụng chống lại nhiều loại vi khuẩn, diệt và ngăn chặn sự phát triển của chúng trong cơ thể. Vì vậy, thuốc Sebizole được chỉ định điều trị cho nhiều bệnh nhân bị nhiễm khuẩn, bao gồm nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và viêm phổi do pneumocystis carinii. Khi được hấp thu vào cơ thể, thuốc nhanh chóng phát huy tác dụng và cải thiện tình trạng sức khỏe bệnh nhân.

Thành phần của Sebizole

  • Trimethoprim Bp: 40mg.
  • Sulfamethoxazole Bp: 200mg.

Dạng bào chế

  • Hỗn dịch uống.

Nhiễm khuẩn là gì?

  • Nhiễm khuẩn là sự tăng sinh của các vi khuẩn, virus hoặc ký sinh trùng dẫn tới phản ứng tế bào, tổ chức hoặc toàn thân, thông thường biểu hiện trên lâm sàng là một hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc.

Công dụng - Chỉ định của Sebizole

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu như:
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính, tái phát ở nữ trưởng thành.
    • Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp như:
    • Đợt cấp phế quản mạn.
    • Viêm phổi cấp ở trẻ em.
    • Viêm tai giữa cấp ở trẻ em.
    • Viêm xoang mủ cấp ở người lớn.
  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa như:
    • Ly trực khuẩn (tuy nhiên, kháng thuốc phổ biến tăng).
    • Nhiễm khuẩn do pneumocystis carinii.
  • Viêm phổi do pneumocystis carinii.

Cách dùng – liều dùng của Sebizole

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: 
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu:
      • Người lớn: Uống 20ml/lần x 2 lần/ngày. Điều trị trong vòng 10 ngày. Hoặc sử dụng 1 liều duy nhất: 40ml.
      • Trẻ em: Uống 1ml/kg cân nặng/ lần x 2 lần/ngày. Điều trị trong vòng 10 ngày.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành):
      • Sử dụng liều thấp 5ml/ngày. Hoặc sử dụng liều gấp 2 - 4 lần liều trên, uống 1 - 2 lần/tuần.
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp:
      • Người lớn: Uống 20 - 30 ml/lần x 2 lần/ngày. Điều trị trong vòng 10 ngày.
      • Trẻ em: Uống 1ml/kg cân nặng/ngày. Chia làm 2 lần uống, điều trị trong 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
      • Người lớn: Uống 20ml/lần x 2 lần/ngày. Điều trị trong vòng 5 ngày.
      • Trẻ em: Uống 1ml/kg cân nặng/ngày. Chia làm 2 lần uống, điều trị trong 5 ngày.
    • Viêm phổi do Pneumocystis carinii
      • Người lớn: Uống 2,5 ml/kg cân nặng/ngày. Chia làm 4 lần uống, điều trị trong 14 - 21 ngày.
      • Trẻ em: Uống 2,5 ml/kg cân nặng/ngày. Chia làm 4 lần uống, điều trị trong 14 - 21 ngày.

Chống chỉ định của Sebizole

  • Bệnh nhân bị suy thận nặng.
  • Bệnh nhân dễ bị thiếu hụt Acid Folic như người cao tuổi và khi sử dụng cotrimoxazol liều cao kéo dài.
  • Bệnh nhân bị suy dinh dưỡng.
  • Bệnh nhân bị thiếu hụt G6PD.
  • Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.
  • Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng Sebizole

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho các trường hợp cổ chức năng thận suy giảm; dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng cotrimoxazol liều cao dài ngày; mất nước; suy dinh dưỡng. 
  • Thuốc có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G6PD.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thuốc chỉ dùng cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết. Nếu cần phải dùng, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic và có ý kiến của bác sĩ.
  • Thuốc không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Sebizole

  • Da: Ngứa, ngoại ban, mày đay, hoại tử biểu bị nhiễm độc (hội chứng lyell), hội chứng Stevens-Johnson, ban da đỏ dạng. phủ mạch, mẫn cảm ánh sáng.
  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu.. 
  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.
  • Thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn. 
  • Gan: Vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan. 
  • Chuyển hóa: Tăng Kali huyết, giảm đường huyết. 
  • Tâm thần: Ảo giác. 
  • Sinh dục - tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận.
  • Tai: Ù tai.

Tương tác

  • Thuốc lợi tiểu: Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazid, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già. 
  • Methotrexat: Sulfonamid có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methotrexat và vì vậy giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat. 
  • Pyrimethamin: Sulfamethoxazole dùng đồng thời với pyrimethamin 25 mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ. 
  • Phenytoin: Sulfamethoxazole ức chế chuyển hóa Phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoin. 
  • Prothrombin: Sulfamethoxazole có thể kéo dài thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 1 lọ 60ml.

Nhà sản xuất

  • MBL Pharma.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Sebizole MBL - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Sebizole MBL - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Bipisyn 3g Bidiphar
Bipisyn 3g Bidiphar
Liên hệ
Aceralgin 800mg Medochemie
Aceralgin 800mg Medochemie
Liên hệ
Ceteco Viba 16 TW3
Ceteco Viba 16 TW3
Liên hệ
Atdkox 30mg Phương Đông
Atdkox 30mg Phương Đông
Liên hệ
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Trikadinir 250 DT Pharbaco
Liên hệ
Levotop 500 Ajanta
Levotop 500 Ajanta
Liên hệ
Zebalos 400/57 Tipharco
Zebalos 400/57 Tipharco
Liên hệ
Sepdom 400mg/50ml Delta
Sepdom 400mg/50ml Delta
Liên hệ
Montekas 4mg Thephaco
Montekas 4mg Thephaco
Liên hệ
Usrizin 10mg US Pharma USA
Usrizin 10mg US Pharma USA
Liên hệ
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Colisodi 1,0 MIU An Thiên
Liên hệ
Cefprozil 250 Amvipharm
Cefprozil 250 Amvipharm
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này