Saferon viên - Giúp dự phòng và điều trị thiếu máu hiệu quả

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2025-12-19 20:28:03

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Glenmark Pharma
Số đăng ký 890100022224
Xuất xứẤn Độ
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

Saferon là gì?

  • Saferon viên là thuốc dự phòng và điều trị tình trạng thiếu sắt, được sản xuất và phân phối bởi Công ty  GLENMARK PHARMATICALS LTD.S, với công dụng của thuốc sẽ đảm bảo được lượng máu trong cơ thể, nhờ đó mà sức khỏe được đảm bảo nhất có thể.

Thành phần của Saferon

      Mỗi viên nhai không bao chứa:

  • Phức hợp Hydroxid Polymaltose sắt (III) tương đương sắt nguyên tố 100mg.

  • Tá dược: Lactose, Colloidal Silicone Dioxide, Ethycellulose, Đường, Mannitoll, Dextrose, Bột cacao, Aspartam, Methyl paraben, Propyl paraben, Povidone 30, Sodium starch glycolate, Crosscarmellose sodium, Vanilex special, Trusil Chocolate, Talc, Magnesi stearat.

Chỉ định của Saferon

  • Người lớn: Dự phòng và điều trị chừng thiếu máu thiếu sắt, như thiếu máu nhược

Liều lượng và cách dùng Saferon

  • Liều dùng và thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ thiếu sắt.

  • Liều hàng ngày có thể được chia thành các liều nhỏ hoặc dùng một lần. Nên nhai hay uống viên Saferon sau khi ăn để có tác dụng tốt nhất.

  • Khi giá trị hemoglobin đã trở lại bình thường, cần tiếp tục điều trị thêm 3 tháng để bổ sung lượng sắt dự trữ.

  • Điều trị thiếu máu thiếu sắt:

  • Viên nhai Saferon

      Liều định theo IPC(mg)/ngày

  • Trẻ em dưới 12 tuổi nhưng đủ lớn để

  • Có thể nuốt viên thuốc

  • 50-200mg (1/2-1 viên)/ngày

  • Trẻ em trên 12 tuổi, người lớn

  • 100-200mg (1-2 viên)/ngày

       Phụ nữ có thai

  • 200-300mg (2-3 viên)/ngày

  • Dự phòng thiếu máu thiếu sắt:

      Liều định theo IPC(mg)/ngày

  • Phụ nữ có thai:  50-100mg (1/2-1 viên)/ngày

Dùng cho các đối tượng đặc biệt

  • Phụ nữ có thai: Các chế phẩm bổ sung sắt-acid folic được biết là an toàn và có lợi cho cả mẹ và trẻ.

  • Phụ nữ cho con bú: Không biết IPC có đi vào sữa mẹ hay không. Acid folic đi vào sữa mẹ và không có bất kỳ tác dụng không mong muốn nào được thấy ở trẻ bú mẹ khi mẹ dùng acid folic . Chỉ nên dùng viên nhai SAFERON cho phụ nữ cho con bú khi thật sự cần thiết.

  • Dùng cho trẻ em: LD50 của sắt (II) sulfat là 350mg/kg, trong khi không xác định được LD50 của IPC kể cả ở các liều cao hơn 2000mg/kg. Ngoài ra, không như các muối sắt vô cơ , IPC không giải phóng sắt dạng ion, do đó an toàn hơn khi dùng cho phụ nữ có thai và trẻ em. IPC cũng đã được dùng an toàn cho trẻ sinh non. Tuy nhiên, khi dùng IPC cho trẻ em phải theo đúng liều lượng hướng dẫn (dạng viên chỉ dùng cho trẻ đủ lớn để nuốt được viên thuốc), và phải dùng dưới sự giám sát của cán bộ y tế.

  • Bệnh nhân suy gan hay suy thận: Thận trọng khi dùng.

  • Bệnh nhân cao tuổi: Không cần chỉnh liều cho người cao tuổi trừ trường hợp có suy thận.

Chống chỉ định của Saferon

  • Các bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Thiếu máu không do thiếu sắt (thiếu máu tan huyết, rối loạn tạo hồng cầu, giảm sản tủy xương).

  • Thừa sắt.

Tác dụng không mong muốn của Saferon

  • Viên nhai Saferon được dung nạp tốt, các tác dụng không mong muốn ít gặp hơn so với các chế phẩm chứa muối sắt vô cơ.

  • IPC:

  • Các tác dụng không mong muốn thường gặp bao gồm: đau thượng vị, vị kim loại, buồn nôn hoặc nôn, khó chịu thượng vị, táo bón, tiêu chảy, phân đen, đôi khi thay đổi màu răng. Do IPC cung cấp sắt ở dạng không ion hóa, nó ít gây kích ứng dạ dày hơn các muối sắt vô cơ.

  • Acid folic: Acid folic được dung nạp tốt. Hiếm khi có rối loạn tiêu hóa và phản ứng quá mẫn cảm.

Bảo quản Saferon

  • Bảo quản ở nhiệt đô dưới 25°C. Tránh ẩm và ánh sáng.

Quy cách đóng gói Saferon

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất Saferon

  • GLENMARK PHARMATICALS LTD.S

Câu hỏi thường gặp

Mua Saferon viên - Giúp dự phòng và điều trị thiếu máu hiệu quả ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Saferon viên - Giúp dự phòng và điều trị thiếu máu hiệu quả tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Apsentio 4mg - Pitavastatin 4mg DRP Inter
Liên hệ
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Biviclopi 75 - Clopidogrel 75mg BV Pharma
Liên hệ
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Telsar 40mg - Telmisartan 40mg Hetero
Liên hệ
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Nevol 2.5 - Nebivolol 2.5mg Medley
Liên hệ
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Vaslor - 20 - Atorvastatin 20mg Davipharm
Liên hệ
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Candelong-4 - Candesartan Cilexetil Micro Labs
Liên hệ
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Clopikip - Clopidogrel 75mg Madras Pharma
Liên hệ
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Eprex 4000 - Epoetine 4000UI Janssen
Liên hệ
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Diucatil - Rivaroxaban 15mg DRP Inter
Liên hệ
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Questran 4g - Colestyramine 4g Bristol Myers
Liên hệ
Irprestan 150mg Actavis
Irprestan 150mg Actavis
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này