Salymet Pharmedic - Thuốc điều trị đau nhức mỏi tại chỗ

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-04-13 01:17:44

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pharmedic
Số đăng ký VD-22126-15
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếThuốc mỡ
Đóng gói Tuýp x 10g

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Salymet là sản phẩm gì?

  • Salymet là một loại thuốc phù hợp để giúp bạn làm giảm những cơn đau do đau nhức mỏi tay chân, đau xương khớp ở người vận động quá độ hoặc tê thấp. Các thành phần chính có trong thuốc bao gồm Methyl salicylat, Menthol và Camphor, sự kết hợp của chúng mang đến công dụng giảm đau, kháng viêm và hạ sốt, được sử dụng trong nhiều trường hợp đau nhức, bao gồm cả đau nhức do cảm cúm. Thuốc Salymet được sử dụng để xoa bóp, sử dụng hàng ngày bằng cách chà xát tại chỗ đau, không thoa thuốc lên vùng xung quanh mắt và niêm mạc.

Thành phần của Salymet

  • Methyl salicylat: 8,1g.
  • Menthol: 3,6g.
  • Camphor: 3g.

Dạng bào chế

  • Thuốc mỡ.

Công dụng - Chỉ định của Salymet

  • Ðiều trị nhức mỏi tại chỗ do vận động quá độ, sưng đau, tê thấp.
  • Đau nhức do cảm cúm.

Cách dùng – liều dùng của Salymet

  • Cách dùng: Thuốc dùng dùng ngoài da để xoa bóp.
  • Liều dùng: Chà xát tại chỗ đau 2 - 3 lần mỗi ngày.

Chống chỉ định của Salymet

  • Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
  • Trẻ em dưới 30 tháng tuổi.
  • Trẻ em có tiền sử động kinh hay co giật do sốt cao.

Lưu ý khi sử dụng Salymet

  • Không thoa thuốc lên vùng xung quanh mắt và niêm mạc mắt.
  • Không thoa thuốc lên vết thương hở, chảy máu.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Salymet

  • Nếu bôi thuốc lên vùng da rộng hay vùng da bị tổn thương với liều dùng quá mức, có thể gây ra sự hấp thu thuốc toàn thân với triệu chứng chóng mặt, ù tai, điếc tai, ra mồ hôi, buồn nôn, nôn, nhức đầu, co giật.

Tương tác

  • Chưa có báo cáo.

Xử trí khi quên liều

  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Xử trí khi quá liều

  • Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
  • Cách xử trí: Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 30 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Tuýp 10g.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu PHARMEDIC.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/

Câu hỏi thường gặp

Mua Salymet Pharmedic - Thuốc điều trị đau nhức mỏi tại chỗ ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Salymet Pharmedic - Thuốc điều trị đau nhức mỏi tại chỗ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Lofacef - Paracetamol + Tramadol Mediplantex
Liên hệ
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Etcoxib 90 - Etoricoxib 90mg Atlantic Pharma
Liên hệ
Parcamol 500mg Hera
Parcamol 500mg Hera
Liên hệ
Pirocam 20 US Pharma USA
Pirocam 20 US Pharma USA
Liên hệ
Predmesol 4mg Hataphar
Predmesol 4mg Hataphar
Liên hệ
Fenacus 50 US Pharma USA
Fenacus 50 US Pharma USA
Liên hệ
Cetabudol 325/37.5 OPV
Cetabudol 325/37.5 OPV
Liên hệ
Vinsinat 5mg Vinphaco
Vinsinat 5mg Vinphaco
Liên hệ
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Vinpamol 250mg/5ml Vinphaco
Liên hệ
Vacoxen Vacopharm
Vacoxen Vacopharm
Liên hệ
Paracetamol 250mg S.Pharm
Paracetamol 250mg S.Pharm
Liên hệ
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Solbufen 100mg/5ml - Ibuprofen 100mg/5ml SPM
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề liên quan

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này