PymePELIUM - Thuốc điều trị chứng nôn, buồn nôn của Pymepharco

★★★★★ (0 đánh giá)
⚠️
Đây là thuốc kê đơn. Cần có đơn của bác sĩ. Vui lòng gửi đơn hoặc để Dược sĩ tư vấn trước khi mua — bán đúng quy định Bộ Y tế.
Cần tư vấn dược sĩ

Thuốc kê đơn: chọn số lượng rồi bấm Gửi đơn thuốc, bạn sẽ tải ảnh đơn của bác sĩ ở bước thanh toán. Dược sĩ gọi xác nhận trước khi giao.

Dược sĩ tư vấn miễn phíHỏi về liều dùng, tương tác thuốc
Hỏi ngay

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship

Thuốc kê đơn cần cung cấp thông tin đơn thuốc để được tư vấn thêm.

Chia sẻ:
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Được viết bởi
Dược sĩ Nguyễn Văn Trường
Cập nhật: 2024-05-28 14:57:44

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất Pymepharco
Số đăng ký VD-25396-16
Hoạt chấtDomperidone maleate 10mg
Xuất xứViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng

Mô tả chi tiết

Nội dung chính

PymePELIUM là thuốc gì?

  • PymePELIUM thuộc nhóm thuốc đường tiêu hóa. Với hoạt chất chính là domperidone maleate 10mg, PymePELIUM là thuốc điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn, chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ hơi trong. Thuốc dùng cho cả người lớn và trẻ em.

Thành phần của thuốc PymePELIUM

  • Domperidon maleat tương đương domperidon 10mg.
  • Tá dược: Mannitol, tinh bột bắp. pregelatinized starch, colloidal silicon dioxid, acid stearic, magnesi stearat.

Dạng bào chế

  • Viên nén.

Công dụng - Chỉ định của thuốc PymePELIUM

  • Thuốc Pymepelium dùng để điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn. Hoạt chất Domperidon của thuốc làm kích thích nhu động của ống tiêu hoá, làm tăng trương lực co thắt tâm vị và làm tăng biên độ mở rộng của co thắt môn vị sau bữa ăn, nhưng lại không ảnh hưởng đến sự bài tiết của dạ dày. 

Chống chỉ định khi dùng thuốc PymePELIUM

  • Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân có khối u tuyến yên tiết prolactin (prolactinoma).
  • Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học.
  • Bệnh nhân suy gan trung bình và nặng.
  • Bệnh nhân rối loạn dẫn truyền xung động thần kinh tim, đặc biệt là khoảng QT, bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt hoặc bệnh nhân đang có bệnh tim mạch như suy tim sung huyết.
  • Dùng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT).
  • Trẻ em dưới 12 tuổi hoặc người lớn có cân nặng dưới 35kg do viên hàm lượng 10mg không phù hợp.

Liều dùng - Cách dùng thuốc PymePELIUM

  • Cách dùng: 
    • Thuốc được chỉ định dùng theo đường uống. Nên uống Pymepelium trước bữa ăn. Nếu uống sau bữa ăn, thuốc có thể bị chậm hấp thu.
    • Thuốc chỉ nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để kiểm soát nôn và buồn nôn.
    • Thời gian điều trị tối đa không nên vượt quá một tuần.
  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ vị thành niên (từ 12 tuổi trở lên và cân nặng từ 35kg trở lên): Viên 10 mg, liều dùng có thể lên đến 3 lần/ngày, liều tối đa là 30 mg/ngày.
    • Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ em (dưới 12 tuổi) và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35kg: Do cần dùng liều chính xác nên dạng thuốc viên nén không thích hợp cho trẻ nhỏ và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35kg.
    • Bệnh nhân suy gan:
      • Không cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan nhẹ.
      • Chống chỉ định với bệnh nhân suy gan trung bình và nặng.
      • Bệnh nhân suy thận: Do thời gian bán thải của domperidon bị kéo dài ở bệnh nhân suy thận nặng nên nếu dùng nhắc lại, số lần dùng thuốc của thuốc cần giảm xuống còn 1 đến 2 lần/ngày và hiệu chỉnh liều tuỳ thuộc mức độ suy thận.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc PymePELIUM

  • Đối với bệnh nhân suy thận:
    • Thời gian bán thải của domperidon bị kéo dài ở bệnh nhân suy thận nặng.
    • Trong trường hợp dùng nhắc lại, tần suất dùng thuốc Pymepelium cần giảm xuống còn 1 đến 2 lần/ngày tuỳ thuộc mức độ suy thận. Có thể hiệu chỉnh liều nếu cần.
  • Tác dụng trên tim mạch:
    • Domperidon làm kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ.
    • Trong quá trình giám sát hậu mại, có rất ít báo cáo về kéo dài khoảng QT và xoắn đỉnh liên quan đến sử dụng domperidon. Các báo cáo này có các yếu tố nguy cơ gây nhiễu như rối loạn điện giải hay các thuốc dùng đồng thời.
    • Các nghiên cứu dịch tễ cho thấy domperidon có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch. Nguy cơ này cao hơn đối với bệnh nhân trên 60 tuổi, bệnh nhân dùng liều hàng ngày lớn hơn 30mg và bệnh nhân dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3A4.
    • Sử dụng domperidon với liều thấp nhất có hiệu quả. 
    • Cần ngừng điều trị với domperidon và trao đổi lại với cán bộ y tế nếu có bất kỳ triệu chứng hay dấu hiệu nào liên quan đến rối loạn nhịp tim. Khuyên bệnh nhân nhanh chóng báo cáo các triệu chứng trên tim mạch.

