Scandonest 3% Plain - Thuốc gây tê tại vùng và tại chỗ hiệu quả của Pháp

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-01-04 16:53:39

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Chưa cập nhật
Số đăng ký VN-19347-15
Hoạt chấtMepivacain hydroclorid 3% 1,8ml
Xuất xứFrance
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Đóng góiHộp 5 vĩ x 10 ống 1.8ml
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Scandonest 3% Plain là gì?                                             

  • Scandonest 3% Plain là thuốc được sản xuất bởi Septodont (Pháp), với thành phần chính Mepivacain hydroclorid có tác dụng gây tê tại chỗ hoặc gây tê vùng dùng trong điều trị các bệnh răng miệng hiệu quả đặc biệt cho các bệnh nhân có tiền sử tim mạch, tiểu đường và cao huyết áp.

Thành phần của Scandonest 3% Plain

  • Mepivacain hydroclorid 3% 1,8ml.

Dạng bào chế

  • Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa.

Công dụng và chỉ định của Scandonest 3% Plain

  • Thuốc được chỉ định gây tê tại chỗ hoặc gây tê vùng, dùng trong điều trị các bệnh răng miệng
  • Thuốc đặc biệt có tác dụng trong điều trị các bệnh răng miệng cho các bệnh nhân có tiền sử tim mạch, tiểu đường và cao huyết áp.

Cách dùng - Liều dùng của Scandonest 3% Plain

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng tiêm.
  • Liều dùng:
    • Lượng thuốc dùng tuỳ theo mức độ can thiệp
    • Trung bình dùng từ 1 ống đến 3 ống cho 1 thủ thuật
    • Liều tối đa 300mg Mepivacain hydrochlorid cho một lần điều trị
    • Không dùng quá 7mg/kg cân nặng Trẻ em ( trên 4 tuổi) 
    • Liều tiêm tuỳ theo tuổi, cân nặng của trẻ và tuỳ theo mức độ can thiệp
    • Liều trung bình 0,5 mg Mepivacain hydrochlorid (0,0167 ml dung dịch thuốc tiêm) cho mỗi kg cân nặng Người già : liều dùng bằng 1/2 liều cho người lớn Cách dùng: Tiêm tại chỗ hoặc tiêm theo vùng, trong khoang miệng, dưới niêm mạc
    • Cần chắc chắn không tiêm vào mạch máu (kiểm tra bằng cách hút xy-lanh lặp lại nhiều lần) nhất là khi dùng trong gây tê vùng. Tốc độ tiêm không được quá 1ml/1 phút Không được trộn dung dịch tiêm với thuốc khác trong cùng một lần làm thủ thuật. Khi ống dung dịch gây tê đã mở không được sử dụng lại

Chống chỉ định của Scandonest 3% Plain

  • Scandonest 3% Plain trong trường hợp có mẫn cảm với các thuốc tê vùng hoặc với một trong các thành phần của thuốc và trong các trường hợp sau:
    • Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất nặng
    •  Trạng thái động kinh.

Lưu ý khi sử dụng Scandonest 3% Plain

  • Không tiêm Scandonest 3% Plain trong mạch máu, vì có thể gây co giật do độc tính toàn thân, dẫn đến ngừng tim. Sau mỗi lần tiêm thuốc gây tê, phải theo dõi tình trạng tim mạch, hô hấp và thị giác của người bệnh để phát hiện tác dụng độc hại xảy ra trên hệ thần kinh trung ương hoặc trên hệ tim mạch.
  • Nguy cơ do gây mê: tổn thương (môi, lưỡi, lợi…) Bệnh nhân không nên ăn, nhai, nhất là kẹo cao su, khi vẫn cảm thấy mất cảm giác tại vùng vừa bị tiêm.
  • Không dùng cho trẻ dưới 4 tuổi do các kỹ thuật gây tê không thích hợp với lứa tuổi này
  • Tránh tiêm vào các vùng đang viêm hoặc nhiễm trùng ( vì giảm tác dụng của thuốc)
  • Các vận động viên thể thao cần lưu ý vì thuốc có chứa một số thành phần có thể cho phản ứng dương tính với thuốc thử doping
  • Cần hỏi kỹ tiền sử để phát hiện cơ địa dị ứng, các thuốc đang sử dụng + Thử test 5-10% liều trong trường hợp có nguy cơ dị ứng
  • Tiêm chậm, tuyệt đối không được tiêm vào mạch máu
  • Duy trì giao tiếp với bệnh nhân trong quá trình gây tê
  • Theo dõi chặt chẽ những bệnh nhân đang điều trị thuốc chống đông
  • Trong trường hợp suy gan nặng cần giảm liều
  • Giảm liều trong trường hợp ngạt, kiềm máu hoặc toan chuyển hoá

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Scandonest 3% Plain

  • Tăng cảm ứng, quá liều lượng hoặc giảm sự dung nạp có thể dẫn đến một trong các trường hợp sau:
  • Kích thích các biểu hiện suy giảm hệ thần kinh trung ương
  • Các biểu hiện suy yếu về tim mạch
  • Các phản ứng dị ứng thể hiện với các tổn thương trên da, phù hoặc phản ứng nhạy cảm.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác

  • Đang cập nhật…

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 5 vĩ x 10 ống 1.8ml).

Nhà sản xuất

  • Septodont – Pháp.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua Scandonest 3% Plain - Thuốc gây tê tại vùng và tại chỗ hiệu quả của Pháp ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Scandonest 3% Plain - Thuốc gây tê tại vùng và tại chỗ hiệu quả của Pháp tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Lelocin 5 - Flunarizine 5mg
Liên hệ
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Marcain 0.5% - Bupivacain AstraZeneca
Liên hệ
Ibafilin 400mg Hamedi
Ibafilin 400mg Hamedi
Liên hệ
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Citi-Brain 250 - Citicoline 1000mg Pharbaco
Liên hệ
Pregagen 75 Celogen Pharma
Pregagen 75 Celogen Pharma
Liên hệ
Vinfoxin Vinphaco
Vinfoxin Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết An Não TP
Hoạt Huyết An Não TP
Liên hệ
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Teperinep 25mg ExtractumPharma Co. Ltd.
Liên hệ
Ozapex 10mg Pharmathen
Ozapex 10mg Pharmathen
Liên hệ
Levocin 10ml Vinphaco
Levocin 10ml Vinphaco
Liên hệ
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
HT Pasvir - Silymarin 420mg SunSho
850,000 đ
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Kalbezar 200mg - Gemcitabine Eriochem
Liên hệ
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Vigirmazone 200mg - Clotrimazole 200mg BLISS
Liên hệ
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
Thyroid Fucoidan Vĩnh Khang
850,000 đ
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
Renoque 180mg - Ubidecarenone Y-Med
270,000 đ
Craspa - Citicoline 500mg
Craspa - Citicoline 500mg
1,200,000 đ
Vita Organic Liver Tonic 6000
Vita Organic Liver Tonic 6000
345,000 đ
Vita Organic Bilberry 5000
Vita Organic Bilberry 5000
345,000 đ
Bambi Vita 130ml - Lysine
Bambi Vita 130ml - Lysine
290,000 đ
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Pegaset 75 - Pregabalin 75mg Aurobindo
Liên hệ

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này