Tác dụng phụ của thuốc PymePELIUM

  • Rất hiếm gặp:
    • Phản ứng phản vệ bao gồm sốc phản vệ, phù mạch, dị ứng.
    • Lo âu, bồn chồn.
    • Tác dụng phụ ngoại tháp, co giật, buồn ngủ, đau đầu.
    • Nổi mề đay, ngứa, phát ban.
    • Bất thường thử nghiệm chức năng gan.
  • Hiếm gặp:
    • Tăng nồng độ prolactin.
    • Rối loạn tiêu hóa bao gồm đau bụng thoáng qua.
    • Chảy sữa, chứng vú to ở đàn ông, mất kinh.
    • Các tác dụng phụ có tần suất xuất hiện chưa rõ:
    • Loạn nhịp thất, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim mạch.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chỉ nên sử dụng thuốc Pymepelium cho người mang thai khi chứng minh được các lợi ích của việc điều trị.
  • Phụ nữ cho con bú:
    • Domperidon bài tiết qua sữa mẹ và trẻ bú mẹ nhận được ít hơn 0,1 % liều theo cân nặng của mẹ. Các tác dụng bất lợi, đặc biệt là tác dụng trên tim mạch vẫn có thể xảy ra sau khi trẻ bú sữa mẹ.
    • Cần cân nhắc lợi ích của việc cho trẻ bú sữa mẹ và lợi ích của việc điều trị cho mẹ để quyết định ngừng cho con bú hay ngừng/ tránh điều trị bằng domperidon.
    • Cần thận trọng trong trường hợp có yếu tố nguy cơ làm kéo dài khoảng QT ở trẻ bú mẹ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây ảnh hưởng hoặc ảnh hướng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời sản phẩm này với các loại thuốc khác.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Không uống bù liều đã quên. Chỉ uống đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Triệu chứng:
    • Quá liều đã được báo cáo chủ yếu ở trẻ nhỏ và trẻ em.
    • Các triệu chứng quá liều bao gồm lo âu, thay đổi ý thức, co giật, mất phương hướng, buồn ngủ và phản ứng ngoại tháp.
  • Điều trị:
    • Không có thuốc giải độc đặc hiệu, nhưng trong trường hợp quá liều, cần thực hiện các biện pháp điều trị triệu chứng ngay lập tức.
    • Rửa dạ dày và dùng than hoạt tính.
    • Theo dõi điện tâm đồ do có khả năng kéo dài khoảng QT. Cần theo dõi chặt chẽ và dùng các biện pháp điều trị hỗ trợ.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Bảo quản

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần Pymepharco.

Sản phẩm tương tự

Câu hỏi thường gặp

Mua PymePELIUM - Thuốc điều trị chứng nôn, buồn nôn của Pymepharco ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua PymePELIUM - Thuốc điều trị chứng nôn, buồn nôn của Pymepharco tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng với khách lẻ theo khung giờ sáng:9h-11h30, chiều: 2h-4h
  • Mua hàng trên website: https://thuoctruonganh.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: 0971.899.466
  • Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan

Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Samtrum 40 - Esomeprazol 40mg TW 25
Liên hệ
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
DW-TRA RebaTot - Rebamipide 100mg Traphaco
Liên hệ
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Digesleen - Limolene Đông Dược Việt
Liên hệ
Mezolax 40 US Pharma USA
Mezolax 40 US Pharma USA
Liên hệ
Esodop Dopharma
Esodop Dopharma
Liên hệ
Esogen 20 Celogen Pharma
Esogen 20 Celogen Pharma
Liên hệ
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Rabeprazol sodium 20mg Imexpharm
Liên hệ
Rotavin M1 Polyvac
Rotavin M1 Polyvac
Liên hệ
Tridabu 120mg Medisun
Tridabu 120mg Medisun
Liên hệ
Recto Clean - Monobasic
Recto Clean - Monobasic
Liên hệ
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Enterobella 1g - Bacillus clausii Mekophar
Liên hệ
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Amalgel 1,5g An Thiên Pharma
Liên hệ

Sản phẩm cùng hãng

Đánh giá & Bình luận

0
★★★★★
0 lượt đánh giá

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này